Đề khảo sát chất lượng Toán 12 đầu năm 2025 — Trường THPT Yên Mô B, Ninh BìnhMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu · 4,0 điểm
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu · 3,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Rút gọn biểu thức T=sin(π3+x)sin(π3x)T = \sin\left(\dfrac{\pi}{3} + x\right) - \sin\left(\dfrac{\pi}{3} - x\right) ta được kết quả là

  1. A

    T=32\displaystyle T = \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    T=sin2x\displaystyle T = \sin 2x

  3. C

    T=3cosx\displaystyle T = \sqrt{3} \cos x

  4. D

    T=sinx\displaystyle T = \sin x

Câu 2

Cho (un)(u_n) là cấp số cộng có số hạng đầu bằng 22, công sai bằng 55. Tổng 1010 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng?

  1. A

    410\displaystyle -410

  2. B

    205\displaystyle -205

  3. C

    245\displaystyle 245

  4. D

    230\displaystyle -230

Câu 3

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD. Gọi M;NM; N lần lượt là trung điểm của SBSBBDBD. Khẳng định nào sau đây đúng

  1. A

    MN//(SAD)\displaystyle MN // (SAD)

  2. B

    MN//(SBC)\displaystyle MN // (SBC)

  3. C

    MN//(SAB)\displaystyle MN // (SAB)

  4. D

    MN//(SAC)\displaystyle MN // (SAC)

Câu 4

Hàm số nào sau đây liên tục tại x=1x = 1

  1. A

    f(x)={x21x1Khi x<12x+1Khi x1\displaystyle f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - 1}{x - 1} & \text{Khi } x < 1 \\ 2x + 1 & \text{Khi } x \ge 1 \end{cases}

  2. B

    f(x)={x21x1Khi x<12xKhi x1\displaystyle f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - 1}{x - 1} & \text{Khi } x < 1 \\ 2x & \text{Khi } x \ge 1 \end{cases}

  3. C

    f(x)={x21x1Khi x<12x1Khi x1\displaystyle f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - 1}{x - 1} & \text{Khi } x < 1 \\ 2x - 1 & \text{Khi } x \ge 1 \end{cases}

  4. D

    f(x)={x21x1Khi x<1x1Khi x1\displaystyle f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - 1}{x - 1} & \text{Khi } x < 1 \\ x - 1 & \text{Khi } x \ge 1 \end{cases}

Câu 5

Cho biểu thức T=x34x54(x>0)T = x^{-\frac{3}{4}}\sqrt[4]{x^5} (x > 0). Khẳng định nào sau đây đúng

  1. A

    T=x12\displaystyle T = x^{-\frac{1}{2}}

  2. B

    T=x2\displaystyle T = x^{-2}

  3. C

    T=x12\displaystyle T = x^{\frac{1}{2}}

  4. D

    T=x2\displaystyle T = x^{2}

Câu 6

Cho hình lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 2a2a, cạnh bên bằng aa. Tính số đo của góc nhị diện [A;BC;A][A; B'C'; A']

  1. A

    300\displaystyle 30^{0}

  2. B

    600\displaystyle 60^{0}

  3. C

    450\displaystyle 45^{0}

  4. D

    900\displaystyle 90^{0}

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCS.ABC, biết SA(ABC)SA \perp (ABC) và tam giác ABCABC vuông tại AA. Đường thẳng ABAB vuông góc với mặt phẳng nào sau đây

  1. A

    (SAB)\displaystyle (SAB)

  2. B

    (SAC)\displaystyle (SAC)

  3. C

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  4. D

    (ABC)\displaystyle (ABC)

Câu 8

Hai xạ thủ AABB cùng bắn súng một cách độc lập. Xác suất bắn trúng bia của hai xạ thủ AABB lần lượt bằng 13\dfrac{1}{3}25\dfrac{2}{5}. Xác suất để cả hai xạ thủ AABB cùng bắn trúng bia là:

  1. A

    1315\displaystyle \dfrac{13}{15}

  2. B

    1115\displaystyle \dfrac{11}{15}

  3. C

    35\displaystyle \dfrac{3}{5}

  4. D

    215\displaystyle \dfrac{2}{15}

Câu 9

Từ một hộp gồm 1313 quả cầu cân đối và đồng chất, trong đó có 88 quả cầu màu trắng và 55 quả cầu màu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 22 quả cầu từ hộp. Tính xác suất lấy được 22 quả cầu cùng màu.

  1. A

    313\displaystyle \dfrac{3}{13}

  2. B

    2039\displaystyle \dfrac{20}{39}

  3. C

    1939\displaystyle \dfrac{19}{39}

  4. D

    1739\displaystyle \dfrac{17}{39}

Câu 10

Đạo hàm của hàm số y=13x3x2+1y = \dfrac{1}{3}x^3 - x^2 + 1

  1. A

    y=x22x\displaystyle y = x^2 - 2x

  2. B

    y=x22x+1\displaystyle y = x^2 - 2x + 1

  3. C

    y=x32x\displaystyle y = x^3 - 2x

  4. D

    y=13x22x\displaystyle y = \dfrac{1}{3}x^2 - 2x

Câu 11

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2+4x5y = x^2 + 4x - 5 tại điểm có hoành độ bằng 11

  1. A

    y=6x+1\displaystyle y = 6x + 1

  2. B

    y=6x+6\displaystyle y = 6x + 6

  3. C

    y=6x1\displaystyle y = 6x - 1

  4. D

    y=6x6\displaystyle y = 6x - 6

Câu 12

Khi thống kê điểm môn toán của 30 học sinh lớp 11, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm được cho ở bảng sau

Điểm[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10]Soˆˊ học sinh244137\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [0;2) & [2;4) & [4;6) & [6;8) & [8;10] \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 4 & 4 & 13 & 7 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là

  1. A

    [2;4)\displaystyle [2;4)

  2. B

    [4;6)\displaystyle [4;6)

  3. C

    [6;8)\displaystyle [6;8)

  4. D

    [8;10]\displaystyle [8;10]

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho phương trình lượng giác 2sinx=22\sin x = \sqrt{2} (1). Khi đó:

  1. a)

    Phương trình tương đương với phương trình (1) là sinx=sinπ4\sin x = \sin \dfrac{\pi}{4}

  2. b)

    Phương trình (1) có nghiệm là: x=3π4+k2π;x=π4+k2π(kZ)x = \dfrac{3\pi}{4} + k2\pi; x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  3. c)

    Phương trình (1) có nghiệm dương nhỏ nhất bằng 3π4\dfrac{3\pi}{4}

  4. d)

    Số nghiệm của phương trình (1) trong khoảng (π2;π2)\left(-\dfrac{\pi}{2}; \dfrac{\pi}{2}\right) là hai nghiệm

Câu 2

Cho bất phương trình: log0,3(2x+1)log0,3(3x)\log_{0,3}(2x+1) \le \log_{0,3}(3x)

  1. a)

    Điều kiện xác định của bất phương trình là x>12x > -\dfrac{1}{2}

  2. b)

    Bất phương trình tương đương với: 2x+13x2x+1 \le 3x

  3. c)

    Tập nghiệm của bất phương trình là S=(0;1]S = (0;1]

  4. d)

    x=12x = \dfrac{1}{2} thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng aa, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)SA=a3SA = a\sqrt{3}.

  1. a)

    SABDSA \perp BD

  2. b)

    (SAC)(SBD)(SAC) \perp (SBD)

  3. c)

    Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 3030^{\circ}

  4. d)

    Khoảng cách giữa hai đường thẳng ADADSBSB bằng a32\dfrac{a\sqrt{3}}{2}

Câu 4

Một vật chuyển động với vận tốc ban đầu là v0(m/s)v_0 (m/s) sau đó dừng lại, phương trình quãng đường của vật là s=s(t)=t3+6t2+15ts = s(t) = -t^3 + 6t^2 + 15t trong đó tt tính bằng giây và ss tính bằng mét.

  1. a)

    Vận tốc của vật tại thời điểm t=2st = 2sv=18v = 18 m/s

  2. b)

    Vận tốc của vật tại thời điểm ttv(t)=3t2+12t+15(m/s)v(t) = -3t^2 + 12t + 15 (m/s)

  3. c)

    Vật đạt vận tốc lớn nhất tại thời điểm t=2(s)t = 2(s)

  4. d)

    Vật dừng lại sau khoảng thời gian kể từ lúc bắt đầu chuyển động là t=4st = 4s giây

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một loại thuốc được dùng mỗi ngày một lần. Lúc đầu nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân tăng nhanh, nhưng mỗi liều kế tiếp có tác dụng ít hơn liều trước đó. Lượng thuốc trong máu ở ngày thứ nhất là 50mg50mg, và mỗi ngày sau đó giảm chỉ còn một nửa so với ngày kề trước đó. Tính tổng lượng thuốc (tính bằng mg) trong máu của bệnh nhân sau khi dùng thuốc 10 ngày liên tiếp. (Kết quả được làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, cạnh bằng 1. Hình chiếu của đỉnh SS lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là trung điểm HH của ABAB, Góc tạo bởi SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 60060^0. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD. (Kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 3

Một người cần sơn các mặt của một cái bục (trừ đáy lớn) để đặt một bức tượng. Bục có dạng hình chóp cụt tứ giác đều có cạnh đáy lớn 1m1m, cạnh bên và cạnh đáy nhỏ bằng 0,7m0,7m. Tính tổng diện tích cần sơn. (Kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 4

Giá trị còn lại của một chiếc xe theo thời gian khấu hao được xác định bởi công thức:

V(t)=15.000e0,15t,V(t) = 15.000e^{-0,15t},

trong đó V(t)V(t) được tính bằng USD và tt được tính bằng năm. Hỏi sau bao năm, giá trị còn lại của chiếc xe chỉ là 4.5184.518 USD (Kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 5

Hàm số f(x)=x9x2+51f(x) = \dfrac{x}{\sqrt{9x^2+5}-1}. Tập nghiệm của bất phương trình f(x)0f'(x) \geq 0S=[a;b]S = [a; b]. Tính giá trị của biểu thức S=a2+b2S = a^2 + b^2 (Kết quả được làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 6

Một hộp có 15 chiếc thẻ được đánh số lần lượt từ 1 đến 15. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ từ hộp đó. Tính xác suất để tổng 3 số ghi trên 3 thẻ đó là một số chia hết cho 3 (Kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài