Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 1 năm 2025–2026 — Trường THPT Triệu Sơn 3, Thanh HóaMã đề 1111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu · 4,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho dãy số (un)(u_n), với un1=2n+1u_{n-1} = 2^n + 1. Giá trị u5u_5 bằng

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    65\displaystyle 65

  3. C

    33\displaystyle 33

  4. D

    127\displaystyle 127

Câu 2

Hàm số nào sau đây không liên tục tại x=2x = 2 ?

  1. A

    y=x+2\displaystyle y = \sqrt{x+2}

  2. B

    y=x23x+2x1\displaystyle y = \dfrac{x^2 - 3x + 2}{x - 1}

  3. C

    y=x2x2\displaystyle y = \dfrac{x^2}{x - 2}

  4. D

    y=sinx\displaystyle y = \sin x

Câu 3

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi EE, FF lần lượt là trung điểm của các cạnh ABABACAC (Hình vẽ sau)

Tứ diện ABCD với E, F lần lượt là trung điểm của AB và AC

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    EF//(BCD)\displaystyle EF // (BCD)

  2. B

    EFEF cắt (BCD)(BCD)

  3. C

    EF//(ABD)\displaystyle EF // (ABD)

  4. D

    EF//(ABC)\displaystyle EF // (ABC)

Câu 4

Cho 0<a10 < a \ne 1. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    loga1=0\displaystyle \log_a 1 = 0

  2. B

    logaa=1\displaystyle \log_a a = 1

  3. C

    5log5a=a\displaystyle 5^{\log_5 a} = a

  4. D

    alog2a=a\displaystyle a^{\log_2 a} = a

Câu 5

Với x>0x > 0, đặt P=xx25P = x\sqrt[5]{x^2}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    P=x75\displaystyle P = x^{\frac{7}{5}}

  2. B

    P=x56\displaystyle P = x^{\frac{5}{6}}

  3. C

    P=x65\displaystyle P = x^{\frac{6}{5}}

  4. D

    P=x6\displaystyle P = x^6

Câu 6

Tập xác định của hàm số y=1sinxcosxy = \dfrac{1}{\sin x - \cos x} là:

  1. A

    R{kπ,kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  2. B

    R{π4+kπ,kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    R{π4+k2π,kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    R{π2+kπ,kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 7

Điểm thi môn Toán của 60 học sinh lớp 11 cho trong bảng sau:

Điểm[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10]Soˆˊ học sinh916131012\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [0;2) & [2;4) & [4;6) & [6;8) & [8;10] \\ \hline \text{Số học sinh} & 9 & 16 & 13 & 10 & 12 \\ \hline \end{array}

Xác định số trung bình của các mẫu số liệu trên.

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 8

Cho dãy số (un)(u_n) thỏa mãn lim(un2)=0\lim (u_n - 2) = 0. Giá trị của limun\lim u_n bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 9

Cho hình tứ diện ABCDABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

hình tứ diện ABCD
  1. A

    ABABCDCD chéo nhau

  2. B

    ABABCDCD song song

  3. C

    ABABCDCD cắt nhau

  4. D

    Tồn tại một mặt phẳng chứa ABABCDCD

Câu 10

Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

  1. A

    1;2;4;8,16\displaystyle 1; 2; 4; 8, 16

  2. B

    2;4;8;10;14\displaystyle 2; 4; 8; 10; 14

  3. C

    15;10;5;0;4\displaystyle 15; 10; 5; 0; -4

  4. D

    2;5;8;11;14\displaystyle 2; 5; 8; 11; 14

Câu 11

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số y=sinxy = \sin x là hàm số chẵn

  2. B

    Hàm số y=tanxy = \tan x là hàm số chẵn

  3. C

    Hàm số y=cosxy = \cos x là hàm số chẵn

  4. D

    Hàm số y=cotxy = \cot x là hàm số chẵn

Câu 12

Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu ghép nhóm được gọi là

  1. A

    Giá trị trung tâm

  2. B

    Tứ phân vị

  3. C

    Mốt

  4. D

    Trung vị

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Hãng taxi Xanh SM đưa ra giá cước dựa trên số quãng đường di chuyển cho bởi hàm T(x)T(x) (đồng) khi đi quãng đường xx (km)(km) cho loại xe 4 chỗ như sau:

T(x)={15.000khi 0<x1a+(x1).14000khi 1<x20b+(x20).12000khi x>20T(x) = \begin{cases} 15.000 & khi\ 0 < x \le 1 \\ a + (x - 1).14000 & khi\ 1 < x \le 20 \\ b + (x - 20).12000 & khi\ x > 20 \end{cases}

Biết rằng tiền cước được cho bởi hàm liên tục. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    ba=28115\dfrac{b}{a} = \dfrac{281}{15}

  2. b)

    T(12)=15.000T\left(\dfrac{1}{2}\right) = 15.000

  3. c)

    a=15.000a = 15.000

  4. d)

    Khách hàng đi quãng đường 1010 kmkm hết 150.000150.000 (đồng)

Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi {u1=32un+1+52=(un+3)\begin{cases} u_1 = \dfrac{3}{2} \\ u_{n+1} + \dfrac{5}{2} = (u_n + 3) \end{cases}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    174\dfrac{17}{4} là một số hạng của dãy số đã cho

  2. b)

    33 là số hạng thứ 1010 của dãy số đã cho

  3. c)

    Công thức cho số hạng tổng quát dãy số đã cho là un=32+n2u_n = \dfrac{3}{2} + \dfrac{n}{2}

  4. d)

    Tổng 100100 số hạng đầu của dãy số đã cho là 2.3202.320

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi EE là trung điểm của BCBC, II là trung điểm của SASA. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Gọi JJ là giao điểm của đường thẳng IEIE và mặt phẳng (SBD)(SBD). Khi đó tỉ số IJIE=12\frac{IJ}{IE}=\frac{1}{2}.

  2. b)

    Mặt phẳng (IOE)(IOE) cắt mặt phẳng (SCD)(SCD) theo giao tuyến là đường thẳng song song với OEOE

  3. c)

    OEOE song song với mặt phẳng (SCD)(SCD)

  4. d)

    OEOE song song với ABAB

Câu 4

Học sinh An tiến hành làm một thí nghiệm trên một con lắc đơn. Tại vị trí cân bằng, An tác động một lực lên con lắc theo phương ngang. Từ các kết quả thí nghiệm cho thấy, An tính được con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng theo phương trình s=22cos(7t+π3)s=2\sqrt{2}\cos\left(7t+\frac{\pi}{3}\right) với ss (cm)(cm) là độ dài cung quét của con lắc từ một vị trí bất kì tại thời điểm tt (giây) đến vị trí cân bằng. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

hình vẽ minh họa con lắc đơn với thước đo cung và đồng hồ bấm giờ
  1. a)

    Trong 30 giây đầu tiên (kể từ mốc t=0t=0 giây), có 67 lần con lắc đi qua vị trí cân bằng

  2. b)

    Con lắc xa vị trí cân bằng nhất vào thời điểm đầu tiên là t=23t=\frac{2}{3} giây

  3. c)

    Tại thời điểm t=0t=0 giây thì độ dài cung quét là S=0S=0 (cm)(cm)

  4. d)

    Con lắc xa vị trí cân bằng một khoảng lớn nhất là S=22S=2\sqrt{2} cmcm

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO. Gọi EE là trung điểm của BCBC FF là điểm thuộc cạnh CDCD sao cho EAF^=45\widehat{EAF}=45^{\circ}GG thuộc cạnh SASA. Biết FGFG song song với mặt phẳng (SBC)(SBC), khi đó tỷ số GAGS=mn\frac{GA}{GS}=\frac{m}{n} (mn\frac{m}{n} là phân số tối giản). Tính giá trị biểu thức T=2025m+nT=2025m+n?

Trả lời:

Câu 2

Để đo chiều rộng của một con đường mà không gây cản trở giao thông cán bộ đo đạc đứng ở 2 địa điểm M,NM,N cách nhau 12 mét ở cùng một bên đường quan sát địa điểm PP ở bên kia đường (xem hình vẽ minh họa). Kết quả đo đạc như sau: NMP^=65,MNP^=79\widehat{NMP}=65^{\circ}, \widehat{MNP}=79^{\circ}. Tính chiều rộng của con đường (kết quả lấy gần đúng đến hàng phần chục).

Sơ đồ hai đường thẳng song song với các điểm M, N trên đường thẳng trên cách nhau 12 m và điểm P trên đường thẳng dưới, tạo thành tam giác MNP với góc tại M là $65^{\circ}$ và góc tại N là $79^{\circ}$
Trả lời:

Câu 3

Cho log2=a\log 2 = a. Khi đó: log2050=m.a+np.a+q\log_{20} 50 = \dfrac{m.a + n}{p.a + q}. Tính giá trị biểu thức T=m+n+p+qT = m + n + p + q?

Trả lời:

Câu 4

Trên đường tròn lượng giác, các điểm biểu diễn những số thực làm cho hàm số y=2026xsin3x1y = \dfrac{2026x}{\sin 3x - 1} không xác định tạo thành một đa giác. Tính chu vi đa giác đó? (Làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 5

Một công ty thực hiện việc trả lương cho các công nhân theo phương thức sau: Mức lương của quý (3 tháng) làm việc đầu tiên cho công ty là 13,5 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng thêm 500.000 đồng mỗi quý. Tính tổng số tiền lương một công nhân nhận được sau ba năm làm việc cho công ty.

Trả lời:

Câu 6

Trong một chiếc hộp có 15 viên bi có cùng kích thước và khối lượng, trong đó có 4 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu xanh và 6 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi. Xác suất lấy được 3 viên bi có đúng hai màu là ab\dfrac{a}{b} (ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản). Giá trị của aba - b bằng bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài