Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 2 năm 2025–2026 — Trường THPT Thuận Thành 1, Bắc NinhMã đề 1101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Một xạ thủ bắn lần lượt 2 viên đạn vào một bia. Xác suất trúng đích của viên thứ nhất là 0,760,76 và của viên thứ hai là 0,780,78. Biết rằng kết quả của các lần bắn là độc lập với nhau. Xác suất của biến cố "Cả hai lần bắn đều trúng đích" gần nhất với kết quả nào sau đây?

  1. A

    0,17\displaystyle 0,17

  2. B

    0,19\displaystyle 0,19

  3. C

    0,05\displaystyle 0,05

  4. D

    0,59\displaystyle 0,59

Câu 2

Kết quả lim5n97n447n\lim \dfrac{5^{n} - 9 \cdot 7^{n}}{4 - 4 \cdot 7^{n}} bằng

  1. A

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  2. B

    49\displaystyle -\dfrac{4}{9}

  3. C

    13\displaystyle -13

  4. D

    94\displaystyle \dfrac{9}{4}

Câu 3

Phương trình 2cos9x3=02\cos 9x - \sqrt{3} = 0 có nghiệm là

  1. A

    x=π6+kπ,x=π6+kπ(kZ)\displaystyle x = \dfrac{\pi}{6} + k\pi, x = -\dfrac{\pi}{6} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    x=π54+k2π9,x=π27+kπ(kZ)\displaystyle x = \dfrac{\pi}{54} + k\dfrac{2\pi}{9}, x = \dfrac{\pi}{27} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    x=π54+k2π9,x=π54+k2π9(kZ)\displaystyle x = \dfrac{\pi}{54} + k\dfrac{2\pi}{9}, x = -\dfrac{\pi}{54} + k\dfrac{2\pi}{9} (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    x=π27+kπ,x=π27+kπ(kZ)\displaystyle x = \dfrac{\pi}{27} + k\pi, x = -\dfrac{\pi}{27} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, SCCD,SCCBSC \perp CD, SC \perp CB. Gọi P,QP, Q lần lượt là các điểm thuộc các cạnh SC,SASC, SA sao cho SP=4PC,5SQ=4SASP = 4PC, 5SQ = 4SA. Cặp đường thẳng nào sau đây là vuông góc nhau?

Hình chóp $S.ABCD$
  1. A

    SBSBPQPQ

  2. B

    DBDBPQPQ

  3. C

    DPDPABAB

  4. D

    DBDBSDSD

Câu 5

Bảng dưới đây ghi tốc độ của một số xe ô tô khi đi qua điểm đo tốc độ.

Toˆˊc độ (km/giờ)[50;52)[52;54)[54;56)[56;58)[58;60)Soˆˊ xe oˆ toˆ403225208\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tốc độ (km/giờ)} & [50;52) & [52;54) & [54;56) & [56;58) & [58;60) \\ \hline \text{Số xe ô tô} & 40 & 32 & 25 & 20 & 8 \\ \hline \end{array}

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

  1. A

    55,74\displaystyle 55,74

  2. B

    52,26\displaystyle 52,26

  3. C

    55,675\displaystyle 55,675

  4. D

    54,87\displaystyle 54,87

Câu 6

Cho hình chóp S.CDEFS.CDEF có đáy là hình bình hành tâm JJ. Gọi P,NP, N lần lượt là trung điểm của SE,SFSE, SF. Giao tuyến của hai mặt phẳng (JPN)(JPN)(CDEF)(CDEF)

Hình chóp
  1. A

    đường thẳng qua SS và song song với CDCD

  2. B

    đường thẳng qua JJ và song song với DEDE

  3. C

    đường thẳng qua SS và song song với PNPN

  4. D

    đường thẳng qua JJ và song song với PNPN

Câu 7

Tập xác định của hàm số y=8cosx5sinxy = \dfrac{8\cos x - 5}{\sin x}

  1. A

    D=R{k2π,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k2\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  2. B

    D=R{kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  3. C

    D=R{π2+kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    D=R{π2+k2π,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, SD(ABCD)SD \perp (ABCD). Tìm khẳng định đúng?

Hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông
  1. A

    SD(SBC)\displaystyle SD \perp (SBC)

  2. B

    AB(SDA)\displaystyle AB \perp (SDA)

  3. C

    AB(SDB)\displaystyle AB \perp (SDB)

  4. D

    BC(SAC)\displaystyle BC \perp (SAC)

Câu 9

Cho tứ diện OABCOABC. Gọi E,J,LE, J, L lần lượt là trung điểm của các cạnh OA,ABOA, ABOCOC. Gọi KK là điểm thuộc cạnh BCBC sao cho KB=2KCKB = 2KC. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau.

Tứ diện $OABC$
  1. A

    AKAKOCOC chéo nhau

  2. B

    JKJKACAC cắt nhau

  3. C

    EKEKOCOC cắt nhau

  4. D

    LKLKOBOB cắt nhau

Câu 10

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=18u_1 = 18 và công sai d=1d = -1. Số hạng thứ 3232 của cấp số cộng đã cho là

  1. A

    u32=15\displaystyle u_{32} = -15

  2. B

    u32=5\displaystyle u_{32} = 5

  3. C

    u32=13\displaystyle u_{32} = -13

  4. D

    u32=14\displaystyle u_{32} = -14

Câu 11

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=1u_1 = 1 và công bội q=52q = \dfrac{5}{2}. Tổng của 66 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho bằng

  1. A

    5.18732\displaystyle \dfrac{5.187}{32}

  2. B

    15.62596\displaystyle \dfrac{15.625}{96}

  3. C

    272\displaystyle \dfrac{27}{2}

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

Câu 12

Một hộp chứa 2020 quả cầu cùng kích thước được đánh số từ 11 đến 2020. Chọn ngẫu nhiên 11 quả cầu từ hộp. Gọi AA là biến cố “Số ghi trên quả cầu được chọn là một số chẵn”, BB là biến cố “Số ghi trên quả cầu được chọn là số chia hết cho 66”. Số phần tử của biến cố ABAB

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    3\displaystyle 3

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho phương trình tan5x=33\tan 5x = -\dfrac{\sqrt{3}}{3} (1)(1).

  1. a)

    Phương trình (1)(1) có nghiệm là x=π30+kπ5,kZx = -\dfrac{\pi}{30} + k\dfrac{\pi}{5}, k \in \mathbb{Z}

  2. b)

    Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là x=π30x = -\dfrac{\pi}{30}

  3. c)

    Số nghiệm thuộc khoảng (0;2π)(0; 2\pi)1111

  4. d)

    Phương trình (1)tan5x=tan(11π6)(1) \Leftrightarrow \tan 5x = \tan\left(\dfrac{11\pi}{6}\right)

Câu 2

Một vận động viên thi bắn súng. Biết rằng xác suất để vận động viên đó bắn trúng vòng 10100,250,25; bắn trúng vòng 990,30,3; bắn trúng vòng 880,40,4. Nếu bắn trúng vòng kk thì được kk điểm. Vận động viên thực hiện bắn hai lần, hai lần bắn độc lập với nhau.

  1. a)

    Xác suất để vận động viên đó có số điểm lớn hơn 17170,50250,5025

  2. b)

    Xác suất để vận động viên đó đạt 1919 điểm là 0,0750,075

  3. c)

    Xác suất để vận động viên đó đạt 1818 điểm là 0,290,29

  4. d)

    Xác suất để cả hai lần bắn của vận động viên đó đều trúng vòng 990,60,6

Câu 3

Giá của một cái máy phục vụ sản xuất lúc mới mua là 922922 triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá của chiếc máy đó giảm 2020 triệu đồng. Gọi unu_n (triệu đồng) là giá của chiếc máy sau năm thứ nn sử dụng.

  1. a)

    Sau ít nhất 2525 năm thì giá chiếc máy nhỏ hơn một nửa giá trị ban đầu

  2. b)

    Dãy số (un)(u_n) là một cấp số cộng có công sai d=20d = -20

  3. c)

    u2=882u_2 = 882

  4. d)

    Giá chiếc máy sau 1111 năm sử dụng nhỏ hơn 720720 triệu đồng

Câu 4

Một tấm cầu dốc kê bậc thềm được làm bằng cao su như hình vẽ sau. Biết ABEDABED là hình chữ nhật có cạnh AB=0,3mAB = 0,3 mBCFEBCFE là hình vuông có cạnh bằng 1,2m1,2 m.

Hình vẽ tấm cầu dốc với các điểm E, F, C, A, B, D, hình chữ nhật ABED và hình vuông BCFE
  1. a)

    ED(ACFD)ED \perp (ACFD)

  2. b)

    sinBCA^=0,5\sin \widehat{BCA} = 0,5

  3. c)

    Gọi α\alpha là góc giữa đường thẳng BFBF và mặt phẳng (ACFD)(ACFD). Giá trị sinα=3220\sin \alpha = \dfrac{3\sqrt{2}}{20}.

  4. d)

    BF=2mBF = \sqrt{2} m

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Tại một thành phố công nghiệp, số miligam của các chất ô nhiễm trong một mét khối không khí trong tháng 3 được xác định bởi công thức y=4510sin(π24t+π6)y = 45 - 10\sin\left(\dfrac{\pi}{24}t + \dfrac{\pi}{6}\right), trong đó tt là ngày trong tháng. Hỏi, ngày nào trong tháng 3 mà số miligam của chất ô nhiễm trong một mét khối không khí bằng 35 mg35 \text{ mg}? (biết tháng 3 này có 31 ngày).

Trả lời:

Câu 2

Kết quả limx0493x122x210x\lim_{x \to 0}\dfrac{4\sqrt{9 - 3x} - 12}{2x^2 - 10x} có dạng ab(a,bN)\dfrac{a}{b}\left(a, b \in \mathbb{N}^*\right)ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Tính a+ba+b?

Trả lời:

Câu 3

Cho một hình tròn tâm OO bán kính là R1=60mR_1 = 60m. Dựng tam giác đều A1B1C1A_1B_1C_1 nội tiếp đường tròn, sau đó lấy đường tròn nội tiếp tam giác A1B1C1A_1B_1C_1. Cứ tiếp tục làm quá trình như trên.

Hình vẽ các đường tròn và tam giác đều lồng nhau

Hỏi diện tích của tam giác A9B9C9A_9B_9C_9 bằng bao nhiêu theo đơn vị mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 4

Để xác định mực nước trong một bể đựng nước được xây theo dạng hình hộp chữ nhật, người ta thực hiện như sau: “Lấy một thanh thước thẳng đủ dài cắm vào bể sao cho một đầu chạm đáy bể và để thước tựa vào mép của thành miệng bể, đánh dấu điểm tựa (tham khảo hình vẽ). Biết bể cao 1 m1\text{ m}; khoảng cách từ điểm tựa đến điểm chạm vào đáy bể là 121 cm121\text{ cm} và phần thước bị chìm trong nước dài 68 cm68\text{ cm}. Tính chiều cao của mực nước trong bể theo đơn vị cm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Hình minh họa bể nước hình hộp chữ nhật và thước đo tựa vào thành bể
Trả lời:

Câu 5

Cho tứ diện ABCDABCDCD=43ABCD = \dfrac{4}{3}AB. Gọi II, JJ, KK lần lượt là trung điểm của BCBC, ACACBDBD. Cho biết JK=kABJK = kAB với k>0k > 0 đồng thời hai đường thẳng CDCDABAB vuông góc. Tìm kk? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 6

Một bệnh truyền nhiễm có xác suất lây bệnh là 0,760,76 nếu tiếp xúc với người bệnh mà không đeo khẩu trang và là 0,090,09 nếu tiếp xúc với người bệnh mà có đeo khẩu trang. Ông Thiện tiếp xúc với người bệnh hai lần, trong đó có một lần không đeo khẩu trang và một lần có đeo khẩu trang. Xác suất ông Thiện bị bệnh do lây từ người bệnh đã tiếp xúc là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài