Đề khảo sát chất lượng Toán 12 đầu năm 2025 — Trường THPT Thuận Thành số 1, Bắc NinhMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh BA=aBA = a, BC=2aBC = 2a, SA=3aSA = 3a. Biết SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    4a33\displaystyle 4a^3\sqrt{3}

  2. B

    3a3\displaystyle 3a^3

  3. C

    6a3\displaystyle 6a^3

  4. D

    2a3\displaystyle 2a^3

Câu 2

Tập xác định DD của hàm số y=(x3)5+log3(4x)y = (x - 3)^{-5} + \log_3(4 - x)

  1. A

    D=(4;+)\displaystyle D = (4; +\infty)

  2. B

    D=(;4)\displaystyle D = (-\infty; 4)

  3. C

    D=(3;4)\displaystyle D = (3; 4)

  4. D

    D=(;4){3}\displaystyle D = (-\infty; 4) \setminus \{3\}

Câu 3

Cho tứ diện S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BBSASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC). Gọi M,NM, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của AA trên cạnh SBSBSCSC. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    SABC\displaystyle SA \perp BC

  2. B

    AMSC\displaystyle AM \perp SC

  3. C

    AMMN\displaystyle AM \perp MN

  4. D

    ANSB\displaystyle AN \perp SB

Câu 4

Nghiệm của phương trình tan3x=tanx\tan 3x = \tan x

  1. A

    x=kπ,kZ\displaystyle x = k\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=kπ6,kZ\displaystyle x = \frac{k\pi}{6}, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=kπ2,kZ\displaystyle x = \frac{k\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=k2π,kZ\displaystyle x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 5

Một bình đựng 99 viên bi màu xanh và 77 viên bi màu đỏ. Lần lượt lấy ngẫu nhiên ra 11 viên bi rồi trả lại vào bình và tiếp tục lấy ra 11 bi. Xác suất để lấy bi thứ nhất màu đỏ và bi thứ hai màu xanh bằng

  1. A

    916\displaystyle \frac{9}{16}

  2. B

    63256\displaystyle \frac{63}{256}

  3. C

    16256\displaystyle \frac{16}{256}

  4. D

    917\displaystyle \frac{9}{17}

Câu 6

Tập nghiệm SS của bất phương trình log12(x1)>2\log_{\frac{1}{2}}(x - 1) > 2

  1. A

    S=(54;+)\displaystyle S = \left(\frac{5}{4}; +\infty\right)

  2. B

    S=(1;2)\displaystyle S = \left(1; \sqrt{2}\right)

  3. C

    S=(1;54)\displaystyle S = \left(1; \frac{5}{4}\right)

  4. D

    S=(;54)\displaystyle S = \left(-\infty; \frac{5}{4}\right)

Câu 7

Cho góc π2<α<π\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    tanα<0\displaystyle \tan \alpha < 0

  2. B

    cosα>0\displaystyle \cos \alpha > 0

  3. C

    cotα<0\displaystyle \cot \alpha < 0

  4. D

    sinα>0\displaystyle \sin \alpha > 0

Câu 8

Phương trình 2cosx=12\cos x = -1 có họ nghiệm là

  1. A

    {π3+kπ2,kZ}\displaystyle \left\{\frac{\pi}{3} + \frac{k\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    {±2π3+k2π,kZ}\displaystyle \left\{\pm \frac{2\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    {π3+kπ3,kZ}\displaystyle \left\{-\frac{\pi}{3} + \frac{k\pi}{3}, k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    {π3+kπ,kZ}\displaystyle \left\{\frac{\pi}{3} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 9

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên R\mathbb{R}, liên tục tại x=2x = 2 và thỏa mãn limx2f(x)=4\lim_{x \to 2} f(x) = 4. Khi đó ta phải gán f(2)f(2) bằng bao nhiêu?

  1. A

    f(2)=1\displaystyle f(2) = -1

  2. B

    f(2)=1\displaystyle f(2) = 1

  3. C

    f(2)=4\displaystyle f(2) = -4

  4. D

    f(2)=4\displaystyle f(2) = 4

Câu 10

Cho số thực dương aa khác 11. Giá trị của biểu thức log2(4a)\log_2(4a) bằng

  1. A

    2log2a\displaystyle 2\log_2 a

  2. B

    2+log2a\displaystyle 2 + \log_2 a

  3. C

    4log2a\displaystyle 4\log_2 a

  4. D

    4+log2a\displaystyle 4 + \log_2 a

Câu 11

Điểm thi môn Toán của hai lớp 11A và 11B được cho trong bảng sau, biết mỗi lớp có 50 học sinh.

Điểm thi[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Lớp 11A2412284Lớp 11B41017145\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm thi} & [0;2) & [2;4) & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\ \hline \text{Lớp 11A} & 2 & 4 & 12 & 28 & 4 \\ \hline \text{Lớp 11B} & 4 & 10 & 17 & 14 & 5 \\ \hline \end{array}

Lớp nào có điểm thi trung bình cao hơn?

  1. A

    Điểm thi trung bình của lớp 11A bằng lớp 11B

  2. B

    Đáp án khác

  3. C

    Điểm thi trung bình của lớp 11B cao hơn lớp 11A

  4. D

    Điểm thi trung bình của lớp 11A cao hơn lớp 11B

Câu 12

Kết quả tính đạo hàm nào sau đây sai?

  1. A

    (3x)=3xln3\displaystyle (3^x)' = 3^x \ln 3

  2. B

    (e2x)=e2x\displaystyle (e^{2x})' = e^{2x}

  3. C

    (log3x)=1xln3\displaystyle (\log_3 x)' = \frac{1}{x \ln 3}

  4. D

    (10x)=10xln10\displaystyle (10^x)' = 10^x \ln 10

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hai biểu thức f(x)=0,1x23x+mf(x) = 0,1^{x^2 - 3x + m}g(x)=101xg(x) = 10^{1-x}.

  1. a)

    Khi m=2m = 2 thì bất phương trình f(x)g(x)f(x) \geq g(x) có 3 nghiệm nguyên

  2. b)

    Khi m=4m = -4 thì bất phương trình f(x)<1f(x) < 1 có tập nghiệm là (;1)(4;+)(-\infty;-1) \cup (4;+\infty)

  3. c)

    f(x)g(x)f(x) \leq g(x) với mọi xRx \in \mathbb{R} khi và chỉ khi m3m \leq 3

  4. d)

    Bất phương trình g(x)>100g(x) > 100 có tập nghiệm là (;3)(-\infty;3)

Câu 2

Cho hình lập phương ABCD.EFGHABCD.EFGH có cạnh bằng aa. Gọi II là giao điểm của EGEGHFHF.

  1. a)

    Khoảng cách giữa AEAEBHBH bằng aa

  2. b)

    Khoảng cách giữa hai đường thẳng AIAIDGDG bằng a55\frac{a\sqrt{5}}{5}

  3. c)

    Khoảng cách giữa hai đường thẳng BDBDEGEG bằng aa

  4. d)

    Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AEAEGHGHEHEH

Câu 3

Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức s(t)=t33t2+7t2s(t) = t^3 - 3t^2 + 7t - 2, trong đó t>0t > 0 tính bằng giây và ss là quãng đường chuyển động được của vật trong tt giây tính bằng mét.

  1. a)

    Gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc của chuyển động bằng 16m/s16m/s10(m/s2)10(m/s^2)

  2. b)

    Gia tốc của vật tại thời điểm t=2t = 26(m/s2)6(m/s^2)

  3. c)

    Tốc độ của vật tại thời điểm t=2t = 27(m/s)7(m/s)

  4. d)

    Thời điểm t=1t = 1 tại đó vận tốc của chuyển động đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 4

Khi xe đạp di chuyển, van V của bánh xe quay quanh trục O theo chiều kim đồng hồ với tốc độ không đổi 12rad/s12rad/s. Ban đầu van V ở vị trí A. Sau 2 phút di chuyển, khoảng cách từ van V đến mặt đất là h, biết bán kính OA=60cmOA = 60cm. Giả sử độ dày của lốp xe không đáng kể. Các kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.

Hình minh họa xe đạp và bánh xe với hệ trục tọa độ Oxy, vị trí van V và khoảng cách h đến mặt đất
  1. a)

    Với mỗi góc lượng giác (OA,OV)=α(OA,OV) = \alpha, sau 25 vòng quay bánh xe thì (OA,OV)=β(OA,OV) = \beta ta luôn có sinβ=sinα\sin \beta = \sin \alpha

  2. b)

    h=114,78cmh = 114,78 cm

  3. c)

    Khi góc α=20\alpha = 20^\circ thì số đo góc lượng giác (OA,OV)=20+k.360(OA,OV) = 20^\circ + k.360^\circ (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  4. d)

    Biết cosα=35\cos \alpha = \frac{3}{5}, và vị trí van V như hình vẽ. Khi đó sinα=45\sin \alpha = -\frac{4}{5}.

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Ba bạn An, Bình, Nam chơi phi tiêu, ai phi trúng mục tiêu trước thì người đó thắng cuộc chơi và được hai bạn còn lại mua tặng vé xem trận bán kết AFF Susuki Cup 2018 của tuyển Việt Nam. Thứ tự chơi lần lượt là: An, Bình, Nam; An, Bình, Nam; ... Xác suất phi trúng mục tiêu trong một lần phi tiêu của An, Bình, Nam tương ứng là 0,20,2; 0,40,40,60,6. Gọi P1,P2,P3P_{1}, P_{2}, P_{3} lần lượt là xác suất giành chiến thắng của ba bạn An, Bình, Nam. Khi đó xác suất giành chiến thắng của Bình là bao nhiêu (kết quả làm tròn tới hàng phần trăm)?

Trả lời:

Câu 2

Cho hàm số y=2x1x+5y=\dfrac{2x-1}{x+5} có đồ thị (C)(C). Diện tích tam giác tạo bởi tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm có hoành độ bằng 6-6 và hai trục tọa độ bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Trả lời:

Câu 3

Một hộ nông dân dự định trồng đậu và cà trên diện tích 88 ha. Nếu trồng đậu thì cần 2020 công và thu 33 triệu đồng trên diện tích mỗi ha, nếu trồng cà thì cần 3030 công và thu 44 triệu đồng trên diện tích mỗi ha. Hỏi hộ nông dân thu được nhiều tiền nhất bao nhiêu triệu đồng, biết rằng tổng số công không quá 180180?

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật có AD=2a,AB=a2AD=2a, AB=a\sqrt{2}. Tam giác SADSAD cân tại SS và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy. Đường thẳng SBSB tạo với đáy một góc 3030^{\circ}. Gọi α\alpha là góc tạo bởi SASA và mặt phẳng (SBC)(SBC). Giá trị sinα\sin \alpha bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

Trả lời:

Câu 5

Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức S(t)=S0.3t300S(t)=S_{0}.3^{\frac{t}{300}}, trong đó S0S_{0} là số lượng vi khuẩn ban đầu, S(t)S(t) là số lượng vi khuẩn có sau tt (phút), tt (tính theo phút) là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu có 500500 con. Hỏi sau bao nhiêu giờ kể từ lúc ban đầu để số lượng vi khuẩn đạt 121.500121.500 con (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Trả lời:

Câu 6

Hai đội bóng chuyền AABB đấu với nhau một trận gồm nhiều hiệp đấu. Biết rằng mỗi hiệp đấu không có kết quả hòa và đội nào thắng 33 hiệp trước thì là đội chiến thắng chung cuộc. Trong mỗi hiệp đấu, xác suất để đội AA thắng nhiều hơn 12%12\% so với xác suất đội BB thắng. Tính xác suất để đội AA giành chiến thắng chung cuộc, biết rằng kết quả của các hiệp đấu là độc lập nhau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài