Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 1 năm 2025–2026 — Trường THPT Mai Anh Tuấn, Thanh HóaMã đề 211

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu · 4,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho dãy số (un)(u_n), với un=2n+1u_n = 2^n + 1. Giá trị u5u_5 bằng

  1. A

    15

  2. B

    65

  3. C

    33

  4. D

    127

Câu 2

Cho đường thẳng a song song với đường thẳng b và b nằm trong mặt phẳng (P). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    a cắt (P)

  2. B

    a//(P)a // (P) hoặc a(P)a \subset (P)

  3. C

    a(P)\displaystyle a \subset (P)

  4. D

    a//(P)\displaystyle a // (P)

Câu 3

Số lượng khách nữ mua hàng thời trang một ngày của cửa hàng được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm như sau:

Nhoˊm tuổi[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)Soˆˊ khaˊch haˋng nữ39642\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm tuổi} & [20; 30) & [30; 40) & [40; 50) & [50; 60) & [60; 70) \\ \hline \text{Số khách hàng nữ} & 3 & 9 & 6 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

  1. A

    50

  2. B

    60

  3. C

    10

  4. D

    70

Câu 4

Tập xác định của hàm số y=log2026(3x)y = \log_{2026}(3 - x)

  1. A

    D=(;3)\displaystyle D = (-\infty; 3)

  2. B

    D=(0;+)\displaystyle D = (0; +\infty)

  3. C

    D=R\displaystyle D = R

  4. D

    D=(3;+)\displaystyle D = (3; +\infty)

Câu 5

Cho dãy số (un)(u_n) thỏa mãn lim(un2)=0\lim(u_n - 2) = 0. Giá trị của limun\lim u_n bằng

  1. A

    3

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    2

  4. D

    0

Câu 6

Phương trình 2sinx3=02\sin x - \sqrt{3} = 0 có tập nghiệm là:

  1. A

    {±π6+k2π,kZ}\displaystyle \left\{\pm \frac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    {π6+k2π,5π6+k2π,kZ}\displaystyle \left\{\frac{\pi}{6} + k2\pi, \frac{5\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    {±π3+k2π,kZ}\displaystyle \left\{\pm \frac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    {π3+k2π,2π3+k2π,kZ}\displaystyle \left\{\frac{\pi}{3} + k2\pi, \frac{2\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 7

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD. Gọi MMNN lần lượt là trung điểm của SASASCSC. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    MN//mp(SCD)\displaystyle MN // mp(SCD)

  2. B

    MN//mp(ABCD)\displaystyle MN // mp(ABCD)

  3. C

    MN//mp(SBC)\displaystyle MN // mp(SBC)

  4. D

    MN//mp(SAB)\displaystyle MN // mp(SAB)

Câu 8

Hàm số nào sau đây gián đoạn tại điểm x=2x = 2?

  1. A

    y=x2\displaystyle y = x - 2

  2. B

    y=x2x\displaystyle y = \frac{x - 2}{x}

  3. C

    y=x3x2\displaystyle y = \frac{x - 3}{x - 2}

  4. D

    y=x3x2+2\displaystyle y = \frac{x - 3}{x^2 + 2}

Câu 9

Cho limx3f(x)=2\lim_{x \to 3} f(x) = -2. Tính limx3[f(x)+4x1]\lim_{x \to 3} [f(x) + 4x - 1]

  1. A

    9

  2. B

    11\displaystyle -11

  3. C

    11

  4. D

    14

Câu 10

Với mọi số thực dương aa, log3(27a)log3a\log_3(27a) - \log_3 a bằng

  1. A

    9

  2. B

    32log3a\displaystyle 3 - 2\log_3 a

  3. C

    3

  4. D

    log3(26a)\displaystyle \log_3(26a)

Câu 11

Số nghiệm của phương trình cosx=12\cos x = \frac{1}{2} trên đoạn [0;2π][0; 2\pi]

  1. A

    4

  2. B

    1

  3. C

    2

  4. D

    3

Câu 12

Giá trị của limx1(2x23x+1)\lim_{x \to 1} (2x^2 - 3x + 1) bằng

  1. A

    0

  2. B

    2

  3. C

    +\displaystyle +\infty

  4. D

    1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Anh XX nhận hợp đồng làm việc cho một công ty YY với lương tháng đầu là 6 triệu. Trong điều khoản về lương, nếu anh XX hoàn thành nhiệm vụ thì cứ sau 6 tháng được tăng 15%15\% so với mức lương trước đó. Trong suốt quá trình làm việc, anh XX đều hoàn thành nhiệm vụ của mình và được tăng lương đúng kỳ hạn.

  1. a)

    Tổng số tiền anh XX nhận được từ tiền lương của công ty YY sau 4 năm kể từ ngày ký hợp đồng (làm tròn đến hàng phần trăm) là 494,17 triệu đồng

  2. b)

    Coi mỗi 6 tháng anh XX nhận lương như nhau là một kỳ và unu_n là lương mỗi tháng của kỳ thứ nn, khi đó (un)(u_n) là một cấp số cộng với công sai d=1,15d = 1,15

  3. c)

    Mức lương của anh XX ở tháng thứ 11 kể từ khi ký hợp đồng lao động là 6,9 triệu đồng

  4. d)

    Khi nhận lương hàng tháng, nếu anh XX phải đóng bảo hiểm thất nghiệp 1,5%1,5\% số tiền lương được nhận thì sau 10 năm kể từ ngày ký hợp đồng anh XX đã đóng số tiền bảo hiểm thất nghiệp (làm tròn đến hàng phần trăm) là 55,32 triệu đồng

Câu 2

Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại trong một ngày của học sinh lớp 11A11A thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh5911106\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 11 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Số học sinh sử dụng điện thoại nhỏ hơn 1 giờ trong một ngày bằng 25

  2. b)

    Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 53 (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

  3. c)

    Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 51 (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

  4. d)

    Thời gian sử dụng điện thoại trung bình trong một ngày của các học sinh lớp 11A11A bằng 51,5 phút (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SASASDSD. Khi đó:

  1. a)

    Gọi GG là một điểm trên mặt phẳng (ABCD)(ABCD), cách đều ABABCDCD. Khi đó GNGN song song với (SAB)(SAB)

  2. b)

    MN//(SBC)MN // (SBC)

  3. c)

    Gọi FF là một điểm thuộc đoạn ONON. Khi đó MFMF cắt với mặt phẳng (SBC)(SBC).

  4. d)

    (OMN)//(SBC)(OMN) // (SBC)

Câu 4

Cho dãy số (un)(u_n) là một cấp số cộng có u1=1u_1 = -1 và công sai d=3d = 3.

  1. a)

    lim(n.un+23n2+1)=23\lim\left(\sqrt{n.u_{n}+2}-\sqrt{3n^{2}+1}\right)=\dfrac{-2}{\sqrt{3}}

  2. b)

    u3=5u_{3}=5

  3. c)

    S20=u1+u2+...+u20=505S_{20}=u_{1}+u_{2}+...+u_{20}=505

  4. d)

    Cấp số cộng (un)(u_{n}) là một dãy số bị chặn trên

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Nếu logab=3\log_{a}b=3logac=5\log_{a}c=-5 thì loga(b2c3)\log_{a}(b^{2}c^{3}) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên R\mathbb{R}, và liên tục tại x=2x=2 thỏa mãn limx2f(x)16x2=12\lim_{x\to 2}\dfrac{f(x)-16}{x-2}=12. Giới hạn limx22f(x)164x2+x6\lim_{x\to 2}\dfrac{\sqrt{2f(x)-16}-4}{x^{2}+x-6} bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Cho chiều cao của mực nước tại một cảng biển là h(t)h(t) (m)(m) tính theo thời gian tt (h)(h) (0t24)(0\le t\le 24) được cho bởi công thức h(t)=13+3cos(π12t)h(t)=13+3\cos\left(\dfrac{\pi}{12}t\right). Biết tại thời điểm t=at=a (h)(h) vào buổi sáng và tại thời điểm t=bt=b (h)(h) vào buổi chiều thì chiều cao của mực nước đều bằng 11,511,5 (m)(m). Giá trị của aba-b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Cho hàm số f(x)={x2+ax+bx29 khi x>34x2cx+9+dx khi x3f(x)=\begin{cases} \dfrac{x^{2}+ax+b}{x^{2}-9} \text{ khi } x>3 \\ \sqrt{4x^{2}-cx+9}+dx \text{ khi } x\le 3 \end{cases} liên tục trên tập hợp R\mathbb{R} và thỏa mãn limxf(x)+limx+f(x)=74\lim_{x\to -\infty}f(x)+\lim_{x\to +\infty}f(x)=\dfrac{7}{4} (với a,b,c,dRa,b,c,d\in \mathbb{R}). Giá trị của tổng a+b+c+da+b+c+d bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang (AD//BC)(AD//BC). Gọi MM là điểm di động bên trong hình thang ABCDABCD. Qua MM vẽ các đường thẳng song song với SA,SBSA, SB và lần lượt cắt các mặt phẳng (SBC),(SAD)(SBC), (SAD) theo thứ tự tại NNPP. Tính MNSA+MPSB\dfrac{MN}{SA}+\dfrac{MP}{SB}.

Trả lời:

Câu 6

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=sin2x+2cosx+4y=\sin^{2}x+2\cos x+4.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài