Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 2 năm 2024–2025 — Trường THPT Thạch Thành II, Thanh HóaMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, đáy ABCDABCD là hình bình hành có OO là giao điểm hai đường chéo. Gọi MM là trung điểm của SCSC. Đường thẳng OMOM song song với những mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (SAC)(SAC)(ABCD)(ABCD)

  2. B

    (SAD)(SAD)(SBC)(SBC)

  3. C

    (SAD)(SAD)(SBA)(SBA)

  4. D

    (SBA)(SBA)(SCD)(SCD)

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC)(SBD)(SBD) là:

  1. A

    SC\displaystyle SC

  2. B

    SD\displaystyle SD

  3. C

    SA\displaystyle SA

  4. D

    SO\displaystyle SO

Câu 3

Giá trị limx1x23x+2x21\lim_{x \to 1} \frac{x^2 - 3x + 2}{x^2 - 1} bằng:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    12\displaystyle -\frac{1}{2}

Câu 4

Hàm số y=54x2x4y = \frac{5 - 4x}{2x - 4} gián đoạn tại điểm nào sau đây?

  1. A

    x=54\displaystyle x = \frac{5}{4}

  2. B

    x=2\displaystyle x = -2

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=4\displaystyle x = 4

Câu 5

Phương trình 5x+21=05^{x+2} - 1 = 0 có tập nghiệm là:

  1. A

    S={0}\displaystyle S = \{0\}

  2. B

    S={2}\displaystyle S = \{-2\}

  3. C

    S={2}\displaystyle S = \{2\}

  4. D

    S={3}\displaystyle S = \{3\}

Câu 6

Giá trị limn+(n2+n12n2+1)\lim_{n \to +\infty} \left(\frac{n^2 + n}{12n^2 + 1}\right) bằng:

  1. A

    124\displaystyle \frac{1}{24}

  2. B

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  3. C

    112\displaystyle \frac{1}{12}

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 7

Tập nghiệm của phương trình log2(x21)=3\log_2(x^2 - 1) = 3 là:

  1. A

    {3}\displaystyle \{-3\}

  2. B

    {3;3}\displaystyle \{-3; 3\}

  3. C

    {10;10}\displaystyle \{-\sqrt{10}; \sqrt{10}\}

  4. D

    {3}\displaystyle \{3\}

Câu 8

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u5=15u_5 = -15, u20=60u_{20} = 60. Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này là:

  1. A

    S10=250\displaystyle S_{10} = -250

  2. B

    S10=200\displaystyle S_{10} = -200

  3. C

    S10=200\displaystyle S_{10} = 200

  4. D

    S10=125\displaystyle S_{10} = -125

Câu 9

Góc có số đo π9\frac{\pi}{9} đổi sang độ là:

  1. A

    150\displaystyle 15^0

  2. B

    200\displaystyle 20^0

  3. C

    180\displaystyle 18^0

  4. D

    250\displaystyle 25^0

Câu 10

Doanh thu bán hàng trong 22 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)Soˆˊ ngaˋy227101\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Doanh thu} & [5;7) & [7;9) & [9;11) & [11;13) & [13;15) \\ \hline \text{Số ngày} & 2 & 2 & 7 & 10 & 1 \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

  1. A

    [9;11)\displaystyle [9;11)

  2. B

    [7;9)\displaystyle [7;9)

  3. C

    [13;15)\displaystyle [13;15)

  4. D

    [11;13)\displaystyle [11;13)

Câu 11

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    (ABC)//(ABD)\displaystyle (A'B'C')//(ABD)

  2. B

    (ACCA)//(ABD)\displaystyle (ACC'A')//(ABD)

  3. C

    (ABCD)//(ABCD)\displaystyle (ABCD)//(A'B'C'D')

  4. D

    (ABBA)//(DCCD)\displaystyle (ABB'A')//(DCC'D')

Câu 12

Hình chiếu song song của hình chữ nhật có thể là hình nào trong các hình sau?

  1. A

    Hình thang

  2. B

    Hình thoi

  3. C

    Hình thang cân

  4. D

    Hình tròn

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Khảo sát thời gian (tính bằng giờ) sử dụng điện thoại của 44 học sinh của một lớp, giáo viên thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian[1;2)[2;3)[3;4)[4;5)[5;6)[6;7)Soˆˊ học sinh25107146\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian} & [1;2) & [2;3) & [3;4) & [4;5) & [5;6) & [6;7) \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 5 & 10 & 7 & 14 & 6 \\ \hline \end{array}

Khi đó:

  1. a)

    Số học sinh có thời gian sử dụng (làm tròn đến hàng phần trăm) xấp xỉ 5,465,46 giờ là nhiều nhất

  2. b)

    Có ít hơn 50%50\% số học sinh có thời gian sử dụng điện thoại từ 33 giờ đến dưới 55 giờ

  3. c)

    Thời gian sử dụng điện thoại từ 22 giờ đến dưới 55 giờ có 2222 học sinh

  4. d)

    Thời gian sử dụng điện thoại trung bình (làm tròn đến hàng phần chục) xấp xỉ 4,54,5 giờ

Câu 2

Cho hàm số f(x)={2x112x26x+4khi x17a+112khi x=1f(x)=\begin{cases} \dfrac{\sqrt{2x-1}-1}{2x^2-6x+4} & \text{khi } x \neq 1 \\ \dfrac{-7a+1}{12} & \text{khi } x = 1 \end{cases}g(x)=cosπx4g(x)=\cos\dfrac{\pi x}{4}. Khi đó:

  1. a)

    Khi a=0a=0 thì hàm số y=f(x)+2.g(x)y=f(x)+2.g(x) liên tục tại x0=1x_0=1

  2. b)

    Giá trị của hàm số f(5)>1f(5) > 1

  3. c)

    Giới hạn limx1f(x)=12\lim\limits_{x \to 1} f(x)=\dfrac{1}{2}

  4. d)

    Khi a=1a=1 thì hàm số f(x)f(x) liên tục tại x0=1x_0=1

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông tâm OO, II là trung điểm của SCSC, MM là trung điểm của SDSD. Khi đó:

  1. a)

    Giao tuyến của đường thẳng AIAI với mặt phẳng (SBD)(SBD) là trọng tâm của tam giác (SAC)(SAC)

  2. b)

    Đường thẳng MIMI song song với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)

  3. c)

    Đường thẳng IOIO không song song với đường thẳng SASA

  4. d)

    Đường thẳng SOSO và đường thẳng ABAB là hai đường thẳng chéo nhau

Câu 4

Cho phương trình log3(2x27x+8)=log3(2x2)\log_3(2x^2-7x+8)=\log_3(2x-2). Biết phương trình có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2 (x1<x2)(x_1 < x_2). Khi đó:

  1. a)

    Ba số x1;x2;3x_1; x_2; 3 tạo thành một cấp số cộng

  2. b)

    Tổng các nghiệm của phương trình bằng 55

  3. c)

    Điều kiện của phương trình là: xRx \in \mathbb{R}

  4. d)

    Phương trình đã cho có chung tập nghiệm với phương trình x292x+5=0x^2-\dfrac{9}{2}x+5=0

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Biết limx4x2axb2x4=6\lim\limits_{x \to 4} \dfrac{x^2-ax-b-2}{x-4}=6 (a,bR)(a,b \in \mathbb{R}). Tính P=a+bP=a+b.

Trả lời:

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình 12log3(x+3)+12log9(x1)42log9(4x)\frac{1}{2}\log_{\sqrt{3}}(x+3)+\frac{1}{2}\log_{9}(x-1)^4 \ge 2\log_{9}(4x)S=(a;b][c;+)S=(a;b] \cup [c;+\infty). Tính T=a+cT=a+c?

Trả lời:

Câu 3

Sau khi uống rượu và điều khiển xe ô tô trên đường, ông A bị xử phạt số tiền là 50 triệu đồng và phải hoàn thành nộp phạt trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày vi phạm. Theo Thông tư số 18/2023/TT-BTC ngày 21/3/2023 của Bộ Tài chính, cứ mỗi ngày chậm nộp phạt, cá nhân phải nộp thêm 0,05% trên tổng số tiền phạt chưa nộp của ngày hôm trước. Để số tiền phải nộp thêm do chậm nộp phạt không nhiều hơn 300.000 đồng thì ngày muộn nhất ông A đến nộp phạt là ngày thứ bao nhiêu kể từ ngày vi phạm?

Trả lời:

Câu 4

Một cái bánh có dạng hình chóp, đáy là hình vuông (minh họa như hình vẽ). Giả sử đỉnh của bánh là SS, đáy là hình vuông ABCDABCD tâm OO cạnh 5 cm5\text{ cm}, SB=SDSB=SD. Gọi MM điểm tùy ý trên đoạn AOAO với AM=xAM=x, (x>0)(x>0). Người ta cắt cái bánh bằng dao với mặt cắt là mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua MM, song song với SASABDBD, (α)(\alpha) cắt SOSO, SBSB, ABAB lần lượt tại NN, PP, QQ. Cho SA=5 cmSA=5\text{ cm}. Giả sử xx để diện tích tứ giác MNPQMNPQ lớn nhất. Tính T=2x+5T=2x+5 (kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng phần chục).

hình ảnh các cái bánh hình chóp
Trả lời:

Câu 5

Một CLB Toán học tổ chức trò chơi sử dụng đồng xu để xếp thành một kim tự tháp. Nhóm đã sử dụng 23.520 đồng tiền xu để xếp một mô hình kim tự tháp. Biết rằng tầng dưới cùng có 3.020 đồng xu và cứ lên thêm một tầng thì số đồng xu giảm đi 120 đồng. Hỏi mô hình kim tự tháp này có tất cả bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Câu 6

Cho hàm số y=log3(5x3)y=\log_{3}(5x-3). Giả sử A,BA,B là hai điểm phân biệt trên đồ thị của hàm số y=log3(5x3)y=\log_{3}(5x-3) sao cho AA là trung điểm của đoạn OBOB. Khi đó, ABAB có độ dài bằng ab\frac{\sqrt{a}}{b} với bb là số nguyên tố. Tính ab2a-b^2.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài