Đề khảo sát chất lượng Toán 11 năm 2023–2024 — Trường THPT Thuận Thành số 1, Bắc NinhMã đề 258

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường thẳng dd có phương trình {x=12ty=3+t\begin{cases} x = 1 - 2t \\ y = 3 + t \end{cases}

. Véc-tơ nào sau đây là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng dd?

  1. A

    u3=(4;1)\displaystyle \vec{u}_3 = (-4; 1)

  2. B

    u4=(1;2)\displaystyle \vec{u}_4 = (1; 2)

  3. C

    u2=(1;3)\displaystyle \vec{u}_2 = (1; 3)

  4. D

    u1=(2;1)\displaystyle \vec{u}_1 = (2; -1)

Câu 2

Cho mẫu số liệu {10;8;6;2;4}\{10; 8; 6; 2; 4\}. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên bằng (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)

  1. A

    2,8\displaystyle 2,8

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    2,4\displaystyle 2,4

Câu 3

Cho hai biến cố độc lập A,BA, B biết P(A)=17P(A) = \dfrac{1}{7}, P(B)=25P(B) = \dfrac{2}{5}. Tính P(AB)P(A \cdot B)?

  1. A

    235\displaystyle \dfrac{2}{35}

  2. B

    1935\displaystyle \dfrac{19}{35}

  3. C

    335\displaystyle \dfrac{3}{35}

  4. D

    135\displaystyle \dfrac{1}{35}

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC). Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABC)(ABC) là góc nào?

  1. A

    BCA^\displaystyle \widehat{BCA}

  2. B

    SAC^\displaystyle \widehat{SAC}

  3. C

    SCA^\displaystyle \widehat{SCA}

  4. D

    SBA^\displaystyle \widehat{SBA}

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng aa, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=2aSA = 2a. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD

  1. A

    V=4a3\displaystyle V = 4a^3

  2. B

    V=2a3\displaystyle V = 2a^3

  3. C

    V=2a33\displaystyle V = \dfrac{2a^3}{3}

  4. D

    V=4a33\displaystyle V = \dfrac{4a^3}{3}

Câu 6

Tìm nghiệm dương của phương trình (12024)x22x32024x+1=0.\left(\dfrac{1}{2024}\right)^{x^2-2x-3} - 2024^{x+1} = 0.

  1. A

    x=2024\displaystyle x = 2024

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=12024\displaystyle x = \dfrac{1}{2024}

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 7

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2023(x2+2022x)=1\log_{2023}(x^2 + 2022x) = 1 bằng

  1. A

    2022\displaystyle -2022

  2. B

    2023\displaystyle -2023

  3. C

    2023\displaystyle 2023

  4. D

    2022\displaystyle 2022

Câu 8

Cho x,y>0x, y > 0α,βR\alpha, \beta \in \mathbb{R}. Tìm đẳng thức sai dưới đây.

  1. A

    (xα)β=xαβ\displaystyle (x^{\alpha})^{\beta} = x^{\alpha\beta}

  2. B

    xα+yα=(x+y)α\displaystyle x^{\alpha} + y^{\alpha} = (x + y)^{\alpha}

  3. C

    xαxβ=xα+β\displaystyle x^{\alpha} \cdot x^{\beta} = x^{\alpha+\beta}

  4. D

    (xy)α=xαyα\displaystyle (xy)^{\alpha} = x^{\alpha}y^{\alpha}

Câu 9

Tìm hiểu thời gian lướt Facebook trong các giờ ra chơi buổi sáng học tại trường (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau

Thời gian (phuˊt)[0;5)[5;10)[10;15)[15;20)[20;25)Soˆˊ học sinh816422\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0; 5) & [5; 10) & [10; 15) & [15; 20) & [20; 25) \\ \hline \text{Số học sinh} & 8 & 16 & 4 & 2 & 2 \\ \hline \end{array}

Thời gian lướt Facebook trung bình của các bạn học sinh này là

  1. A

    8,75 (phút)

  2. B

    8,125 (phút)

  3. C

    8,28125 (phút)

  4. D

    8,4375 (phút)

Câu 10

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    Hình chiếu vuông góc của SS lên mặt phẳng ABCDABCD là tâm của đáy

  2. B

    Các mặt bên là tam giác cân

  3. C

    Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau

  4. D

    Tất cả các cạnh đều bằng nhau

Câu 11

Một hộp có 4 bi đỏ, 3 bi xanh, 2 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Tính xác suất để 3 bi lấy ra có ít nhất một bi đỏ.

  1. A

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  2. B

    27\displaystyle \frac{2}{7}

  3. C

    1021\displaystyle \frac{10}{21}

  4. D

    3742\displaystyle \frac{37}{42}

Câu 12

Cho hàm số y=x32x+1y = x^3 - 2x + 1 có đồ thị (C)(C). Hệ số góc kk của tiếp tuyến với (C)(C) tại điểm có hoành độ x=2x = 2

  1. A

    k=5\displaystyle k = 5

  2. B

    k=10\displaystyle k = 10

  3. C

    k=12\displaystyle k = 12

  4. D

    k=2\displaystyle k = 2

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Lạm phát là sự tăng mức giá chung một cách liên tục của hàng hoá và dịch vụ theo thời gian, tức là sự mất giá trị của một loại tiền tệ nào đó. Chẳng hạn, nếu lạm phát là 5%5\% một năm thì sức mua của 1 triệu đồng sau một năm chỉ còn là 950 nghìn đồng (vì đã giảm mất 5%5\% của 1 triệu đồng, tức là 50 000 đồng). Nói chung, nếu tỉ lệ lạm phát trung bình là r%r\% một năm thì tổng số tiền PP ban đầu, sau nn năm số tiền đó chỉ còn giá trị là A=P(1r100)nA = P\left(1 - \frac{r}{100}\right)^n. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

  1. a)

    Nếu tỉ lệ lạm phát là 7%7\% một năm thì sức mua của 100 triệu đồng sau một năm sẽ còn lại 95 triệu đồng

  2. b)

    Nếu tỉ lệ lạm phát là 7%7\% một năm thì sức mua của 100 triệu đồng sau hai năm sẽ còn lại 86 490 000 đồng

  3. c)

    Nếu sức mua của 100 triệu đồng sau ba năm chỉ còn lại 80 triệu đồng thì tỉ lệ lạm phát trung bình của ba năm đó là 9,17%9,17\% (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

  4. d)

    Nếu tỉ lệ lạm phát trung bình là 6%6\% một năm thì sau 15 năm sức mua của số tiền ban đầu chỉ còn lại một nửa

Câu 2

Lớp 11A1 có 50 học sinh, trong đó có 32 bạn thích học môn Toán, 17 bạn thích học môn Lịch Sử và 8 bạn thích cả hai môn trên. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp. Các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

  1. a)

    Xác suất để bạn đó thích học môn Toán là 1625\frac{16}{25}

  2. b)

    Xác suất để bạn đó thích cả môn Toán và môn Lịch Sử là 425\frac{4}{25}

  3. c)

    Xác suất để bạn đó thích môn Toán hoặc môn Lịch Sử là 4150\frac{41}{50}

  4. d)

    Xác suất để bạn đó không thích cả môn Toán và môn Lịch Sử là 150\frac{1}{50}

Câu 3

Cho hàm số y=x3+3x2+1y = x^3 + 3x^2 + 1 có đồ thị là (C)(C). Khi đó,

  1. a)

    Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm M(1;3)M(-1; 3)y=3x+6y = -3x + 6

  2. b)

    Có 2 tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm có tung độ bằng 11

  3. c)

    Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm có hoành độ bằng 22y=24x27y = 24x - 27

  4. d)

    Có 2 tiếp tuyến của (C)(C) tại giao điểm (C)(C) với trục tung

Câu 4

Cho hình lăng trụ đứng ABCABCABC \cdot A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh bằng aa và góc nhị diện [A,BC,A][A', BC, A] bằng 3030^{\circ}.

  1. a)

    Góc nhị diện bằng góc AMA^\widehat{A'MA}, với MM là trung điểm của BCBC

  2. b)

    Diện tích đáy của hình lăng trụ là SABC=a234S_{ABC} = \dfrac{a^2\sqrt{3}}{4}

  3. c)

    Chiều cao của hình lăng trụ bằng aa

  4. d)

    Thể tích khối lăng trụ bằng a334\dfrac{a^3\sqrt{3}}{4}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho phương trình: 252x125x2=1525^{2x} \cdot 125^{x^2} = \dfrac{1}{5}. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân)?

Trả lời:

Câu 2

Một chiếc ô tô đang chạy thì gặp học sinh tan học đi ngược chiều và trái đường. Người lái xe đã phanh gấp và rất may chỉ xảy ra va chạm nhẹ. Chiếc ô tô để lại vết trượt dài 15,515,5 m (được tính từ lúc bắt đầu đạp phanh cho đến khi xảy ra va chạm). Trong quá trình đạp phanh, ô tô chuyển động theo phương trình s(t)=32t2+15ts(t) = -\dfrac{3}{2}t^2 + 15t, trong đó ss (đơn vị: m) là độ dài quãng đường đi được sau khi phanh và tt (đơn vị: giây) là thời gian tính từ lúc bắt đầu đạp phanh (0t50 \le t \le 5). Vận tốc tức thời của ô tô ngay khi xảy ra va chạm là bao nhiêu? (đơn vị: m/s)

Trả lời:

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCS.ABCABCABCSABSAB là các tam giác đều cạnh aa có mặt bên (SAB)(SAB) vuông góc với đáy. Gọi α\alpha là góc phẳng nhị diện [S,BC,A][S, BC, A]. Khi đó cos2α\cos^2 \alpha bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Trong trận đấu bóng đá giữa 2 đội Real Madrid và Barcelona, trọng tài cho đội Barcelona được hưởng một quả Penalty. Cầu thủ sút phạt ngẫu nhiên vào 1 trong bốn vị trí 1,2,3,41, 2, 3, 4 và thủ môn bay người cản phá ngẫu nhiên đến 1 trong 4 vị trí 1,2,3,41, 2, 3, 4 với xác suất như nhau (thủ môn và cầu thủ sút phạt đều không đoán được ý định của đối phương). Biết nếu cầu thủ sút và thủ môn bay cùng vào vị trí 11 (hoặc 22) thì thủ môn cản phá được cú sút đó, nếu cùng vào vị trí 33 (hoặc 44) thì xác suất cản phá thành công là 50%50\%. Tính xác suất của biến cố “Cú sút đó không vào lưới” (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Khung thành bóng đá với thủ môn và bốn vị trí 1, 2, 3, 4
Trả lời:

Câu 5

Các khí thải ra gây hiệu ứng nhà kính là nguyên nhân chủ yếu làm trái đất nóng lên. Theo OECD (Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế thế giới), khi nhiệt độ trái đất tăng thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm. Người ta ước tính được rằng, khi nhiệt độ trái đất tăng 2C2^{\circ}\text{C} thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm 3%3\%; còn nhiệt độ trái đất tăng thêm 5C5^{\circ}\text{C} thì tổng kinh tế toàn cầu giảm 10%10\%. Biết rằng, nếu nhiệt độ trái đất tăng thêm tCt^{\circ}\text{C}, tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm f(t)%f(t)\% thì f(t)=katf(t) = k a^{t}, trong đó k,ak, a là hằng số dương. Khi nhiệt độ trái đất tăng thêm bao nhiêu độ C thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm đến 20%20\% (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

Trả lời:

Câu 6

Kết quả kiểm tra môn Toán của lớp 11A15 như sau:

5 6 7 5 6 9 10 8 5 5 4 5 4 5 7 4 5 8 9 10

5 3 5 6 5 7 5 8 4 9 5 6 5 6 8 8 7 9 7 9

Thống kê theo cách ghép nhóm gồm các nhóm ghép là [3;5)[3;5), [5;7)[5;7), [7;9)[7;9), [9;11)[9;11). Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài