Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 2 năm 2025 — Trường THPT Gia Bình số 1, Bắc NinhMã đề 1105

Thời gian
90 phút
Số câu
26 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau

  1. A

    mp(AABB)\text{mp}(AA'B'B) song song với mp(CCDD)\text{mp}(CC'D'D)

  2. B

    Hai mặt phẳng đáy song song với nhau

  3. C

    AAAA' song song với CCCC'

  4. D

    Diện tích hai mặt bên bất kì bằng nhau

Câu 2

Cho tam giác ABCABC, mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    a2=b2+c22bccosA\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A

  2. B

    a2=b2+c2+2bccosA\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 + 2bc \cos A

  3. C

    a2=b2+c22bccosB\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos B

  4. D

    a2=b2+c22bccosC\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos C

Câu 3

Nghiệm của phương trình 3+3tanx=0\sqrt{3} + 3 \tan x = 0 là:

  1. A

    x=π2+kπ\displaystyle x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi

  2. B

    x=π3+kπ\displaystyle x = \dfrac{\pi}{3} + k\pi

  3. C

    x=π2+k2π\displaystyle x = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi

  4. D

    x=π6+kπ\displaystyle x = -\dfrac{\pi}{6} + k\pi

Câu 4

Cho 20 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn. Hỏi có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ các điểm này?

  1. A

    1140

  2. B

    8.000

  3. C

    6.480

  4. D

    600

Câu 5

Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

Đồ thị hàm số bậc hai trong Câu 5
  1. A

    y=x2+4x3\displaystyle y = -x^2 + 4x - 3

  2. B

    y=x24x3\displaystyle y = -x^2 - 4x - 3

  3. C

    y=x24x3\displaystyle y = x^2 - 4x - 3

  4. D

    y=2x2x3\displaystyle y = -2x^2 - x - 3

Câu 6

limx1x22x3x+1\lim_{x \to -1} \dfrac{x^2 - 2x - 3}{x + 1} bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 7

Tập xác định của hàm số y=cotxy = \cot x là:

  1. A

    R{π2+kπ,kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    R{kπ,kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  3. C

    R{π2+k2π,kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    R{k2π,kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{k2\pi, k \in \mathbb{Z}\}

Câu 8

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường thẳng d:2xy+1=0d: 2x - y + 1 = 0, một véctơ pháp tuyến của dd

  1. A

    (1;2)\displaystyle (-1; -2)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (1; -2)

  3. C

    (2;1)\displaystyle (-2; -1)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (2; -1)

Câu 9

Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x=2x = 2?

  1. A

    y=sinx\displaystyle y = \sin x

  2. B

    y=x42x2+1\displaystyle y = x^4 - 2x^2 + 1

  3. C

    y=tanx\displaystyle y = \tan x

  4. D

    y=3x4x2\displaystyle y = \dfrac{3x - 4}{x - 2}

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM là trung điểm SASA. Đường thẳng OMOM song song với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (SAB)\displaystyle (SAB)

  2. B

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  3. C

    (SBD)\displaystyle (SBD)

  4. D

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

Câu 11

Điểm I(2;1)I(-2;1) là đỉnh của Parabol nào sau đây?

  1. A

    y=x2+4x+5\displaystyle y=x^2+4x+5

  2. B

    y=2x2+4x+1\displaystyle y=2x^2+4x+1

  3. C

    y=x24x+3\displaystyle y=-x^2-4x+3

  4. D

    y=x2+4x5\displaystyle y=x^2+4x-5

Câu 12

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=2u_1=-2 và công sai d=3d=3. Tìm số hạng u10u_{10}.

  1. A

    u10=29\displaystyle u_{10}=-29

  2. B

    u10=25\displaystyle u_{10}=25

  3. C

    u10=28\displaystyle u_{10}=28

  4. D

    u10=2.39\displaystyle u_{10}=-2.3^9

Câu 13

Tìm xx để các số 2;8;x;1282; 8; x; 128 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.

  1. A

    x=14\displaystyle x=14

  2. B

    x=64\displaystyle x=64

  3. C

    x=68\displaystyle x=68

  4. D

    x=32\displaystyle x=32

Câu 14

Có bao nhiêu số có ba chữ số phân biệt được lập từ các chữ số 1,2,3,4,51, 2, 3, 4, 5?

  1. A

    243\displaystyle 243

  2. B

    125\displaystyle 125

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    60\displaystyle 60

Câu 15

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

  1. A

    sin(ab)=sina.cosbsinb.cosa\displaystyle \sin(a-b)=\sin a.\cos b-\sin b.\cos a

  2. B

    cos(ab)=cosa.cosb+sina.sinb\displaystyle \cos(a-b)=\cos a.\cos b+\sin a.\sin b

  3. C

    cosa.cosb=12[cos(a+b)+cos(ab)]\displaystyle \cos a.\cos b=\frac{1}{2}[\cos(a+b)+\cos(a-b)]

  4. D

    cosa+cosb=2cos(a+b).cos(ab)\displaystyle \cos a+\cos b=2\cos(a+b).\cos(a-b)

Câu 16

Phát biểu nào sau đây là sai?

  1. A

    lim1nk=0\lim \frac{1}{n^k}=0 (k>1)(k>1)

  2. B

    lim1n=0\displaystyle \lim \frac{1}{n}=0

  3. C

    limun=c\lim u_n=c (un=cu_n=c là hằng số)

  4. D

    limqn=0\lim q^n=0 (q>1)(|q|>1)

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SASASDSD. Khi đó:

  1. a)

    MN//(SBC)MN // (SBC)

  2. b)

    (OMN)//(SBC)(OMN) // (SBC)

  3. c)

    Gọi FF là một điểm thuộc đoạn ONON. Khi đó MFMF cắt với mặt phẳng (SBC)(SBC)

  4. d)

    Gọi GG là một điểm trên mặt phẳng (ABCD)(ABCD), cách đều ABABCDCD. Khi đó GNGN song song với (SAB)(SAB)

Câu 2

Cho giới hạn L=lim3+an213+n212nL=\lim\sqrt{3+\frac{an^2-1}{3+n^2}-\frac{1}{2^n}}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    lim(12)n=0\lim\left(\frac{1}{2}\right)^n=0

  2. b)

    liman213+n2=13\lim\frac{an^2-1}{3+n^2}=-\frac{1}{3}

  3. c)

    L>3L>3 khi a>6a>6

  4. d)

    Có 4 giá trị nguyên của aa thuộc (0;20)(0;20) sao cho lim3+an213+n212n\lim\sqrt{3+\frac{an^2-1}{3+n^2}-\frac{1}{2^n}} là một số nguyên

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn1,0 điểm

Câu 1

Bạn Ngọc thả một quả bóng cao su từ độ cao 20m20m so với mặt đất. Mỗi lần chạm đất, quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng hai phần ba độ cao lần rơi ngay trước đó. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tính tổng quãng đường quả bóng đã di chuyển được từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa.

Trả lời:

Câu 2

Đội tuyển học sinh giỏi môn Toán 12 của Trường THPT Gia Bình số 1 năm học 202520262025-2026 do thầy Nguyễn Văn Thụy phụ trách có 1111 học sinh tham gia học bồi dưỡng, trong đó có hai học sinh lớp 11A1. Do đội tuyển các học sinh đều xuất sắc, nếu thầy Thụy chọn ngẫu nhiên một số học sinh làm đội tuyển chính thức tham dự kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, hỏi thầy cần chọn ít nhất bao nhiêu học sinh để xác suất “có ít nhất một học sinh lớp 11A1 được chính thức thi cấp tỉnh” phải lớn hơn 5255\frac{52}{55}.

Trả lời:

Câu 3

Một khối gỗ có các mặt đều là một phần của mặt phẳng với (EFMH)//(ABCD),KC//HD(EFMH) // (ABCD), KC // HD. Khối gỗ bị hỏng một góc (hình vẽ). Bác thợ mộc muốn làm đẹp khối gỗ bằng cách cắt khối gỗ theo mặt phẳng (P)(P) đi qua KK và song song với mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

Hình khối gỗ bị hỏng một góc

Gọi II là giao điểm BFBF với mặt phẳng (P)(P). Biết FB=60 cmFB = 60\text{ cm}, HD=75 cmHD = 75\text{ cm}, KC=40 cmKC = 40\text{ cm}. Độ dài FIFI là bao nhiêu cm?

Trả lời:

Câu 4

Biết rằng khi nung nóng một vật với nhiệt độ tăng từ 20C20^{\circ}\text{C}, mỗi phút tăng 4C4^{\circ}\text{C} trong 6060 phút, sau đó giảm mỗi phút 2C2^{\circ}\text{C} trong 4040 phút. Hàm số biểu thị nhiệt độ (C)(^{\circ}\text{C}) của vật theo thời gian tt (phút) có dạng:

T(t)={20+4tkhi 0t60m2tkhi 60<t100T(t) = \begin{cases} 20+4t & \text{khi } 0 \le t \le 60 \\ m-2t & \text{khi } 60 < t \le 100 \end{cases}

(mm là hằng số). Biết rằng, T(t)T(t) là hàm liên tục trên tập xác định. Tìm giá trị của mm.

Trả lời:

Phần 4. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Cho cấp số cộng (un)(u_n) biết u1=5u_1 = 5; u8=26u_8 = 26. Tính công sai dd của cấp số cộng đó.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Tính các giới hạn sau:

    1. a)

      limx+3x2x+5x3+2x1\lim_{x \to +\infty} \dfrac{3x^2 - x + 5}{x^3 + 2x - 1}

    2. b)

      limx2x22x83x+102\lim_{x \to -2} \dfrac{x^2 - 2x - 8}{\sqrt{3x+10} - 2}

    Câu 3

    1,0 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM là điểm nằm trên cạnh SCSC sao cho SM=14SCSM = \dfrac{1}{4}SCNN là trung điểm của AOAO

    1. a)

      Chứng minh MN//(SAB)MN // (SAB).

    2. b)

      Mặt phẳng (α)(\alpha) qua AMAM và song song với BDBD đồng thời (α)(\alpha) cắt SB,SDSB, SD lần lượt tại E,FE, F. Tính tỉ số diện tích SΔSEMSΔSBC\dfrac{S_{\Delta SEM}}{S_{\Delta SBC}}

    Câu 4

    0,5 điểm

    Hàng ngày, mức nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu hh (mét) của mức nước trong kênh tính theo thời gian tt (giờ) trong một ngày (0t240 \leq t \leq 24) cho bởi hàm số h(t)=acos(π6t)+bh(t) = a \cos\left(\dfrac{\pi}{6}t\right) + b có đồ thị như hình bên dưới (a,ba, b là các số thực dương). Gọi SS là tập hợp tất cả các thời điểm tt trong ngày để chiều cao của mực nước bằng 15 mét. Tính tổng tất cả các phần tử của SS.

    Đồ thị hàm số độ sâu h theo thời gian t
      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài