Đề khảo sát chất lượng Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Nhã Nam, Bắc NinhMã đề 1101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    BA(SCD)\displaystyle BA \perp (SCD)

  2. B

    BA(SAD)\displaystyle BA \perp (SAD)

  3. C

    BA(SBC)\displaystyle BA \perp (SBC)

  4. D

    BA(SAC)\displaystyle BA \perp (SAC)

Câu 2

Tập giá trị của hàm số y=sinxy = \sin x

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  2. B

    [1;1]\displaystyle [-1;1]

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  4. D

    R\displaystyle \mathbb{R}

Câu 3

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng (đơn vị kgkg) của học sinh khối 11 như sau:

Caˆn nặng[45;51)[51;57)[57;63)[63;69)[69;75)[75;81)Soˆˊ người121822201810\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng} & [45;51) & [51;57) & [57;63) & [63;69) & [69;75) & [75;81) \\ \hline \text{Số người} & 12 & 18 & 22 & 20 & 18 & 10 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là

  1. A

    [69;75)\displaystyle [69;75)

  2. B

    [57;63)\displaystyle [57;63)

  3. C

    [51;57)\displaystyle [51;57)

  4. D

    [63;69)\displaystyle [63;69)

Câu 4

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với số hạng đầu u1u_1 và công bội qq. Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

  1. A

    un=u1+(n1)q\displaystyle u_n = u_1 + (n-1)q

  2. B

    un=u1+n.q\displaystyle u_n = u_1 + n.q

  3. C

    un=u1+qn\displaystyle u_n = u_1 + q^n

  4. D

    un=u1.qn1\displaystyle u_n = u_1.q^{n-1}

Câu 5

Cho biểu thức P=x74P = \sqrt[4]{x^7}, với x>0x > 0. Mệnh đề nào sau đây đúng.

  1. A

    P=x128\displaystyle P = x^{\frac{1}{28}}

  2. B

    P=x111\displaystyle P = x^{\frac{1}{11}}

  3. C

    P=x47\displaystyle P = x^{\frac{4}{7}}

  4. D

    P=x74\displaystyle P = x^{\frac{7}{4}}

Câu 6

Giới hạn limx23x2x2\lim_{x \to 2^-} \dfrac{3x-2}{x-2} có giá trị bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    \displaystyle -\infty

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 7

Cho tứ diện ABCDABCD có các mặt đều là tam giác đều. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của các cạnh ABAB, ACAC. Góc giữa đường thẳng MNMN và đường thẳng BDBD bằng

  1. A

    900\displaystyle 90^0

  2. B

    600\displaystyle 60^0

  3. C

    300\displaystyle 30^0

  4. D

    450\displaystyle 45^0

Câu 8

Cho hai đường thẳng phân biệt a,ba, b và mặt phẳng (P)(P), trong đó a(P)a \perp (P). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

  1. A

    Nếu aba \perp b thì b(P)b \subset (P)

  2. B

    Nếu b(P)b \subset (P) thì aba \perp b

  3. C

    Nếu b//ab // a thì b(P)b \perp (P)

  4. D

    Nếu b(P)b \perp (P) thì a//ba // b

Câu 9

Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào?

Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;2)
  1. A

    y=(3)x\displaystyle y = (\sqrt{3})^x

  2. B

    y=12x+3\displaystyle y = \dfrac{1}{2}x + 3

  3. C

    y=2x\displaystyle y = 2^x

  4. D

    y=log4(2x)\displaystyle y = \log_4(2x)

Câu 10

Nghiệm của phương trình 3x=12433^x = \frac{1}{243} là?

  1. A

    x=5\displaystyle x = 5

  2. B

    x=15\displaystyle x = -\frac{1}{5}

  3. C

    x=5\displaystyle x = -5

  4. D

    x=35\displaystyle x = 3^{-5}

Câu 11

Tập nghiệm của bất phương trình log3(2x+1)<2\log_3(2x+1) < 2

  1. A

    (12;4)\displaystyle \left(-\frac{1}{2};4\right)

  2. B

    (;4)\displaystyle (-\infty;4)

  3. C

    (12;72)\displaystyle \left(-\frac{1}{2};\frac{7}{2}\right)

  4. D

    [12;4)\displaystyle \left[-\frac{1}{2};4\right)

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSCSC vuông góc (ABC)(ABC). Hình chiếu của đường thẳng SASA trên mặt phẳng (ABC)(ABC) là:

  1. A

    AC\displaystyle AC

  2. B

    SC\displaystyle SC

  3. C

    AB\displaystyle AB

  4. D

    BC\displaystyle BC

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong nghiên cứu khí tượng, áp suất khí quyển pp (đơn vị kPakPa) và độ cao hh (đơn vị kmkm) so với mực nước biển được các nhà khoa học thiết lập thông qua một hàm số logarit. Cụ thể, hàm số này có dạng y=f(x)=ln(0,01.x)y = f(x) = \ln(0,01.x). Mối liên hệ giữa áp suất pp và độ cao hh được xác định bởi công thức sau:

f(p)=h7f(p) = -\frac{h}{7}

Xét tính đúng sai của các mệnh đề:

  1. a)

    Ở độ cao h>40kmh > 40km thì áp suất khí quyển lớn hơn 10kPa10kPa

  2. b)

    Áp suất khí quyển ở độ cao 7km7 km xấp xỉ 36,79kPa36,79kPa

  3. c)

    Hàm số f(x)f(x) có tập xác định D=RD = \mathbb{R}

  4. d)

    Hàm số f(x)f(x) nghịch biến trên (0;+)(0; +\infty)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=3x29xy = f(x) = 3^{x^2} - 9^xy=g(x)=log2(x+30)5y = g(x) = \log_2(x+30) - 5. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Bất phương trình g(x)0g(x) \le 0 có tập nghiệm là (30;2](-30;2]

  2. b)

    Bất phương trình f(x)0f(x) \ge 0 có tập nghiệm là (;0)(2;+)(-\infty;0) \cup (2;+\infty)

  3. c)

    Có 30 số nguyên xx thỏa mãn (3x29x)[log2(x+30)5]0\left(3^{x^2} - 9^x\right)\left[\log_2(x+30) - 5\right] \le 0

  4. d)

    Đồ thị hàm số y=g(x)y = g(x) cắt đường thẳng y=1y = -1 tại điểm có hoành độ bằng -14

Câu 3

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB, cạnh AC=a2AC = a\sqrt{2}. Gọi H,MH, M lần lượt là trung điểm của cạnh AC,ACAC, A'C'. Biết rằng góc giữa đường thẳng MCMC và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng 45045^0. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

Hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' với đáy tam giác vuông cân tại B
  1. a)

    Đường thẳng ACAC vuông góc với mặt phẳng (BBH)(B'BH)

  2. b)

    Chiều cao AAAA' của hình lăng trụ bằng a2a\sqrt{2}

  3. c)

    Gọi NN là điểm di động trên đoạn thẳng ABA'B. Gọi β\beta là góc giữa đường thẳng CNCN và mặt phẳng (ABC)(ABC). Góc β\beta lớn nhất khi NN trùng với AA'

  4. d)

    Gọi α\alpha là góc giữa đường thẳng ABAB' và mặt phẳng (BCCB)(BCC'B'). Khi đó sinα=0,5\sin \alpha = 0,5

Câu 4

Trong một cuộc khảo sát về việc sử dụng công nghệ của các hộ gia đình tại một xã nông thôn mới, người khảo sát chọn ngẫu nhiên một hộ gia đình. Xét các biến cố sau:

M: "Gia đình đó có sử dụng điện thoại thông minh";

N: "Gia đình đó có lắp đặt mạng Internet không dây (Wi-Fi)";

Biết rằng xác suất gia đình có điện thoại thông minh là 0,9; xác suất gia đình có Wi-Fi là 0,8 và xác suất gia đình có cả hai là 0,75. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Xác suất để gia đình đó không có cả hai tiện ích nói trên là 0,05

  2. b)

    Xác suất để gia đình đó có đúng một trong hai tiện ích trên là 0,15

  3. c)

    Xác suất để gia đình đó có điện thoại thông minh nhưng không có Wi-Fi là 0,2

  4. d)

    Biến cố MNM \cup N là biến cố: “Gia đình được chọn có ít nhất một trong hai tiện ích điện thoại thông minh hoặc mạng Wi-Fi”

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một gia đình thuê thợ đến khoan một cái giếng để lấy nước. Chi phí cho mét khoan đầu tiên là 80.000 đồng, kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét tăng thêm 5.000 đồng so với mét khoan ngay trước đó. Biết rằng để có nước, gia đình cần phải khoan sâu xuống 40m. Hỏi tổng chi phí mà gia đình đó phải trả đội thợ khoan là bao nhiêu nghìn đồng?

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2. Cạnh bên SASA vuông góc với đáy, SA=2SA = 2. Gọi MM là trung điểm của SDSD. Tính tangtang của góc tạo bởi đường thẳng CMCM và mặt phẳng (SAC)(SAC) (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 3

Một chiếc đu quay có bán kính R=10mR = 10m. Tâm của vòng quay ở độ cao 13m13m so với mặt đất. Vòng quay quay đều với tốc độ một vòng hết 20 phút. Khi vòng quay hoạt động, quan sát một cabin ban đầu ở vị trí thấp nhất, sau tt (phút), chiều cao hh (đơn vị mm) của cabin đó so với mặt đất được tính theo công thức:

h(t)=10cos(πt10)+13h(t) = -10 \cos \left(\frac{\pi t}{10}\right) + 13

Sau ba\frac{b}{a} phút (a,bNa, b \in \mathbb{N}; ba\frac{b}{a} là phân số tối giản) kể từ khi bắt đầu quay, cabin sẽ ở độ cao 18m18m lần đầu tiên. Tính a+ba + b

Trả lời:

Câu 4

Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao của 40 học sinh lớp 11A1 trường THPT A

Khoảng chieˆˋu cao (cm)[145;150)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)Soˆˊ học sinh491584\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khoảng chiều cao (cm)} & [145;150) & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\ \hline \text{Số học sinh} & 4 & 9 & 15 & 8 & 4 \\ \hline \end{array}

Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA với AB=3,BC=6AB = 3, BC = 6. Hình chiếu của điểm SS lên mặt phẳng (ABC)(ABC) là điểm HH thuộc cạnh ACAC sao cho CA=3CHCA = 3CH, SH=6SH = \sqrt{6}. Gọi II là trung điểm BCBC. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua HH và vuông góc với AIAI cắt các mặt của hình chóp tạo thành một hình đa giác. Tính diện tích đa giác đó (làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 6

Số lượng của một loài vật nuôi trong một khu chăn nuôi sau tt (tháng) (t>0t > 0) kể từ khi bắt đầu tiến hành nuôi được tính theo công thức A=A0ertA = A_{0}e^{rt} (con), trong đó A0A_{0} là số lượng vật nuôi lúc bắt đầu nuôi, rr là hằng số dương. Biết rằng ban đầu có số vật nuôi là 100 con sau 3 tháng số vật nuôi là 150 con. Hỏi sau 6 tháng số vật nuôi là bao nhiêu con?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài