Đề khảo sát chất lượng Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Hàm Rồng, Thanh HóaMã đề 0111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt aabb cùng song song với đường thẳng cc. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    aabb cắt nhau

  2. B

    aabb song song

  3. C

    aabb trùng nhau

  4. D

    aabb chéo nhau

Câu 2

Trong một cuộc thi hùng biện cấp trường, ban tổ chức có 10 học sinh đăng ký tham gia. Ban tổ chức cần chọn ra 3 vị trí: Giải nhất, giải nhì và giải ba. Mỗi học sinh chỉ có thể đạt một giải duy nhất. Hỏi có bao nhiêu cách khác nhau để trao 3 giải thưởng này cho các học sinh đã đăng ký?

  1. A

    C103\displaystyle C_{10}^{3}

  2. B

    3!\displaystyle 3!

  3. C

    7!\displaystyle 7!

  4. D

    A103\displaystyle A_{10}^{3}

Câu 3

Đo chiều cao (tính bằng: cm) của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:

Chieˆˋu cao[150;154)[154;158)[158;162)[162;166)[166;170)Soˆˊ học sinh255020017550\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao} & [150;154) & [154;158) & [158;162) & [162;166) & [166;170) \\ \hline \text{Số học sinh} & 25 & 50 & 200 & 175 & 50 \\ \hline \end{array}

Tìm giá trị đại diện của nhóm [158;162)[158;162) ?

  1. A

    162

  2. B

    320

  3. C

    160

  4. D

    158

Câu 4

Cho đường thẳng d:2xy+1=0d: 2x - y + 1 = 0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd?

  1. A

    n2(2;1)\displaystyle \vec{n}_2(2;1)

  2. B

    n4(1;1)\displaystyle \vec{n}_4(-1;1)

  3. C

    n1(1;2)\displaystyle \vec{n}_1(1;2)

  4. D

    n3(2;1)\displaystyle \vec{n}_3(2;-1)

Câu 5

Có bao nhiêu cách để sắp xếp 5 học sinh thành một hàng ngang?

  1. A

    5!\displaystyle 5!

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    C55\displaystyle C_5^5

Câu 6

Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?

  1. A

    {u1=2un+1=2un+3,n1\displaystyle \begin{cases} u_1 = -2 \\ u_{n+1} = 2u_n + 3, n \geq 1 \end{cases}

  2. B

    {u1=1un+1=un+1,n1\displaystyle \begin{cases} u_1 = 1 \\ u_{n+1} = u_n + 1, n \geq 1 \end{cases}

  3. C

    {u1=1un+1=3un,n1\displaystyle \begin{cases} u_1 = -1 \\ u_{n+1} = 3u_n, n \geq 1 \end{cases}

  4. D

    {u1=3un+1=4un,n1\displaystyle \begin{cases} u_1 = 3 \\ u_{n+1} = 4 - u_n, n \geq 1 \end{cases}

Câu 7

Tập xác định của hàm số y=tanxy = \tan x

  1. A

    R{π2+k2π;kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k2\pi; k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    R{kπ;kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{k\pi; k \in \mathbb{Z}\}

  3. C

    R\displaystyle \mathbb{R}

  4. D

    R{π2+kπ;kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi; k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 8

Cho limx3f(x)=2\lim_{x \to 3} f(x) = -2. Tính limx3[f(x)+4x1]\lim_{x \to 3} [f(x) + 4x - 1]

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    11\displaystyle -11

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 9

Viết phương trình đường tròn (C)(C) có tâm I(1;2)I(1;-2) và đi qua điểm M(5;1)M(5;1)

  1. A

    (C):(x1)2+(y+2)2=25\displaystyle (C): (x-1)^2 + (y+2)^2 = 25

  2. B

    (C):(x+1)2+(y2)2=5\displaystyle (C): (x+1)^2 + (y-2)^2 = 5

  3. C

    (C):(x1)2+(y+2)2=5\displaystyle (C): (x-1)^2 + (y+2)^2 = 5

  4. D

    (C):(x+1)2+(y2)2=25\displaystyle (C): (x+1)^2 + (y-2)^2 = 25

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang AB//CD;AB>CDAB // CD; AB > CD. M;NM; N lần lượt là trung điểm của SASASBSB. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    MN//(SAD)\displaystyle MN // (SAD)

  2. B

    MN//(SAB)\displaystyle MN // (SAB)

  3. C

    MNMN cắt (ABCD)(ABCD)

  4. D

    MN//(SCD)\displaystyle MN // (SCD)

Câu 11

Người ta trồng 10 hàng cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây, ..., cứ tiếp tục trồng như thế cho đến hàng cuối cùng. Tính tổng số cây được trồng?

sơ đồ trồng cây hình tam giác
  1. A

    45

  2. B

    10

  3. C

    55

  4. D

    110

Câu 12

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh5912106\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

Chọn khẳng định sai:

  1. A

    Thời gian tập thể dục từ 60 phút đến dưới 100 phút có 6 học sinh

  2. B

    Mẫu số liệu trên có 5 nhóm

  3. C

    Nhóm có nhiều học sinh nhất là nhóm [40;60)[40;60)

  4. D

    Độ dài của mỗi nhóm là 20

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Một trang trại dự định trồng hai loại lúa: Lúa giống mới (loại XX) và lúa truyền thống (loại YY) trên diện tích tối đa 10 ha. Chi phí chăm sóc cho mỗi ha lúa XX là 4 triệu đồng và mỗi ha lúa YY là 2 triệu đồng. Tổng ngân sách không quá 30 triệu đồng. Khi bán ra thị trường mỗi ha lúa XX lãi 10 triệu đồng, mỗi ha lúa YY lãi 8 triệu đồng. Gọi x,yx, y lần lượt là số ha trồng lúa XX và lúa YY. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Số tiền lãi của trang trại khi bán hết số lúa trồng là L(x;y)=10x+8yL(x; y) = 10x + 8y (triệu đồng)

  2. b)

    Hệ bất phương trình thoả mãn tất cả các điều kiện của bài toán là {x;y0x+y10x+2y15\begin{cases} x; y \ge 0 \\ x + y \le 10 \\ x + 2y \le 15 \end{cases}

  3. c)

    Trang trại trồng 6 ha lúa XX và 4 ha lúa YY là một phương án thoả mãn cả điều kiện về diện tích trồng và ngân sách trang trại có

  4. d)

    Để thu được tiền lãi nhiều nhất, trang trại nên trồng 5 ha lúa XX và 5 ha lúa YY

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang; (AD//BC;AD=2BC)(AD // BC; AD = 2BC). Gọi EE là trung điểm của ADAD; MM trên cạnh SDSD sao cho SM=2MDSM = 2MD. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Hai đường thẳng BEBECDCD song song với nhau

  2. b)

    BCBC song song với (SAD)(SAD)

  3. c)

    Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBC)(MBC)(SAD)(SAD) là đường thẳng dd đi qua MM và song song với ADAD

  4. d)

    Gọi (P)(P) là mặt phẳng qua MM và song song với (SBC)(SBC) cắt SA,ABSA, ABCDCD lần lượt tại N;P;QN; P; Q. Khi đó MNPQMNPQ là hình thang có MN=34PQMN = \dfrac{3}{4}PQ.

Câu 3

Cho hàm số f(x)={x+53x4khi x>4kx+256khi x4f(x)=\begin{cases} \dfrac{\sqrt{x+5}-3}{x-4} & \text{khi } x>4 \\ kx+\dfrac{25}{6} & \text{khi } x\le 4 \end{cases}

. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    f(11)=17f(11)=\dfrac{1}{7}

  2. b)

    limx1f(x)=15\lim_{x \to -1} f(x)=\dfrac{1}{5}

  3. c)

    limx4+f(x)=mn\lim_{x \to 4^{+}} f(x)=\dfrac{m}{n}; (mn\dfrac{m}{n} là phân số tối giản). Khi đó 2m+n=132m+n=13.

  4. d)

    Hàm số liên tục tại x=4x=4 khi k=1k=-1

Câu 4

Một vòng quay mặt trời có đường kính 100m100m, điểm thấp nhất cách mặt đất 5m5m. Vòng quay quay đều, thực hiện một vòng hết 2020 phút. Giả sử tại thời điểm t=0t=0, một cabin bắt đầu rời khỏi vị trí thấp nhất. Độ cao HH (mét) của cabin so với mặt đất sau tt phút được xác định bởi công thức: H(t)=50sin(π10tπ2)+55H(t)=50\sin\left(\dfrac{\pi}{10}t-\dfrac{\pi}{2}\right)+55. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:

Vòng quay mặt trời
  1. a)

    Sau 55 phút kể từ lúc bắt đầu quay, cabin đạt độ cao 105m105m so với mặt đất

  2. b)

    Độ cao cao nhất mà cabin đạt được so với mặt đất là 105m105m

  3. c)

    Trong vòng quay đầu tiên, cabin ở độ cao 80m80m so với mặt đất tại hai thời điểm t=203t=\dfrac{20}{3} phút và t=403t=\dfrac{40}{3} phút

  4. d)

    Trong 2020 phút đầu tiên, khoảng thời gian mà cabin ở độ cao trên 80m80m so với mặt đất là 6,666,66 phút (làm tròn đến hàng phần trăm)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi biết rằng sau 88 phút người ta đếm được có 128.000128.000 con. Sau bao nhiêu phút thì số lượng vi khuẩn là 4.096.0004.096.000 con?

Minh họa sự nhân đôi số lượng vi khuẩn sau mỗi phút từ phút 0 đến phút 3
Trả lời:

Câu 2

Tìm số nghiệm của phương trình sin(2xπ4)=22\sin\left(2x-\dfrac{\pi}{4}\right)=\dfrac{\sqrt{2}}{2} trên khoảng (0;9π4)\left(0;\dfrac{9\pi}{4}\right)

Trả lời:

Câu 3

Hai bạn An và Bình tham gia một trò chơi tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 66 mặt. Bạn An tung trước. Nếu An tung được mặt 66 chấm thì An thắng ngay lập tức. Nếu không, đến lượt Bình tung. Nếu Bình tung được mặt có số chấm là số nguyên tố thì Bình thắng ngay lập tức. Nếu Bình vẫn chưa thắng, lượt chơi quay lại cho An với quy tắc cũ, và cứ thế tiếp diễn cho đến khi có người thắng. Tính xác suất để An là người thắng chung cuộc (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 4

Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phuˊt)[9,5;12,5)[12,5;15,5)[15,5;18,5)[18,5;21,5)[21,5;24,5)Soˆˊ học sinh31215242\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [9,5;12,5) & [12,5;15,5) & [15,5;18,5) & [18,5;21,5) & [21,5;24,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 12 & 15 & 24 & 2 \\ \hline \end{array}

Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần chục)?

Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang vuông tại B;CB; CAB=BC=2CD=2AB = BC = 2CD = 2; tam giác SABSABSBCSBC đều. Lấy điểm E,FE, F lần lượt thuộc cạnh SA;SCSA; SC sao cho SESA=SFSC=23\frac{SE}{SA} = \frac{SF}{SC} = \frac{2}{3}. Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng chứa đường thẳng ACAC và song song với mặt phẳng (DEF)(DEF) cắt đường thẳng SBSB tại điểm KK. Tính diện tích tam giác KACKAC (làm tròn đến hàng phần trăm).

Hình chóp S.ABCD với các điểm E, F trên SA, SC
Trả lời:

Câu 6

Đứng ở vị trí AA trên bờ biển, bạn An đo được góc nghiêng so với bờ biển tới một vị trí CC trên đảo là 3535^{\circ}. Sau đó di chuyển dọc bờ biển đến vị trí BB cách AA một khoảng 120m120m và đo được góc nghiêng so với bờ biển tới vị trí CC đã chọn là 4545^{\circ} (như hình vẽ). Tính khoảng cách từ vị trí CC trên đảo tới bờ biển theo đơn vị mét (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Hình vẽ minh họa bờ biển AB và đảo C với góc 35° tại A và 45° tại B
Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài