Đề khảo sát chất lượng Toán 11 năm 2025–2026 — Trường THPT Thuận Thành số 2, Bắc NinhMã đề 1007

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn An, Bình, Chi, Dũng vào một bàn có 6 chỗ ngồi?

  1. A

    A64\displaystyle A_6^4

  2. B

    C64\displaystyle C_6^4

  3. C

    4!\displaystyle 4!

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 2

Bất phương trình log3(x1)<2\log_3(x-1) < 2 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 3

Cho hàm số f(x)={x2+2x24khi x>04x+m2+3m22khi x0f(x)=\begin{cases} x^2+2x-24 & \text{khi } x > 0 \\ 4x+m^2+3m-22 & \text{khi } x \le 0 \end{cases}. Tổng các giá trị của tham số mm để hàm số liên tục tại x=0x=0 là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 4

Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?

  1. A

    2cosx5=0\displaystyle 2\cos x -5 =0

  2. B

    sin3x=3\displaystyle \sin 3x = \sqrt{3}

  3. C

    sinx=32\displaystyle \sin x = \dfrac{3}{2}

  4. D

    2sin2x1=0\displaystyle 2\sin 2x -1 =0

Câu 5

Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh5912106\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là

  1. A

    [60;80)\displaystyle [60;80)

  2. B

    [20;40)\displaystyle [20;40)

  3. C

    [80;100)\displaystyle [80;100)

  4. D

    [40;60)\displaystyle [40;60)

Câu 6

Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)?

  1. A

    y=(23)x\displaystyle y=\left(\dfrac{2}{3}\right)^x

  2. B

    y=log0,5x\displaystyle y=\log_{0,5} x

  3. C

    y=log13x\displaystyle y=\log_{\frac{1}{3}} x

  4. D

    y=log2x\displaystyle y=\log_2 x

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông tại BBSA(ABC)SA \perp (ABC) (như hình vẽ). Mệnh đề nào sau đây sai?

Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)
  1. A

    BCSA\displaystyle BC \perp SA

  2. B

    BCSB\displaystyle BC \perp SB

  3. C

    BCSC\displaystyle BC \perp SC

  4. D

    SAAB\displaystyle SA \perp AB

Câu 8

Cho parabol (P):y=3x22x+1(P): y=3x^2-2x+1. Điểm nào sau đây thuộc (P)(P)?

  1. A

    (13;23)\displaystyle \left(\frac{1}{3}; -\frac{2}{3}\right)

  2. B

    I(2;9)\displaystyle I(-2; 9)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0; -1)

  4. D

    (13;23)\displaystyle \left(\frac{1}{3}; \frac{2}{3}\right)

Câu 9

Tính limx2x3x+7\lim_{x \to -\infty} \frac{2x-3}{x+7}.

  1. A

    37\displaystyle -\frac{3}{7}

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 10

Giá trị A=log1a3(aa5)A = \log_{\frac{1}{a^3}}\left(a\sqrt{a^5}\right) với 0<a10 < a \neq 1 bằng

  1. A

    76\displaystyle \frac{7}{6}

  2. B

    718\displaystyle \frac{7}{18}

  3. C

    76\displaystyle -\frac{7}{6}

  4. D

    718\displaystyle -\frac{7}{18}

Câu 11

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$
  1. A

    BC(CDD)\displaystyle BC' \parallel (CDD')

  2. B

    BC(ABA)\displaystyle BC' \parallel (AB'A')

  3. C

    BC(ACD)\displaystyle BC' \parallel (ACD')

  4. D

    BC(ACD)\displaystyle BC' \parallel (ACD)

Câu 12

Cho cấp số cộng (un)(u_n), nNn \in \mathbb{N}^* có số hạng tổng quát un=13nu_n = 1 - 3n. Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng

  1. A

    59.048\displaystyle -59.048

  2. B

    59.049\displaystyle -59.049

  3. C

    155\displaystyle -155

  4. D

    310\displaystyle -310

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)=ln(x22x)y = f(x) = \ln(x^2 - 2x) có đồ thị (C)

  1. a)

    Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 3 là y=43x4y = \frac{4}{3}x - 4

  2. b)

    Tập xác định của hàm số là D=(2;+)D = (2; +\infty)

  3. c)

    Các giá trị của m để phương trình ef(x)+(x2).f(x)+2xm=0e^{f(x)} + (x - 2).f'(x) + \frac{2}{x} - m = 0 có nghiệm là m(2;+)m \in (2; +\infty)

  4. d)

    Đạo hàm của hàm số y=2x2x22xy' = \frac{2x-2}{x^2-2x}

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, tâm OO, SA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=a2SA = a\sqrt{2}. M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm AB,SD,ODAB, SD, OD.

  1. a)

    Góc giữa SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 60060^0

  2. b)

    Thể tích khối tứ diện BMNPBMNPa3232\frac{a^3\sqrt{2}}{32}

  3. c)

    Khoảng cách giữa hai đường thẳng SMSMBCBC bằng a2a\sqrt{2}

  4. d)

    BDSCBD \perp SC

Câu 3

Hai thùng hàng AA, BB đều chứa 25 quả táo. Kết quả kiểm tra cân nặng của 25 quả táo ở mỗi thùng AABB được cho ở bảng sau:

Caˆn nặng (g)[250;260)[260;270)[270;280)[280;290)[290;300)Soˆˊ taˊo ở thuˋng A241243Soˆˊ taˊo ở thuˋng B137104\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng (g)} & [250;260) & [260;270) & [270;280) & [280;290) & [290;300) \\ \hline \text{Số táo ở thùng } A & 2 & 4 & 12 & 4 & 3 \\ \hline \text{Số táo ở thùng } B & 1 & 3 & 7 & 10 & 4 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Tổng số táo trong hai thùng là 25 quả

  2. b)

    Số trung bình của cân nặng các quả táo ở thùng AA nhỏ hơn số trung bình của cân nặng các quả táo ở thùng BB

  3. c)

    Số táo có cân nặng từ 280g280\text{g} trở lên ở thùng BB nhiều hơn số táo có cân nặng từ 280g280\text{g} trở lên ở thùng AA

  4. d)

    Lấy ngẫu nhiên một quả táo từ thùng AA và một quả táo từ thùng BB. Xác suất để hai quả táo lấy ra đều nặng từ 270g270\text{g} trở lên là 0,63840,6384.

Câu 4

Một xạ thủ bắn lần lượt hai viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất bắn không trúng đích của viên thứ nhất và viên thứ hai lần lượt là 0,20,20,30,3. Gọi biến cố AA: “Lần thứ nhất bắn không trúng bia”, biến cố BB: “Lần thứ hai bắn không trúng bia”.

  1. a)

    Xác suất để lần thứ nhất bắn trúng bia là 0,80,8

  2. b)

    Xác suất biến cố: “Lần bắn thứ nhất trúng bia, lần bắn thứ hai không trúng bia” là 0,210,21

  3. c)

    Xác suất biến cố: “Cả hai lần bắn không trúng bia” là 0,060,06

  4. d)

    Xác suất biến cố: “Có ít nhất một lần bắn trúng bia” là 0,940,94

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một chiếc lồng đèn kéo quân có hình lăng trụ lục giác đều với cạnh đáy 8 cm8\text{ cm}. Biết tổng diện tích các mặt bên của chiếc lồng đèn này bằng 1536 cm21536\text{ cm}^2. Tính thể tích của chiếc lồng đèn đó, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị (đơn vị cm3\text{cm}^3)

Chiếc lồng đèn kéo quân hình lăng trụ lục giác đều

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, ΔSAB\Delta SAB là tam giác đều và (SAB)(SAB) vuông góc với (ABCD)(ABCD). Gọi φ\varphi là góc nhị diện [A,SC,D][A, SC, D]. Giá trị của cosφ\cos\varphi bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 3

Nếu một loại vi khuẩn được nuôi cấy với số lượng ban đầu là 100100 con và tăng gấp đôi mỗi ba giờ thì sau bao lâu số vi khuẩn đạt đến 100.000100.000 con. (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 4

Trong trận đấu bóng đá giữa 2 đội A và B, trọng tài cho đội B được hưởng một quả Penalty. Cầu thủ sút phạt ngẫu nhiên vào 1 trong bốn vị trí 1,2,3,41, 2, 3, 4 và thủ môn bay người cản phá ngẫu nhiên đến 1 trong 4 vị trí 1,2,3,41, 2, 3, 4 với xác suất như nhau (thủ môn và cầu thủ sút phạt đều không đoán được ý định của đối phương). Biết nếu cầu thủ sút và thủ môn cùng bay vào vị trí 11 hoặc 22 thì thủ môn cản phá được cú sút đó, còn nếu cùng vào vị trí 33 hoặc 44 thì xác suất cản phá thành công là 0,50,5. Tính xác suất để cú sút đó không thành công (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Sơ đồ khung thành Penalty với 4 vị trí 1, 2, 3, 4 và thủ môn
Trả lời:

Câu 5

Biết phương trình 2x23x=162^{x^2-3x}=16 có hai nghiệm phân biệt x1x_1x2x_2 (x1<x2x_1 < x_2). Giá trị của biểu thức S=x1+507x2S = x_1 + 507x_2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

Một chất điểm chuyển động có quãng đường được cho bởi phương trình s(t)=14t4t3+52t2+10ts(t)=\frac{1}{4}t^4 - t^3 + \frac{5}{2}t^2 + 10t, trong đó t>0t > 0 với tt tính bằng giây (s) và ss tính bằng mét (m). Tính vận tốc chuyển động của chất điểm tại thời điểm chất điểm có gia tốc chuyển động nhỏ nhất.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài