Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 2 năm 2023–2024 — Trường THPT Tam Đảo II, Vĩnh PhúcMã đề 201

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu · 4,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Với mọi a,ba, b thỏa mãn log3(3a2)+log3b3=4\log_3(3a^2) + \log_3 b^3 = 4, khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    a2b3=81\displaystyle a^2b^3 = 81

  2. B

    a2+b3=27\displaystyle a^2 + b^3 = 27

  3. C

    a3+b3+1=81\displaystyle a^3 + b^3 + 1 = 81

  4. D

    a2b3=27\displaystyle a^2b^3 = 27

Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n), biết un=2n21n2+3u_n = \frac{2n^2 - 1}{n^2 + 3}. Tìm số hạng u5u_5.

  1. A

    u5=1712\displaystyle u_5 = \frac{17}{12}

  2. B

    u5=7139\displaystyle u_5 = \frac{71}{39}

  3. C

    u5=14\displaystyle u_5 = \frac{1}{4}

  4. D

    u5=74\displaystyle u_5 = \frac{7}{4}

Câu 3

Cho hàm số f(x)={x2x+22khi x24khi x=2f(x) = \begin{cases} \dfrac{x - 2}{\sqrt{x+2} - 2} & \text{khi } x \neq 2 \\ 4 & \text{khi } x = 2 \end{cases}. Chọn mệnh đề đúng?

  1. A

    limx2f(x)=2\displaystyle \lim\limits_{x \to 2} f(x) = 2

  2. B

    Hàm số gián đoạn tại x=2x = 2

  3. C

    f(4)=2\displaystyle f(4) = 2

  4. D

    Hàm số liên tục tại x=2x = 2

Câu 4

Phương trình sin(xπ3)=1\sin\left(x - \frac{\pi}{3}\right) = 1 có nghiệm là

  1. A

    x=5π6+kπ\displaystyle x = \frac{5\pi}{6} + k\pi

  2. B

    x=5π6+k2π\displaystyle x = \frac{5\pi}{6} + k2\pi

  3. C

    x=π3+k2π\displaystyle x = \frac{\pi}{3} + k2\pi

  4. D

    x=π3+2π\displaystyle x = \frac{\pi}{3} + 2\pi

Câu 5

Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao của 40 học sinh lớp 11A1 trường THPT Đội Cấn.

Khoảng chieˆˋu cao (cm)[145;150)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)Soˆˊ học sinh512878\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khoảng chiều cao (cm)} & [145;150) & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 12 & 8 & 7 & 8 \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm):

  1. A

    153,18\displaystyle 153,18

  2. B

    153,28\displaystyle 153,28

  3. C

    152,28\displaystyle 152,28

  4. D

    152,18\displaystyle 152,18

Câu 6

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (ABD)(AB'D') song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

  1. A

    (BCA)\displaystyle (BCA')

  2. B

    (BDA)\displaystyle (BDA')

  3. C

    (ACC)\displaystyle (A'C'C)

  4. D

    (BCD)\displaystyle (BC'D)

Câu 7

Cho A,BA, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=15P(A) = \frac{1}{5}, P(B)=13P(B) = \frac{1}{3}. Tính P(AB)P(A \cup B).

  1. A

    115\displaystyle \frac{1}{15}

  2. B

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  3. C

    815\displaystyle \frac{8}{15}

  4. D

    215\displaystyle \frac{2}{15}

Câu 8

Cho các giới hạn: limxx0f(x)=2\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 2; limxx0g(x)=3\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = 3, hỏi limxx0[3f(x)4g(x)]\lim\limits_{x \to x_0}[3f(x) - 4g(x)] bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle -6

Câu 9

Tìm đạo hàm của hàm số y=2024xy = 2024^x

  1. A

    2024x\displaystyle 2024^x

  2. B

    y=x.2024x1\displaystyle y' = x.2024^{x-1}

  3. C

    y=2024x.ln2024\displaystyle y' = 2024^x.\ln 2024

  4. D

    y=2024xln2024\displaystyle y' = \frac{2024^x}{\ln 2024}

Câu 10

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 3a23a^2 và chiều cao 2a2a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    6a3\displaystyle 6a^3

  2. B

    3a3\displaystyle 3a^3

  3. C

    a3\displaystyle a^3

  4. D

    2a3\displaystyle 2a^3

Câu 11

Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là

  1. A

    6 mặt, 10 cạnh

  2. B

    5 mặt, 5 cạnh

  3. C

    5 mặt, 10 cạnh

  4. D

    6 mặt, 5 cạnh

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCDABCD là hình vuông tâm OO. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    SA(ABCD)\displaystyle SA \perp (ABCD)

  2. B

    AB(SBC)\displaystyle AB \perp (SBC)

  3. C

    SO(ABCD)\displaystyle SO \perp (ABCD)

  4. D

    AC(SBC)\displaystyle AC \perp (SBC)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Tìm được các giới hạn sau:

  1. a)

    limx5x2+2x15x+5=+\lim_{x \to -5} \dfrac{x^2+2x-15}{x+5}=+\infty

  2. b)

    limx12x3x24x+1=34\lim_{x \to -1} \dfrac{2x-3x^2}{4x+1}=-\dfrac{3}{4}

  3. c)

    limx4x2+3x4x2+4x=54\lim_{x \to -4} \dfrac{x^2+3x-4}{x^2+4x}=\dfrac{5}{4}

  4. d)

    limx0(5x34x+2)=2\lim_{x \to 0} (-5x^3-4x+2)=2

Câu 2

Cho hàm số y=x33x+1y=x^3-3x+1 có đồ thị (C)(C). Viết được phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm có hoành độ bằng 2. Khi đó:

  1. a)

    Phương trình tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y=2x+1y=2x+1

  2. b)

    Hệ số góc của phương trình tiếp tuyến bằng 9

  3. c)

    Phương trình tiếp tuyến đi qua điểm A(1;3)A(1;3)

  4. d)

    Phương trình tiếp tuyến song song với đường thẳng y=9x15y=9x-15

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là vuông cạnh 3. Biết SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=33SA=3\sqrt{3}. Vẽ đường cao AHAH của tam giác SABSAB. Vẽ đường cao AKAK của tam giác SADSAD. Khi đó:

  1. a)

    BCAHBC \perp AH

  2. b)

    Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBD)(SBD) bằng: 327\dfrac{3\sqrt{2}}{7}

  3. c)

    Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng: 332\dfrac{3\sqrt{3}}{2}

  4. d)

    Khoảng cách từ CC đến mặt phẳng (AHK)(AHK) bằng: 355\dfrac{3\sqrt{5}}{5}

Câu 4

Cho các dãy số có số hạng tổng quát an=4n3;bn=23n4;cn=n2a_n=4n-3; b_n=\dfrac{2-3n}{4}; c_n=n^2. Khi đó

  1. a)

    (an)(a_n) là một cấp số cộng với công sai d=4d=4

  2. b)

    (bn)(b_n) là một cấp số cộng với số hạng đầu b1=14b_1=-\dfrac{1}{4} và công sai d=34d=\dfrac{3}{4}

  3. c)

    (cn)(c_n) là một cấp số cộng với công sai d=2d=2

  4. d)

    (an)(a_n) là một cấp số cộng với số hạng đầu a1=1a_1=1

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Tổng các nghiệm của phương trình sau: 4x23x+2+4x2+6x+5=42x2+3x+7+14^{x^2-3x+2}+4^{x^2+6x+5}=4^{2x^2+3x+7}+1 bằng

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi cạnh aa, SA=SB=SD=a32SA=SB=SD=\dfrac{a\sqrt{3}}{2}, BAD^=60\widehat{BAD}=60^{\circ}. Gọi α\alpha là góc giữa đường thẳng SDSD và mặt phẳng (SBC)(SBC). Giá trị cosα=mn\cos \alpha=\dfrac{m}{n} tính 3m2+2n23m^2+2n^2

Trả lời:

Câu 3

Cho hàm số y=3sin2x2cos3xy=3\sin 2x-2\cos 3x tính y(π)y''(\pi)

Trả lời:

Câu 4

Một hộp có 25 chiếc thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 25. Hai bạn An và Bình chơi trò chơi rút thẻ trong hộp như sau: hai bạn lần lượt rút thẻ, mỗi lượt rút ngẫu nhiên một thẻ rồi ghi lại số trên thẻ vừa rút sau đó trả lại thẻ vào hộp. An sẽ thắng nếu rút được thẻ ghi số chia hết cho 6, Bình sẽ thắng nếu rút được thẻ ghi số chia hết cho 5. Giả sử An chơi trước, tính xác suất để Bình thắng có dạng ab\dfrac{a}{b} tính a+ba+b

Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh 3, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SASA và mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng 45045^{0} Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng (ab)c\left(\dfrac{a}{b}\right)^{c} tính a+b+ca+b+c

Trả lời:

Câu 6

Trong năm 2019, diện tích rừng trồng mới của tỉnh AA là 1000 ha. Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh AA mỗi năm tiếp theo đều tăng 6% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Kể từ sau năm 2019, năm nào là năm đầu tiên tỉnh AA có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên 1400 ha.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài