Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 2 năm 2024–2025 — Trường THPT Thanh Miện 2, Hải DươngMã đề 1101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình lập phương ABCD.A′BC′D′ABCD.A'BC'D'. Tính góc giữa mặt phẳng (ABCD)(ABCD) và (ACC′A′)(ACC'A')

  1. A

    60∘\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    30∘\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    90∘\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    45∘\displaystyle 45^{\circ}

Câu 2

Cho phép thử có không gian mẫu Ω={1,2,3,4,5,6}\Omega = \{1,2,3,4,5,6\}. Các cặp biến cố không đối nhau là:

  1. A

    E={1,4,6}E = \{1,4,6\} và F={2,3}F = \{2,3\}

  2. B

    Ω\Omega và ∅\varnothing

  3. C

    C={1,4,5}C = \{1,4,5\} và D={2,3,6}D = \{2,3,6\}

  4. D

    A={1}A = \{1\} và B={2,3,4,5,6}B = \{2,3,4,5,6\}

Câu 3

Qua điểm OO cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng Δ\Delta cho trước?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    Vô số

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 4

Cho A,BA, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=15P(A) = \dfrac{1}{5}, P(A∪B)=13P(A \cup B) = \dfrac{1}{3}. Tính P(B)P(B).

  1. A

    815\displaystyle \dfrac{8}{15}

  2. B

    215\displaystyle \dfrac{2}{15}

  3. C

    35\displaystyle \dfrac{3}{5}

  4. D

    115\displaystyle \dfrac{1}{15}

Câu 5

Tập xác định DD của hàm số y=(2x−1)πy = (2x - 1)^{\pi}.

  1. A

    D=[12;+∞)\displaystyle D = \left[\dfrac{1}{2}; +\infty\right)

  2. B

    D=(12;+∞)\displaystyle D = \left(\dfrac{1}{2}; +\infty\right)

  3. C

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  4. D

    D=R∖{12}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{1}{2}\right\}

Câu 6

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục tại x0x_0. Đạo hàm của f(x)f(x) tại x0x_0 là:

  1. A

    f(x0)\displaystyle f(x_0)

  2. B

    f(x0+h)−f(x0)h\displaystyle \dfrac{f(x_0 + h) - f(x_0)}{h}

  3. C

    lim⁡h→0f(x0+h)−f(x0−h)h\lim_{h \to 0} \dfrac{f(x_0 + h) - f(x_0 - h)}{h} (nếu tồn tại giới hạn)

  4. D

    lim⁡h→0f(x0+h)−f(x0)h\lim_{h \to 0} \dfrac{f(x_0 + h) - f(x_0)}{h} (nếu tồn tại giới hạn)

Câu 7

Cho số dương aa khác 11 và các số thực x,yx, y. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    axay=axy\displaystyle \frac{a^x}{a^y}=a^{\frac{x}{y}}

  2. B

    ax+ay=ax+y\displaystyle a^x + a^y = a^{x+y}

  3. C

    (ax)y=axy\displaystyle \left(a^x\right)^y = a^{xy}

  4. D

    ax⋅ay=axy\displaystyle a^x \cdot a^y = a^{xy}

Câu 8

Cho a=log⁡2a = \log 2, b=ln⁡2b = \ln 2, hệ thức nào sau đây là đúng?

  1. A

    10b=ea\displaystyle 10^b = \mathrm{e}^a

  2. B

    ab=e10\displaystyle \frac{a}{b} = \frac{\mathrm{e}}{10}

  3. C

    1a+1b=110e\displaystyle \frac{1}{a} + \frac{1}{b} = \frac{1}{10\mathrm{e}}

  4. D

    10a=eb\displaystyle 10^a = \mathrm{e}^b

Câu 9

Cho hàm số f(x)=x3+2xf(x) = x^3 + 2x, f′′(x)f''(x) bằng

  1. A

    6x+2\displaystyle 6x + 2

  2. B

    6x\displaystyle 6x

  3. C

    3x2+2\displaystyle 3x^2 + 2

  4. D

    3x2\displaystyle 3x^2

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông ABCDABCD cạnh bằng aa và các cạnh bên đều bằng aa. Gọi MM và NN lần lượt là trung điểm của ADAD và SDSD. Số đo của góc (MN,SC)(MN, SC) bằng:

  1. A

    45∘\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    60∘\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    90∘\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    30∘\displaystyle 30^{\circ}

Câu 11

Hàm số y=6xy = 6^x có đạo hàm là

  1. A

    y′=6xln⁡6\displaystyle y' = 6^x \ln 6

  2. B

    y′=6⋅6x−1\displaystyle y' = 6 \cdot 6^{x-1}

  3. C

    y′=6⋅5x\displaystyle y' = 6 \cdot 5^x

  4. D

    y′=6xln⁡6\displaystyle y' = \frac{6^x}{\ln 6}

Câu 12

Giải phương trình log⁡3(4x+1)=4\log_3(4x+1)=4.

  1. A

    x=114\displaystyle x = \frac{11}{4}

  2. B

    x=634\displaystyle x = \frac{63}{4}

  3. C

    x=20\displaystyle x = 20

  4. D

    x=212\displaystyle x = \frac{21}{2}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho AA, BB và CC là ba biến cố độc lập với nhau. Biết P(A)=0,6P(A)=0,6, P(AB)=0,3P(AB)=0,3 và P(C)=0,7P(C)=0,7. Khi đó:

  1. a)

    P(AB‾∪BC‾)=0,55P(\overline{AB} \cup \overline{BC})=0,55

  2. b)

    P(AB‾)=0,2P(A\overline{B})=0,2

  3. c)

    P(A‾B‾C)=0,14P(\overline{A}\overline{B}C)=0,14

  4. d)

    P(B)=0,24P(B)=0,24

Câu 2

Cho tứ diện OABCOABC có OAOA, OBOB, OCOC đôi một vuông góc với nhau. Gọi OKOK là đường cao của tam giác OBCOBC và OHOH là đường cao của tam giác OAKOAK. Khi đó:

  1. a)

    Góc giữa đường thẳng AKAK với mặt phẳng (OBC)(OBC) là AKO^\widehat{AKO}

  2. b)

    OA⊥(OBC)OA \perp (OBC)

  3. c)

    Góc giữa đường thẳng OAOA với mặt phẳng (ABC)(ABC) là HOA^\widehat{HOA}

  4. d)

    HH không phải là hình chiếu của OO lên mặt phẳng (ABC)(ABC)

Câu 3

Cho hai hàm số f(x)=2x3−3x2+4f(x)=2x^3-3x^2+4; g(x)=2x2+1g(x)=\sqrt{2x^2+1}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    f′(x)=6x2−6xf'(x)=6x^2-6x

  2. b)

    Nếu phương trình g′(x)=13g'(x) = \frac{1}{\sqrt{3}} có nghiệm x=a;x=bx = a; x = b thì a+b=0a + b = 0

  3. c)

    g′(x)=x22x2+1g'(x) = \frac{x}{2\sqrt{2x^2+1}}

  4. d)

    f′(1)=6f'(1) = 6

Câu 4

Cho biểu thức A=log⁡2x2+log⁡12x3+log⁡4xA = \log_{2} x^2 + \log_{\frac{1}{2}} x^3 + \log_{4} x.

  1. a)

    Khi log⁡2x=1\log_{2} x = 1 thì A=−12A = -\frac{1}{2}

  2. b)

    Khi A>2A > 2 thì x<12x < \frac{1}{2}

  3. c)

    Khi A=0A = 0 thì x=1x = 1

  4. d)

    Khi log⁡2x=2\log_{2} x = 2 thì A=1A = 1

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Trong dịp lễ 30-4 và 1-5 thì một nhóm các em thiếu niên tham gia trò chơi “Ném vòng cổ chai lấy thưởng”. Mỗi em được ném tối đa 3 vòng. Xác suất ném vào cổ chai lần đầu là 0,750,75. Nếu ném trượt lần đầu thì được ném vòng 2, xác suất ném vào cổ chai lần thứ hai là 0,60,6. Nếu ném trượt cả lần 1 và lần 2 thì được ném vòng 3, xác suất ném vào cổ chai ở lần thứ ba (lần cuối) là 0,30,3. Chọn ngẫu nhiên một em trong nhóm chơi. Tính xác suất để em đó ném vào đúng cổ chai. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD)(ABCD) và SA=aSA = a. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của ABAB và ADAD. Gọi (Q)(Q) là mặt phẳng qua M,NM, N và vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Tính côsin của góc giữa mặt phẳng (SCD)(SCD) và mặt phẳng (Q)(Q). (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 3

Một cái lều có dạng hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có cạnh bên AA′AA' vuông góc với đáy (ABC)(ABC) Cho biết AB=AC=2,6m;BC=2mAB = AC = 2,6m; BC = 2m (tham khảo hình vẽ). Tính côsin góc giữa hai đường thẳng A′B′A'B' và BCBC (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Ảnh chụp thực tế cái lều hình lăng trụ tam giác
Hình vẽ minh họa lăng trụ ABC.A'B'C'
Trả lời:

Câu 4

Các nhà tâm lí học sử dụng mô hình hàm số mũ để mô phỏng quá trình học tập của một học sinh như sau: f(t)=c(1−e−kt)f(t) = c(1-e^{-kt}), trong đó cc là tổng số đơn vị kiến thức học sinh phải học, kk (kiến thức/ngày) là tốc độ tiếp thu của học sinh, tt (ngày) là thời gian học và f(t)f(t) là số đơn vị kiến thức học sinh đã học được (Nguồn: R.I. Charles et al., Algebra 2, Pearson). Giả sử một em học sinh phải tiếp thu 25 đơn vị kiến thức mới. Biết rằng tốc độ tiếp thu của em học sinh là k=0,2k = 0,2. Hỏi em học sinh sẽ nhớ được (khoảng) bao nhiêu đơn vị kiến thức mới sau 8 ngày? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 5

Cho hàm số f(x)=ln⁡(xx+2)f(x) = \ln\left(\frac{x}{x+2}\right). Tổng f′(1)+f′(3)+f′(5)+...+f′(2025)=abf'(1) + f'(3) + f'(5) + ... + f'(2025) = \frac{a}{b} Tính a+1b\frac{a+1}{b} (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 6

Các khí thải gây hiệu ứng nhà kính là nguyên nhân chủ yếu làm Trái Đất nóng lên. Theo OECD (Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế Thế giới), khi nhiệt độ Trái Đất tăng lên thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm. Người ta ước tính rằng, khi nhiệt độ Trái Đất tăng thêm 2∘C2^{\circ}C thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm 3%3\%; còn khi nhiệt độ Trái Đất tăng thêm 5∘C5^{\circ}C thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm 10%10\%. Biết rằng, nếu nhiệt độ Trái Đất tăng thêm t∘Ct^{\circ}C, tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm f(t)%f(t)\% thì f(t)=k⋅atf(t) = k \cdot a^{t}, trong đó kk, aa là các hằng số dương. Khi nhiệt độ Trái Đất tăng thêm bao nhiêu ∘C^{\circ}C thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm đến 18%18\%? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Hình minh họa hiệu ứng nhà kính
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI