Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 2 năm 2023–2024 — Trường THPT Thọ Xuân 5, Thanh HóaMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho phương trình 25x20.5x1+3=025^x - 20.5^{x-1} + 3 = 0. Khi đặt t=5xt = 5^x, t>0t > 0, ta được phương trình nào sau đây?

  1. A

    t23=0\displaystyle t^2 - 3 = 0

  2. B

    t220t+3=0\displaystyle t^2 - 20t + 3 = 0

  3. C

    t24t+3=0\displaystyle t^2 - 4t + 3 = 0

  4. D

    t201t+3=0\displaystyle t - 20\frac{1}{t} + 3 = 0

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=2aAB = 2a, AC=aAC = a, SA=3aSA = 3a, SA(ABC)SA \perp (ABC). Thể tích của hình chóp là

  1. A

    V=3a3\displaystyle V = 3a^3

  2. B

    V=a3\displaystyle V = a^3

  3. C

    V=6a3\displaystyle V = 6a^3

  4. D

    V=2a3\displaystyle V = 2a^3

Câu 3

Tính limx3x29x3\lim_{x \to 3} \frac{x^2 - 9}{x - 3} bằng:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    +\displaystyle +\infty

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 4

Tập xác định của y=ln(x2+5x6)y = \ln(-x^2 + 5x - 6)

  1. A

    (;2)(3;+)\displaystyle (-\infty; 2) \cup (3; +\infty)

  2. B

    (;2][3;+)\displaystyle (-\infty; 2] \cup [3; +\infty)

  3. C

    [2;3]\displaystyle [2; 3]

  4. D

    (2;3)\displaystyle (2; 3)

Câu 5

Chi đoàn lớp 11A có 20 đoàn viên trong đó có 12 đoàn viên nam và 8 đoàn viên nữ. Tính xác suất khi chọn 3 đoàn viên có ít nhất 1 đoàn viên nữ.

  1. A

    4657\displaystyle \frac{46}{57}

  2. B

    110570\displaystyle \frac{110}{570}

  3. C

    117\displaystyle \frac{11}{7}

  4. D

    251285\displaystyle \frac{251}{285}

Câu 6

Cho một cấp số cộng (un)(u_n)u1=13u_1 = \frac{1}{3}, u8=26u_8 = 26. Tìm công sai dd

  1. A

    d=310\displaystyle d = \frac{3}{10}

  2. B

    d=103\displaystyle d = \frac{10}{3}

  3. C

    d=113\displaystyle d = \frac{11}{3}

  4. D

    d=311\displaystyle d = \frac{3}{11}

Câu 7

Tập hợp nghiệm của bất phương trình log2(x+1)<3\log_2(x+1) < 3 là:

  1. A

    S=(1;7)\displaystyle S = (-1; 7)

  2. B

    S=(1;8)\displaystyle S = (-1; 8)

  3. C

    S=(;7)\displaystyle S = (-\infty; 7)

  4. D

    S=(;8)\displaystyle S = (-\infty; 8)

Câu 8

Hàm số y=1x2+5y = \frac{1}{x^2 + 5} có đạo hàm bằng:

  1. A

    y=1(x2+5)2\displaystyle y' = \frac{1}{(x^2 + 5)^2}

  2. B

    y=2x(x2+5)2\displaystyle y' = \frac{2x}{(x^2 + 5)^2}

  3. C

    y=1(x2+5)2\displaystyle y' = \frac{-1}{(x^2 + 5)^2}

  4. D

    y=2x(x2+5)2\displaystyle y' = \frac{-2x}{(x^2 + 5)^2}

Câu 9

Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5?

  1. A

    C54\displaystyle C_5^4

  2. B

    A54\displaystyle A_5^4

  3. C

    P5\displaystyle P_5

  4. D

    P4\displaystyle P_4

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, SA(ABC)SA \perp (ABC)AHAH là đường cao của ΔSAB\Delta SAB. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    AHSC\displaystyle AH \perp SC

  2. B

    SBBC\displaystyle SB \perp BC

  3. C

    AHBC\displaystyle AH \perp BC

  4. D

    SBAC\displaystyle SB \perp AC

Câu 11

Điều kiện xác định của hàm số y=1sinxcosxy = \frac{1-\sin x}{\cos x}

  1. A

    xπ2+kπ, kZ\displaystyle x \neq \frac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x5π12+kπ, kZ\displaystyle x \neq \frac{5\pi}{12} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z}

  3. C

    xπ6+kπ2, kZ\displaystyle x \neq \frac{\pi}{6} + k\frac{\pi}{2},\ k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x5π12+kπ2, kZ\displaystyle x \neq \frac{5\pi}{12} + k\frac{\pi}{2},\ k \in \mathbb{Z}

Câu 12

Cho aa là số thực dương khác 11. Khẳng định nào dưới đây là sai?

  1. A

    loga1=0\displaystyle \log_a 1 = 0

  2. B

    loga2=1loga2\displaystyle \log_a 2 = \frac{1}{\log_a 2}

  3. C

    loga2log2a=1\displaystyle \log_a 2 \cdot \log_2 a = 1

  4. D

    logaa=1\displaystyle \log_a a = 1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho phương trình: 3sin2xm+5=03\sin 2x - m + 5 = 0, (2)

  1. a)

    Khi m=132m = \frac{13}{2} thì phương trình (2) có 6 nghiệm trên [0;29π12)\left[0; \frac{29\pi}{12}\right)

  2. b)

    Phương trình (2) có nghiệm khi 2m82 \le m \le 8

  3. c)

    Khi m=10m = 10 phương trình (2) có họ nghiệm là x=k2π, kZx = k2\pi,\ k \in \mathbb{Z}

  4. d)

    Có 4 giá trị nguyên của mm để phương trình (2) có nghiệm trên [0;π2]\left[0; \frac{\pi}{2}\right]

Câu 2

Cho phương trình: 9x3x+1+2m1=09^{x} - 3^{x+1} + 2m - 1 = 0, (1)

  1. a)

    Có hai giá trị mm nguyên để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

  2. b)

    Khi m=12m = \frac{1}{2}, đặt t=3xt = 3^{x} (điều kiện t>0t > 0), phương trình (1) trở thành t23t=0t^{2} - 3t = 0

  3. c)

    Hàm số y=3x+1y = 3^{x+1} nghịch biến trên R\mathbb{R}

  4. d)

    Tập xác định của hàm số y=(9x3x+1)13y = \left(9^{x} - 3^{x+1}\right)^{\frac{1}{3}}D=(0;+)D = (0; +\infty)

Câu 3

Một xạ thủ bắn lần lượt hai viên đạn vào bia. Xác suất bắn không trúng đích của viên thứ nhất và viên thứ hai lần lượt là 0,20,20,30,3. Biết rằng kết quả các lần bắn độc lập với nhau. Gọi biến cố AiA_{i}: “Lần bắn thứ ii không trúng đích” với i{1;2}i \in \{1;2\}. Trong các khẳng định nào sau đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

  1. a)

    Xác suất biến cố: “Cả hai lần bắn không trúng đích” là 0,50,5

  2. b)

    A1;A2A_{1}; A_{2} là hai biến cố độc lập

  3. c)

    Xác suất biến cố: “Có ít nhất một lần bắn trúng đích” là 0,940,94

  4. d)

    Xác suất biến cố: “Lần bắn thứ nhất không trúng đích, lần bắn thứ hai trúng đích” là 0,140,14

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCS.ABCΔABC\Delta ABC là tam giác đều cạnh aa và cạnh bên SASA vuông góc với đáy, với SA=a2SA = \frac{a}{2}.

  1. a)

    Diện tích đáy của hình chóp S.ABCS.ABCa234\frac{a^{2}\sqrt{3}}{4}

  2. b)

    Gọi P,QP, Q lần lượt là trung điểm SB,SCSB, SC. Thể tích khối chóp A.BCQPA.BCQP bằng a3312\frac{a^3\sqrt{3}}{12}

  3. c)

    Thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC bằng a338\frac{a^3\sqrt{3}}{8}

  4. d)

    Góc tạo bởi mặt phẳng (SBC)(SBC) và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng 60060^0

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Tổng tất cả các giá trị nguyên của mm để phương trình: (2m+1)sinx(m+2)cosx=2m+3(2m+1)\sin x - (m+2)\cos x = 2m+3 vô nghiệm là

Trả lời:

Câu 2

Cho khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có thể tích bằng 20202020. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của AAAA'; BBBB' và điểm PP nằm trên cạnh CCCC' sao cho PC=3PCPC = 3PC'. Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A,B,C,M,N,PA, B, C, M, N, P bằng ab\frac{a}{b}, với ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Tính giá trị T=a+bT = a + b.

Trả lời:

Câu 3

Biết phương trình: 2log2x+3logx2=72\log_2 x + 3\log_x 2 = 7 có hai nghiệm thực x1<x2x_1 < x_2. Tính giá trị của biểu thức T=(x1)x2T = (x_1)^{x_2}

Trả lời:

Câu 4

Cho phương trình 4log22x+(m3)log2x+2m=04\log_2^2\sqrt{x} + (m-3)\log_2 x + 2 - m = 0 (mm là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn [1;8][1;8]?

Trả lời:

Câu 5

Cho phương trình: 4x+2x+13=04^x + 2^{x+1} - 3 = 0 có nghiệm duy nhất là aa. Tính P=alog34+1P = a\log_3 4 + 1.

Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng 11. Hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SAC)(SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=1SA = 1. Gọi MM là trung điểm SDSD. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng mn\frac{\sqrt{m}}{n}, với mn\frac{\sqrt{m}}{n} là phân số tối giản. Tính giá trị Q=m+nQ = m + n.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài