Đề khảo sát chất lượng Toán 11 năm 2023–2024 — Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ AnMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị y=x32xy = x^3 - 2x tại điểm M(2;4)M(2;4)

  1. A

    y=12x20\displaystyle y = 12x - 20

  2. B

    y=2x\displaystyle y = 2x

  3. C

    y=10x16\displaystyle y = 10x - 16

  4. D

    y=10x+4\displaystyle y = 10x + 4

Câu 2

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Trong không gian hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau

  2. B

    Trong không gian hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau

  3. C

    Trong không gian hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

  4. D

    Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

Câu 3

Tập nghiệm của phương trình sinx=12\sin x = \dfrac{1}{2}

  1. A

    π6+kπ,π6+kπ(kZ)\displaystyle \dfrac{\pi}{6} + k\pi, -\dfrac{\pi}{6} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    π6+k2π,5π6+k2π(kZ)\displaystyle \dfrac{\pi}{6} + k2\pi, \dfrac{5\pi}{6} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    π6+kπ,5π6+kπ(kZ)\displaystyle \dfrac{\pi}{6} + k\pi, \dfrac{5\pi}{6} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    π6+k2π,π6+k2π(kZ)\displaystyle \dfrac{\pi}{6} + k2\pi, -\dfrac{\pi}{6} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có cạnh SASA vuông góc với mặt đáy và SA=a,AB=a,AC=2a,BC=a7SA = a, AB = a, AC = 2a, BC = a\sqrt{7}. Tính số đo của góc nhị diện [B,SA,C][B, SA, C].

Hình chóp S.ABC
  1. A

    120\displaystyle 120^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    150\displaystyle 150^{\circ}

Câu 5

Tập xác định của hàm số y=log2(x1)y = \log_2(x - 1)

  1. A

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{1\}

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

  3. C

    [1;+)\displaystyle [1; +\infty)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

Câu 6

Cho AABB là hai biến cố độc lập liên quan đến một phép thử. Biết P(A)=12,P(B)=13P(A) = \dfrac{1}{2}, P(B) = \dfrac{1}{3}, tính P(AB)P(A \cup B).

  1. A

    56\displaystyle \dfrac{5}{6}

  2. B

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  3. C

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 7

Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và chiều cao lần lượt là 8m,6m8m, 6m3m3m. Tính thể tích của căn phòng đó theo đơn vị m3m^3.

  1. A

    17\displaystyle 17

  2. B

    48\displaystyle 48

  3. C

    144\displaystyle 144

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 8

Tìm giới hạn limx+3x2x+1\lim_{x \to +\infty} \frac{3x-2}{x+1}.

  1. A

    3

  2. B

    5

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    1

Câu 9

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2sinxy = 2\sin x

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1

Câu 10

Cho cấp số cộng có u1=3,u3=12u_1 = 3, u_3 = 12. Tính công sai.

  1. A

    2

  2. B

    92\displaystyle \frac{9}{2}

  3. C

    4

  4. D

    9

Câu 11

Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Khoảng tuổi[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)Soˆˊ khaˊch haˋng nữ39642\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khoảng tuổi} & [20;30) & [30;40) & [40;50) & [50;60) & [60;70) \\ \hline \text{Số khách hàng nữ} & 3 & 9 & 6 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}

Giá trị đại diện của nhóm [40;50)[40;50)

  1. A

    6

  2. B

    45

  3. C

    50

  4. D

    40

Câu 12

Đạo hàm của hàm số y=sin2xy = \sin 2x

  1. A

    y=cos2x\displaystyle y' = -\cos 2x

  2. B

    y=2cos2x\displaystyle y' = 2\cos 2x

  3. C

    y=2cosx\displaystyle y' = 2\cos x

  4. D

    y=cos2x\displaystyle y' = \cos 2x

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hai hàm số f(x)=2xf(x) = 2^xg(x)=log2xg(x) = \log_2 x.

  1. a)

    Hàm số y=g(x)y = g(x) đồng biến trên R\mathbb{R} và có đồ thị nằm phía bên phải trục tung

  2. b)

    Hai đồ thị y=f(x)y = f(x)y=g(x)y = g(x) đối xứng với nhau qua đường thẳng y=2xy = 2x

  3. c)

    Đạo hàm của hai hàm số đã cho lần lượt là f(x)=2xf'(x) = 2^xg(x)=1xln2g'(x) = \frac{1}{x \ln 2}

  4. d)

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên R\mathbb{R} và có đồ thị nằm phía bên trên trục hoành

Câu 2

Cho hàm số f(x)=ln2024xx+1f(x) = \ln \frac{2024x}{x+1}.

  1. a)

    Đạo hàm của của hàm số y=f(x)y = f(x)f(x)=2024x(x+1)f'(x) = \frac{2024}{x(x+1)}

  2. b)

    Tập xác định của hàm số y=f(x)y = f(x)D=(;1)(0;+)D = (-\infty; -1) \cup (0; +\infty)

  3. c)

    limx1f(x)f(1)x1=12\lim_{x \to 1} \frac{f(x) - f(1)}{x-1} = \frac{1}{2}

  4. d)

    f(1)+f(2)+...+f(2024)=12025f'(1) + f'(2) + ... + f'(2024) = \frac{1}{2025}.

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng aa, tam giác SABSAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.

Hình chóp S.ABCD với đáy ABCD và điểm H là hình chiếu của S
  1. a)

    Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBSBCDCDa37\frac{a\sqrt{3}}{\sqrt{7}}

  2. b)

    Hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SBC)(SBC) vuông góc với nhau

  3. c)

    Chiều cao của hình chóp S.ABCDS.ABCDa32\frac{a\sqrt{3}}{2}

  4. d)

    Thể tích khối chóp S.ABCS.ABCa3312\frac{a^3\sqrt{3}}{12}

Câu 4

Lớp 11A có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ, lớp 11B có 25 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ mỗi lớp 1 học sinh.

  1. a)

    Xác suất để chọn được 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ là 2349\frac{23}{49}

  2. b)

    Xác suất để chọn được ít nhất 1 học sinh nữ là 2949\frac{29}{49}

  3. c)

    Xác suất để chọn được học sinh nam từ lớp A là 47\frac{4}{7}

  4. d)

    Xác suất để chọn được học sinh nữ từ lớp B là 37\frac{3}{7}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Hai bạn An và Bình chơi trò tung xúc xắc. Mỗi bạn tung 1 con xúc xắc 3 lần, ai có tổng số chấm 3 lần gieo lớn hơn thì thắng. An chơi trước và được 15 chấm. Khi đó, xác suất để Bình thắng An là ab\frac{a}{b} (với a,ba, b là số nguyên dương và ab\frac{a}{b} là phân số tối giản). Tính a+ba+b.

Trả lời:

Câu 2

Cho tứ diện đều ABCDABCD có cạnh bằng 2. Hai điểm M,NM, N lần lượt là trung điểm của AD,BCAD, BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BM,DNBM, DN2m\frac{2}{\sqrt{m}}. Tính mm.

Tứ diện đều ABCD với M là trung điểm AD, N là trung điểm BC
Trả lời:

Câu 3

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều, hình chiếu của AA' lên mặt phẳng (ABC)(ABC) là trung điểm của cạnh ACAC, AB=a,AA=aAB = a, AA' = a. Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng (ABBA)(ABB'A')(ABC)(ABC).

Hình lăng trụ ABC.A'B'C' với hình chiếu của A' lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AC
Trả lời:

Câu 4

Cầu vượt tại nút giao thông có dạng một parabol như hình vẽ. Biết AB=200m,MH=10m,AH=30mAB = 200m, MH = 10m, AH = 30m. Độ dốc tại một điểm trên cầu là số đo theo đơn vị độ của góc tạo bởi tiếp tuyến tại điểm đó và phương nằm ngang. Gọi α0\alpha^0 là độ dốc tại điểm MM, khi đó tanα=mn\tan \alpha = \frac{m}{n} (với m,nm,n là số nguyên dương và mn\frac{m}{n} là phân số tối giản). Tính 3m+n3m + n.

Cầu vượt dạng parabol với các điểm A, B, H, M và tiếp tuyến tại M
Trả lời:

Câu 5

Tập nghiệm của bất phương trình 4x3.2x+1+8<04^x - 3.2^{x+1} + 8 < 0(a;b)(a; b). Tính 2a+b2a + b.

Trả lời:

Câu 6

Bể bơi bốn mùa tại trung tâm thương mại Lotte có chiều dài là 30m30\mathrm{m}, chiều rộng là 20m20\mathrm{m} và dọc theo chiều dài của bể thì chiều sâu tăng dần từ 1m1\mathrm{m} đến 1,8m1,8\mathrm{m}. Tính thể tích của bể (đơn vị m3\mathrm{m}^3).

Bể bơi hình lăng trụ có chiều sâu tăng dần
Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài