Đề khảo sát chất lượng Toán 12 đầu năm năm 2024 — Trường THPT Yên Mô B, Ninh BìnhMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu · 4,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tất cả các nghiệm của phương trình 2sinx3=02\sin x - \sqrt{3} = 0

  1. A

    x=±π3+k2π,kZ\displaystyle x = \pm \dfrac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=±π6+k2π,kZ\displaystyle x = \pm \dfrac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=π3+k2π;x=2π3+k2π,kZ\displaystyle x = \dfrac{\pi}{3} + k2\pi; x = \dfrac{2\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=π6+k2π;x=5π6+k2π,kZ\displaystyle x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi; x = \dfrac{5\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 2

Giá trị lớn nhất của hàm số y=3cosx+1y = 3\cos x + 1

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 3

Cho cấp số nhân (un)(u_n) biết u1=5u_1 = 5, công bội q=2q = 2. Tính u12u_{12} ?

  1. A

    u12=10.240\displaystyle u_{12} = 10.240

  2. B

    u12=20.480\displaystyle u_{12} = 20.480

  3. C

    u12=4.096\displaystyle u_{12} = 4.096

  4. D

    u12=2048\displaystyle u_{12} = 2048

Câu 4

Giới hạn limx1x21x25x+4\lim_{x \to 1} \dfrac{x^2 - 1}{x^2 - 5x + 4} bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    23\displaystyle -\dfrac{2}{3}

  3. C

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Thống kê điểm khảo sát môn Toán của 1 lớp khối 11 được cho ở bảng sau:

Điểm thi[2;3,5)[3,5;5)[5;6,5)[6,5;8)[8;9,5)Soˆˊ học sinh1512205\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm thi} & [2;3,5) & [3,5;5) & [5;6,5) & [6,5;8) & [8;9,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 1 & 5 & 12 & 20 & 5 \\ \hline \end{array}

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này thuộc nhóm nào sau đây?

  1. A

    [3,5;5)\displaystyle [3,5;5)

  2. B

    [5;6,5)\displaystyle [5;6,5)

  3. C

    [6,5;8)\displaystyle [6,5;8)

  4. D

    [8;9,5)\displaystyle [8;9,5)

Câu 6

Tập nghiệm của bất phương trình log12(x2)>1\log_{\frac{1}{2}}(x - 2) > 1

  1. A

    [2;52)\displaystyle \left[2;\dfrac{5}{2}\right)

  2. B

    (52;+)\displaystyle \left(\dfrac{5}{2};+\infty\right)

  3. C

    (2;52)\displaystyle \left(2;\dfrac{5}{2}\right)

  4. D

    (;52)\displaystyle \left(-\infty;\dfrac{5}{2}\right)

Câu 7

Trên (2;+)(2;+\infty), đạo hàm của hàm số y=ln(2x4)y = \ln(2x - 4)

  1. A

    y=1(2x4)ln2\displaystyle y' = \dfrac{1}{(2x - 4)\ln 2}

  2. B

    y=1(x2)ln2\displaystyle y' = \dfrac{1}{(x - 2)\ln 2}

  3. C

    y=12x4\displaystyle y' = \dfrac{1}{2x - 4}

  4. D

    y=1x2\displaystyle y' = \dfrac{1}{x - 2}

Câu 8

Cho hàm số y=x22x+10x1y = \dfrac{x^2 - 2x + 10}{x - 1}. Tập nghiệm của phương trình y=0y' = 0

  1. A

    S={4;2}\displaystyle S = \{-4;-2\}

  2. B

    S={2;4}\displaystyle S = \{2;4\}

  3. C

    S={4;2}\displaystyle S = \{-4;2\}

  4. D

    S={2;4}\displaystyle S = \{-2;4\}

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa. Đường thẳng SASA vuông góc đáy; SA=a3SA = a\sqrt{3}. Tính số đo góc giữa SBSB và mặt phẳng (ABCD)(ABCD)?

hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông
  1. A

    900\displaystyle 90^0

  2. B

    600\displaystyle 60^0

  3. C

    450\displaystyle 45^0

  4. D

    300\displaystyle 30^0

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB; SA(ABC)SA \perp (ABC); SA=AB=2a;BC=3aSA = AB = 2a; BC = 3a. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC?

hình chóp S.ABC
  1. A

    2a3\displaystyle 2a^3

  2. B

    6a3\displaystyle 6a^3

  3. C

    4a3\displaystyle 4a^3

  4. D

    3a3\displaystyle 3a^3

Câu 11

Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA; AB=aAB = a; AB=2aA'B = 2a (tham khảo hình vẽ).

hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    a336\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{6}

  2. B

    a3\displaystyle a^3

  3. C

    a33\displaystyle \frac{a^3}{3}

  4. D

    a332\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{2}

Câu 12

Hai xạ thủ cùng bắn mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là 0,40,40,50,5. Xác suất để cả hai xạ thủ cùng bắn trúng bia là

  1. A

    0,1\displaystyle 0,1

  2. B

    0,2\displaystyle 0,2

  3. C

    0,45\displaystyle 0,45

  4. D

    0,9\displaystyle 0,9

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)=3x1x1y = f(x) = \frac{3x-1}{x-1} có đồ thị (C)(C).

  1. a)

    Hàm số đã cho liên tục trên các khoảng (;1)(-\infty;1)(1;+)(1;+\infty)

  2. b)

    limxf(x)=3\lim_{x \to -\infty} f(x) = -3

  3. c)

    Tiếp tuyến của đồ thị (C)(C) tại điểm có hoành độ x0=2x_0 = 2 có phương trình: y=2x+4y = -2x + 4

  4. d)

    Có đúng hai tiếp tuyến của (C)(C) song song với đường thẳng d:y=2x+1d: y = -2x + 1

Câu 2

Một tổ có 16 bạn học sinh gồm 7 nam, 9 nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ ra 6 bạn bất kì.

  1. a)

    Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω)=C166n(\Omega) = C_{16}^6

  2. b)

    Xác suất để 6 bạn được chọn toàn nam là 1114\frac{1}{114}

  3. c)

    Xác suất để 6 bạn được chọn có đúng 2 nữ là 45286\frac{45}{286}

  4. d)

    Xác suất để 6 bạn được chọn có ít nhất 4 nam là 911\frac{9}{11}

Câu 3

Cho hàm số f(x)=2x+1f(x) = 2^{x+1}.

  1. a)

    Tập xác định của hàm số là D=RD = R

  2. b)

    f(x)=2xln2f'(x) = 2^{x} \cdot \ln 2

  3. c)

    Bất phương trình f(x)<32f(x) < 32 có tập nghiệm là S=(;4)S = (-\infty; 4)

  4. d)

    Phương trình f(x)=4x24f(x)=4^{x}-24 có hai nghiệm phân biệt

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật; SA(ABCD)SA \perp (ABCD); AB=a;AD=2a;SA=3aAB = a; AD = 2a; SA = 3a. Gọi HH là hình chiếu của AA lên SBSB.

  1. a)

    AD//(SBC)AD // (SBC)

  2. b)

    AH(SBC)AH \perp (SBC)

  3. c)

    Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng 6a36a^{3}

  4. d)

    Khoảng cách từ DD đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng 3a1010\frac{3a\sqrt{10}}{10}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một chất điểm chuyển động biết quãng đường biểu diễn theo phương trình S(t)=t36t2+30tS(t)=t^{3}-6t^{2}+30t (trong đó quãng đường SS tính bằng mét (m)(m), thời gian tt tính bằng giây (s)(s)). Tính vận tốc nhỏ nhất của chất điểm (đơn vị m/sm/s).

Trả lời:

Câu 2

Trong năm 2024, diện tích rừng trồng của tỉnh AA600600 ha. Giả sử diện tích rừng trồng của tỉnh AA mỗi năm tiếp theo đều tăng 6%6\% so với diện tích rừng trồng của năm liền trước. Kể từ sau năm 2024, năm nào là năm đầu tiên tỉnh AA có diện tích rừng trồng trong năm đó đạt trên 10001000 ha?

Trả lời:

Câu 3

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2020. Hình chiếu vuông góc của AA' lên mặt phẳng (ABC)(ABC) trùng với trung điểm HH của BCBC. Góc tạo bởi cạnh bên AAAA' với mặt đáy là 4545^{\circ}. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'?

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật; AB=a;BC=2aAB = a; BC = 2a; tam giác SABSAB vuông cân tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi φ\varphi là góc giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD). Tính giá trị của 120.tanφ120.\tan \varphi?

Trả lời:

Câu 5

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB. Biết AB=12;AA=24AB = 12; AA' = 24. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABAB'ACA'C'?

Trả lời:

Câu 6

Cấu trúc đề thi tốt nghiệp năm 2025 gồm 3 phần. Phần II là dạng câu trắc nghiệm đúng sai, có 4 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 ý a), b), c), d). Ở mỗi ý, thí sinh chỉ cần lựa chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 1 câu hỏi là 1,0 điểm, thí sinh lựa chọn chính xác 1 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm, thí sinh lựa chọn chính xác 2 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm, thí sinh lựa chọn chính xác 3 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm, thí sinh lựa chọn chính xác 4 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm. Giả sử một thí sinh dự thi, trong phần II đã lựa chọn chính xác 2 ý đầu a), b) của cả 4 câu. Còn các ý c), d) của cả 4 câu đều khó, thí sinh lựa chọn một cách ngẫu nhiên đúng hoặc sai. Tính xác suất sao cho thí sinh này được đúng 2,0 điểm ở phần II (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài