Đề khảo sát chất lượng Toán 8 đầu năm 2025 — Trường THCS Bắc Bình, Phú Thọ

Thời gian
90 phút
Số câu
14 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Biểu thức nào sau đây không là đơn thức

  1. A

    2xy\displaystyle 2xy

  2. B

    −3xy4x2\displaystyle -3xy4x^{2}

  3. C

    3+x\displaystyle 3+x

  4. D

    (3+2)x2y4\displaystyle (3+\sqrt{2})x^{2}y^{4}

Câu 2

Bậc của đơn thức −42x3yz2-4^{2}x^{3}yz^{2} là:

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 3

Kết quả của phép tính 3x2y−5x2y+(−3x2y)3x^{2}y - 5x^{2}y + (-3x^{2}y):

  1. A

    −5x2y\displaystyle -5x^{2}y

  2. B

    5x2y\displaystyle 5x^{2}y

  3. C

    −8x2y\displaystyle -8x^{2}y

  4. D

    −x2y\displaystyle -x^{2}y

Câu 4

Giá trị của biểu thức P=32xy3P = \dfrac{3}{2}xy^{3} tại x=1;y=−2x = 1; y = -2 là

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    −12\displaystyle -12

Câu 5

Khẳng định nào sau đây không đúng?

  1. A

    Xác suất của một biến cố là một số nằm từ 0 đến 1

  2. B

    Các biến cố đồng khả năng có xác suất bằng nhau

  3. C

    Biến cố có xác suất càng lớn càng dễ xảy ra

  4. D

    Xác suất của biến cố chắc chắn bằng 0

Câu 6

Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác là:

  1. A

    Trực tâm của tam giác

  2. B

    Trọng tâm của tam giác

  3. C

    Tâm đường tròn nội tiếp tam giác

  4. D

    Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

Câu 7

Các mặt của hình lập phương đều là:

  1. A

    Hình vuông

  2. B

    Hình lập phương

  3. C

    Hình chữ nhật

  4. D

    Hình thoi

Câu 8

Một hộp sữa tươi dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước của đáy là 4 cm4 \text{ cm}, 5 cm5 \text{ cm} và chiều cao là 10 cm10 \text{ cm}. Thể tích của hộp sữa đó là:

  1. A

    90 cm3\displaystyle 90 \text{ cm}^{3}

  2. B

    200 cm2\displaystyle 200 \text{ cm}^{2}

  3. C

    200 cm3\displaystyle 200 \text{ cm}^{3}

  4. D

    180 cm3\displaystyle 180 \text{ cm}^{3}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 9

2,0 điểm

Cho hai đa thức P(x)=5x3−5x+7+xP(x) = 5x^{3} - 5x + 7 + x; Q(x)=−5x3−2x−1+6x−x2−2Q(x) = -5x^{3} - 2x - 1 + 6x - x^{2} - 2.

  1. a)

    Thu gọn hai đa thức P(x)P(x), Q(x)Q(x) và xác định bậc của hai đa thức đó.

  2. b)

    Tìm đa thức M(x)M(x) sao cho P(x)=M(x)−Q(x)P(x) = M(x) - Q(x).

  3. c)

    Tìm nghiệm của đa thức M(x)M(x).

Câu 10

1,0 điểm

Bác Nam gửi ngân hàng 600600 triệu đồng với lãi suất x%/nămx\%/\text{năm}.

  1. a)

    Hãy viết biểu thức tính số tiền lãi của bác Nam nhận được sau 11 năm

  2. b)

    Tính số tiền bác Nam nhận được sau 11 năm biết biết lãi suất là 5,6%/năm5,6\%/\text{năm}

Câu 11

1,0 điểm

Gieo ngẫu nhiên con xúc xắc 66 mặt cân đối một lần. Xét các biến cố:

A: “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số có một chữ số”

B: “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chẵn”

C: “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc chia hết cho 99”.

  1. a)

    Trong các biến cố trên, biến cố nào là biến cố chắc chắn, biến cố không thể, biến cố ngẫu nhiên?

  2. b)

    Tính xác suất của biến cố ngẫu nhiên được xác định ở câu a.

Câu 12

1,0 điểm

Cho hình vẽ, tính số đo góc F

Tứ giác HEFG với góc vuông tại E và G, góc H bằng 55 độ

    Câu 13

    2,5 điểm

    Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AA có hai đường trung tuyến BDBD và CECE cắt nhau tại GG.

    1. a)

      Chứng minh ΔADB=ΔAEC\Delta ADB = \Delta AEC

    2. b)

      Chứng minh ΔGBC\Delta GBC là tam giác cân.

    3. c)

      Chứng minh GD+GE>12BCGD + GE > \dfrac{1}{2}BC

    Câu 14

    0,5 điểm

    Tìm giá trị nguyên của xx để đa thức 3x3+10x2−53x^3 + 10x^2 - 5 chia hết cho đa thức 3x+13x + 1.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI