Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 3 năm 2023–2024 — Trường THPT Bình Giang, Hải DươngMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Tập xác định của hàm số y=log5(4x2)+2x1y = \log_5(4 - x^2) + \dfrac{2}{x - 1}

  1. A

    D=(2;2)\displaystyle D = (-2; 2)

  2. B

    D=(1;2)\displaystyle D = (1; 2)

  3. C

    D=(2;2){1}\displaystyle D = (-2; 2) \setminus \{1\}

  4. D

    (2;1)\displaystyle (-2; 1)

Câu 2

Với x>0x > 0. Biểu thức P=xx5P = x\sqrt[5]{x} bằng

  1. A

    x56\displaystyle x^{\frac{5}{6}}

  2. B

    x65\displaystyle x^{\frac{6}{5}}

  3. C

    x75\displaystyle x^{\frac{7}{5}}

  4. D

    x6\displaystyle x^{6}

Câu 3

Với a>0a > 0, rút gọn biểu thức P=loga(aa)P = \log_a(a\sqrt{a}) ta được

  1. A

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

Câu 4

Gọi SS là tập nghiệm của phương trình log3x3logx32=0\log_3 x - 3\log_x 3 - 2 = 0. Tổng các phần tử của SS

  1. A

    823\displaystyle \dfrac{82}{3}

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    273\displaystyle \dfrac{27}{3}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Với số thực dương aa bất kì, giá trị của log2(2a)\log_2(2a) bằng:

  1. A

    1+log2a\displaystyle 1 + \log_2 a

  2. B

    4+log2a\displaystyle 4 + \log_2 a

  3. C

    2+log2a\displaystyle 2 + \log_2 a

  4. D

    2log2a\displaystyle 2\log_2 a

Câu 6

Hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm nào?

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    x=0\displaystyle x = 0

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành và tam giác SADSAD vuông tại AA. Góc giữa hai đường thẳng SASABCBC là:

  1. A

    30\displaystyle 30^\circ

  2. B

    60\displaystyle 60^\circ

  3. C

    45\displaystyle 45^\circ

  4. D

    90\displaystyle 90^\circ

Câu 8

Cho 4x+4x=474^x + 4^{-x} = 47. Tính giá trị của biểu thức P=6+2x+2+22x52x2x.P = \dfrac{6 + 2^{x+2} + 2^{2-x}}{5 - 2^x - 2^{-x}}.

  1. A

    17\displaystyle -17

  2. B

    17\displaystyle 17

  3. C

    15\displaystyle -15

  4. D

    65\displaystyle \dfrac{6}{5}

Câu 9

Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ sau?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=5x\displaystyle y = 5^x

  2. B

    y=(15)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{5}\right)^x

  3. C

    y=log5x\displaystyle y = \log_5 x

  4. D

    y=log15x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{5}} x

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, cạnh SA=2aSA = 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Diện tích tam giác SBCSBC bằng

  1. A

    a254\displaystyle \dfrac{a^2\sqrt{5}}{4}

  2. B

    a23\displaystyle a^2\sqrt{3}

  3. C

    a232\displaystyle \dfrac{a^2\sqrt{3}}{2}

  4. D

    a252\displaystyle \dfrac{a^2\sqrt{5}}{2}

Câu 11

Tập nghiệm của bất phương trình log3(2x1)>2\log_3 (2x - 1) > 2

  1. A

    [5;+)\displaystyle [5; +\infty)

  2. B

    (5;+)\displaystyle (5; +\infty)

  3. C

    (12;5)\displaystyle \left(\dfrac{1}{2}; 5\right)

  4. D

    (;5)\displaystyle (-\infty; 5)

Câu 12

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    Nếu đường thẳng d(α)d \perp (\alpha) thì dd vuông góc với mọi đường thẳng trong (α)(\alpha)

  2. B

    Nếu d(α)d \perp (\alpha) và đường thẳng a//(α)a // (\alpha) thì dad \perp a

  3. C

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (α)(\alpha) thì dd vuông góc với một đường thẳng bất kì nằm trong (α)(\alpha)

  4. D

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng nằm trong (α)(\alpha) thì d(α)d \perp (\alpha)

Câu 13

Bác An gửi tiết kiệm số tiền 100 triệu đồng kì hạn 12 tháng với lãi suất kép 5%5\% một năm. Giả sử lãi suất không thay đổi, tính số tiền (cả vốn lẫn lãi) bác An thu được sau 5 năm (đơn vị: triệu đồng, kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn).

  1. A

    125,628\displaystyle 125,628

  2. B

    127,628\displaystyle 127,628

  3. C

    130,432\displaystyle 130,432

  4. D

    125,000\displaystyle 125,000

Câu 14

Hàm số y=xx+1y = \dfrac{x}{x+1} gián đoạn tại điểm x0x_0 bằng?

  1. A

    x0=2023\displaystyle x_0 = 2023

  2. B

    x0=1\displaystyle x_0 = 1

  3. C

    x0=0\displaystyle x_0 = 0

  4. D

    x0=1\displaystyle x_0 = -1

Câu 15

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    Cho các đường thẳng a;b;ca; b; c. Nếu ac,bca \perp c, b \perp c thì aca \perp c

  2. B

    Cho các đường thẳng a;b;ca; b; c. Nếu ab,b//ca \perp b, b // c thì aca \perp c

  3. C

    Cho các đường thẳng a;b;ca; b; c. Nếu ab,bca \perp b, b \perp c thì a//ca // c

  4. D

    Cho các đường thẳng a;b;ca; b; c. Nếu a//c,bca // c, b \perp c thì a//ba // b

Câu 16

Cho số thực a>0a > 0a1a \neq 1. Giá trị của biểu thức loga2a3\log_{a^2} a^3 bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 17

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R\mathbb{R}?

  1. A

    y=20231x\displaystyle y = 2023^{\frac{1}{x}}

  2. B

    y=lnx\displaystyle y = \ln |x|

  3. C

    y=(x1)13\displaystyle y = (x-1)^{\frac{1}{3}}

  4. D

    y=12x\displaystyle y = \frac{1}{2^x}

Câu 18

Cho a,ba, b là các số thực dương thỏa mãn a1a \neq 1logab=3\log_a b = 3. Tính loga(a2b)\log_a\left(a^2b\right).

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 19

Cho x>0x > 0, y>0y > 0. Viết biểu thức x35x5x7x^{\frac{3}{5}}\sqrt[7]{x^5\sqrt{x}} về dạng xmx^m và biểu thức y25:y5y7y^{\frac{2}{5}}:\sqrt[7]{y^5\sqrt{y}} về dạng yny^n. Tính m+nm+n.

  1. A

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  2. B

    514\displaystyle \frac{5}{14}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    35\displaystyle \frac{3}{5}

Câu 20

Qua điểm OO cho trước có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng Δ\Delta cho trước

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    Vô số

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 21

Có bao nhiêu mm nguyên dương để bất phương trình 32x+23x(3m+2+1)+3m<03^{2x+2} - 3^x\left(3^{m+2} + 1\right) + 3^m < 0 có không quá 30 nghiệm nguyên?

  1. A

    31\displaystyle 31

  2. B

    29\displaystyle 29

  3. C

    30\displaystyle 30

  4. D

    28\displaystyle 28

Câu 22

Chọn mệnh đề đúng? Trong không gian ta có:

  1. A

    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

  2. B

    Mặt phẳng (Q)(Q) và mặt phẳng (P)(P) phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng (R)(R) thì (Q)(Q) song song với (P)(P)

  3. C

    Mặt phẳng (Q)(Q) và mặt phẳng (P)(P) cùng vuông góc với một đường thẳng dd thì (Q)(Q) song song với (P)(P)

  4. D

    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

Câu 23

Tập nghiệm của bất phương trình (25)2x152\left(\frac{2}{5}\right)^{2x-1} \ge \frac{5}{2} là?

  1. A

    [12;+)\displaystyle \left[\frac{1}{2}; +\infty\right)

  2. B

    (;0]\displaystyle (-\infty;0]

  3. C

    (;12]\displaystyle \left(-\infty;\frac{1}{2}\right]

  4. D

    [0;+)\displaystyle [0; +\infty)

Câu 24

Cho xx, yy là các số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    πxπy=πxy\displaystyle \frac{\pi^x}{\pi^y} = \pi^{x-y}

  2. B

    πxy=πxπy\displaystyle \pi^{xy} = \pi^x\pi^y

  3. C

    πx+y=πx+πy\displaystyle \pi^{x+y} = \pi^x + \pi^y

  4. D

    πxy=πxπy\displaystyle \pi^{x-y} = \pi^x - \pi^y

Câu 25

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO; SA=SC;SB=SDSA = SC; SB = SD. (tham khảo hình dưới đây). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hình chóp S.ABCD
  1. A

    SO(ABCD)\displaystyle SO \perp (ABCD)

  2. B

    SB(SCD)\displaystyle SB \perp (SCD)

  3. C

    SA(ABCD)\displaystyle SA \perp (ABCD)

  4. D

    SC(SBD)\displaystyle SC \perp (SBD)

Câu 26

Chọn mệnh đề đúng?

  1. A

    Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì hai đường thẳng đó song song với nhau

  2. B

    Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì hai đường thẳng đó cắt nhau

  3. C

    Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì chúng hoặc chéo nhau hoặc cắt nhau

  4. D

    Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì hai đường thẳng đó chéo nhau

Câu 27

Cho a=log23a = \log_{2} 3. Khi đó log212\log_{2} 12 bằng

  1. A

    4+a\displaystyle 4 + a

  2. B

    2a\displaystyle 2a

  3. C

    2+a\displaystyle 2 + a

  4. D

    2a\displaystyle 2 - a

Câu 28

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng ACAC' vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (ABD)\displaystyle (A'BD)

  2. B

    (ADC)\displaystyle (A'DC')

  3. C

    (ACD)\displaystyle (A'CD')

  4. D

    (ABCD)\displaystyle (A'B'CD)

Câu 29

Cho tứ diện ABCDABCDAB=CDAB = CD. Gọi I,J,E,FI, J, E, F lần lượt là trung điểm của AC,BC,BD,ADAC, BC, BD, AD. Góc giữa (IE,JF)(IE, JF) bằng:

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 30

Tính giá trị biểu thức P=23+2(12)31P = 2^{\sqrt{3}+2} \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^{\sqrt{3}-1}.

  1. A

    8\displaystyle -8

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    18\displaystyle \dfrac{1}{8}

  4. D

    18\displaystyle -\dfrac{1}{8}

Câu 31

Nghiệm của phương trình 2x2=642^{x-2} = 64

  1. A

    x=6\displaystyle x = 6

  2. B

    x=7\displaystyle x = 7

  3. C

    x=8\displaystyle x = 8

  4. D

    x=9\displaystyle x = 9

Câu 32

Đặt a=log23,b=log53a = \log_{2} 3, b = \log_{5} 3. Hãy biểu diễn log6270\log_{6} 270 theo aabb:

  1. A

    log6270=a+2abab+b\displaystyle \log_{6} 270 = \dfrac{a + 2ab}{ab + b}

  2. B

    log6270=a+b+3abab+b\displaystyle \log_{6} 270 = \dfrac{a + b + 3ab}{ab + b}

  3. C

    log6270=a+b3abab+b\displaystyle \log_{6} 270 = \dfrac{a + b - 3ab}{ab + b}

  4. D

    log6270=a+b+3ababb\displaystyle \log_{6} 270 = \dfrac{a + b + 3ab}{ab - b}

Câu 33

Gọi SS là tập nghiệm của phương trình log2(x3)+log2(x1)=3\log_{2}(x-3) + \log_{2}(x-1) = 3. Tổng tất cả các phần tử của SS bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 34

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC). Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC)

  1. A

    SAC^\displaystyle \widehat{SAC}

  2. B

    SBC^\displaystyle \widehat{SBC}

  3. C

    SCA^\displaystyle \widehat{SCA}

  4. D

    SCB^\displaystyle \widehat{SCB}

Câu 35

Cho bb là số thực dương. Biểu thức b.b2.b5b.b3\frac{\sqrt{b}.\sqrt[5]{b^2.\sqrt{b}}}{\sqrt[3]{b.\sqrt{b}}} được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

  1. A

    b23\displaystyle b^{\frac{2}{3}}

  2. B

    b32\displaystyle b^{\frac{3}{2}}

  3. C

    b\displaystyle b

  4. D

    b12\displaystyle b^{\frac{1}{2}}

Câu 36

Bác An gửi tiết kiệm 200 triệu đồng ở một ngân hàng với lãi suất không đổi 6,5% một năm theo thể thức lãi kép kì hạn 12 tháng. Thời gian tối thiểu để bác An thu được ít nhất 350 triệu đồng (cả vốn và lãi) là

  1. A

    9

  2. B

    8

  3. C

    7

  4. D

    10

Câu 37

Biết limx3x2+2x+14x1=ab\lim_{x \to -\infty} \frac{\sqrt{3x^2+2x+1}}{4x-1} = -\frac{\sqrt{a}}{b} (a,bN)(a, b \in \mathbb{N}^*), ước chung lớn nhất của a;ba; b bằng 1. Tính a+ba+b

  1. A

    0

  2. B

    2

  3. C

    5

  4. D

    7

Câu 38

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD), ABCDABCD là hình vuông tâm OO. Hình chiếu của điểm SS trên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là điểm

  1. A

    B\displaystyle B

  2. B

    D\displaystyle D

  3. C

    A\displaystyle A

  4. D

    O\displaystyle O

Câu 39

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông ABCDABCD, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Góc giữa SCSC và mặt phẳng (SAD)(SAD)

  1. A

    CDS^\displaystyle \widehat{CDS}

  2. B

    CSD^\displaystyle \widehat{CSD}

  3. C

    CSA^\displaystyle \widehat{CSA}

  4. D

    SCD^\displaystyle \widehat{SCD}

Câu 40

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với đáy. Hình chiếu của đường thẳng SCSC trên mặt phẳng (ABC)(ABC) là đường thẳng

  1. A

    AC\displaystyle AC

  2. B

    BC\displaystyle BC

  3. C

    AB\displaystyle AB

  4. D

    SB\displaystyle SB

Câu 41

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình vẽ bên dưới). Số đo của góc giữa hai đường thẳng SBSBADAD bằng

hình chóp S.ABCD
  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 42

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông ABCDABCD cạnh aa, SA=a5SA = a\sqrt{5}SASA vuông góc với đáy. Gọi α\alpha là góc giữa SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Tính tanα\tan \alpha

  1. A

    102\displaystyle \frac{\sqrt{10}}{2}

  2. B

    52\displaystyle \frac{5}{2}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    52\displaystyle \frac{\sqrt{5}}{2}

Câu 43

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD). Mệnh đề nào sau đây sai:

  1. A

    SAAB\displaystyle SA \perp AB

  2. B

    SAAC\displaystyle SA \perp AC

  3. C

    SASB\displaystyle SA \perp SB

  4. D

    SAAD\displaystyle SA \perp AD

Câu 44

Cho limxax2+2+2023x+2024=12\lim_{x \to -\infty} \dfrac{a\sqrt{x^{2}+2}+2023}{x+2024}=\dfrac{1}{2}limx+(x2+bx+3x)=2\lim_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^{2}+bx+3}-x\right)=2. Tính P=4a+bP=4a+b.

  1. A

    P=1\displaystyle P=1

  2. B

    P=3\displaystyle P=3

  3. C

    P=2\displaystyle P=2

  4. D

    P=1\displaystyle P=-1

Câu 45

Cho hàm số f(x)={x2+x2x1khi x1m26m+12khi x=1f(x)=\begin{cases} \dfrac{x^{2}+x-2}{x-1} & \text{khi } x \neq 1 \\ m^{2}-6m+12 & \text{khi } x=1 \end{cases}. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số gián đoạn tại x=1x=1.

  1. A

    m2\displaystyle m \neq 2

  2. B

    m1\displaystyle m \neq 1

  3. C

    m2\displaystyle m \neq 2

  4. D

    m3\displaystyle m \neq 3

Câu 46

Cho hàm số f(x)={2x+13x+1xkhi x>0x+m+2khi x0f(x)=\begin{cases} \dfrac{\sqrt[3]{2x+1}-\sqrt{x+1}}{x} & \text{khi } x>0 \\ x+m+2 & \text{khi } x \le 0 \end{cases}. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số liên tục tại x0=0x_{0}=0.

  1. A

    m=52\displaystyle m=-\dfrac{5}{2}

  2. B

    m=116\displaystyle m=-\dfrac{11}{6}

  3. C

    m=1\displaystyle m=1

  4. D

    m=2\displaystyle m=-2

Câu 47

Giới hạn lim2n+1n\lim \dfrac{2n+1}{n} bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 48

Cho log275=a,log37=b,log23=c\log_{27}5=a, \log_{3}7=b, \log_{2}3=c. Nếu biểu diễn log635=(xa+yb)cm+c\log_{6}35=\dfrac{(xa+yb)c}{m+c}, với x,y,mx, y, m là các số nguyên thì giá trị của biểu thức P=x2+y23m2P=x^{2}+y^{2}-3m^{2} bằng bao nhiêu?

  1. A

    P=8\displaystyle P=8

  2. B

    P=0\displaystyle P=0

  3. C

    P=2\displaystyle P=2

  4. D

    P=7\displaystyle P=7

Câu 49

Cho tứ diện OABCOABCOA,OB,OCOA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA=OB=OCOA=OB=OC. Gọi MM là trung điểm của BCBC. Góc giữa OMOMABAB bằng

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 50

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=aSA=a. Gọi I,KI, K lần lượt là trung điểm các cạnh ABABSCSC. Tính IKIK.

  1. A

    a22\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{2}

  2. B

    a32\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

  3. C

    a23\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{3}

  4. D

    3a22\displaystyle \dfrac{3a\sqrt{2}}{2}

HẾT
Đăng nhập để làm bài