Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 1 năm 2025–2026 — Trường THPT Hàm Long, Bắc NinhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho dãy số (un)(u_n) biết {u1=1un+1=2un+1\begin{cases} u_1 = 1 \\ u_{n+1} = 2u_n + 1 \end{cases} với nNn \in \mathbb{N}^*. Giá trị u2u_2 bằng

  1. A

    u2=3\displaystyle u_2 = 3

  2. B

    u2=2\displaystyle u_2 = 2

  3. C

    u2=4\displaystyle u_2 = 4

  4. D

    u2=1\displaystyle u_2 = 1

Câu 2

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

  1. A

    sin(1800α)=sinα\displaystyle \sin(180^0 - \alpha) = -\sin \alpha

  2. B

    sin(1800α)=sinα\displaystyle \sin(180^0 - \alpha) = \sin \alpha

  3. C

    sin(1800α)=cosα\displaystyle \sin(180^0 - \alpha) = \cos \alpha

  4. D

    sin(1800α)=cos(α)\displaystyle \sin(180^0 - \alpha) = -\cos(\alpha)

Câu 3

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SAD)(SAD) là đường thẳng

  1. A

    AD\displaystyle AD

  2. B

    SB\displaystyle SB

  3. C

    SA\displaystyle SA

  4. D

    BD\displaystyle BD

Câu 4

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)(SAD)(SBC)(SBC) là đường thẳng

  1. A

    đi qua SS và song song với ABAB

  2. B

    đi qua SS và song song với CDCD

  3. C

    đi qua SS và song song với BCBC

  4. D

    đi qua SS và song song với BDBD

Câu 5

Giá trị của giới hạn lim34n22n+1\lim \frac{-3}{4n^2 - 2n + 1}

  1. A

    34\displaystyle -\frac{3}{4}

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    \displaystyle -\infty

Câu 6

Cho sinα=45\sin \alpha = \frac{4}{5}, với π2<α<π\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Tính cosα\cos \alpha?

  1. A

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  2. B

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  3. C

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  4. D

    35\displaystyle \frac{-3}{5}

Câu 7

Cho góc lượng giác (Oy,Oz)(Oy, Oz) được biểu diễn trong hình vẽ sau:

Hình vẽ góc lượng giác (Oy, Oz)

Số đo của góc lượng giác (Oy,Oz)(Oy, Oz)

  1. A

    5π2\displaystyle -\frac{5\pi}{2}

  2. B

    π2\displaystyle \frac{\pi}{2}

  3. C

    5π2\displaystyle \frac{5\pi}{2}

  4. D

    π2\displaystyle -\frac{\pi}{2}

Câu 8

Cho ba số 2;x;182; x; 18 theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân. Tìm giá trị của xx?

  1. A

    x=10\displaystyle x = 10

  2. B

    x=9\displaystyle x = 9

  3. C

    x=±8\displaystyle x = \pm 8

  4. D

    x=±6\displaystyle x = \pm 6

Câu 9

Cho cấp số cộng (un)(u_n) biết u1=4u_1 = 4u2=7u_2 = 7. Hãy tìm u3u_3.

  1. A

    u3=28\displaystyle u_3 = 28

  2. B

    u3=10\displaystyle u_3 = 10

  3. C

    u3=11\displaystyle u_3 = 11

  4. D

    u3=3\displaystyle u_3 = 3

Câu 10

Trong các công thức sau, công thức nào SAI?

  1. A

    sina.cosb=12[sin(ab)sin(a+b)]\displaystyle \sin a.\cos b = \frac{1}{2}[\sin(a - b) - \sin(a + b)]

  2. B

    sina.sinb=12[cos(ab)cos(a+b)]\displaystyle \sin a.\sin b = \frac{1}{2}[\cos(a - b) - \cos(a + b)]

  3. C

    cosa.cosb=12[cos(ab)+cos(a+b)]\displaystyle \cos a.\cos b = \frac{1}{2}[\cos(a-b)+\cos(a+b)]

  4. D

    sina.cosb=12[sin(ab)+sin(a+b)]\displaystyle \sin a.\cos b = \frac{1}{2}[\sin(a-b)+\sin(a+b)]

Câu 11

Phương trình cosx=12\cos x = \frac{1}{2} có nghiệm là

  1. A

    x=±π3+k2π\displaystyle x = \pm \frac{\pi}{3} + k2\pi

  2. B

    x=±π6+k2π\displaystyle x = \pm \frac{\pi}{6} + k2\pi

  3. C

    x=±π4+k2π\displaystyle x = \pm \frac{\pi}{4} + k2\pi

  4. D

    x=±2π3+k2π\displaystyle x = \pm \frac{2\pi}{3} + k2\pi

Câu 12

Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?

  1. A

    2;4;8\displaystyle 2; 4; 8

  2. B

    2;3;4\displaystyle 2; 3; 4

  3. C

    2;4;6\displaystyle 2; 4; 6

  4. D

    2;4;8\displaystyle 2; -4; -8

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3, công sai d=2d = -2. Khi đó:

  1. a)

    Số hạng thứ 2 của cấp số cộng đã cho là u2=5u_2 = 5

  2. b)

    -25 là một số hạng của cấp số cộng đã cho

  3. c)

    Công thức của số hạng tổng quát là un=2n5u_n = 2n - 5

  4. d)

    Tổng u1+u2+u3+u4=0u_1 + u_2 + u_3 + u_4 = 0

Câu 2

Cho phương trình lượng giác 2sinx2=02\sin x - \sqrt{2} = 0, khi đó:

  1. a)

    Tổng các nghiệm của phương trình đã cho trong khoảng (π2;π2)\left(-\frac{\pi}{2}; \frac{\pi}{2}\right) bằng 3π4\frac{3\pi}{4}

  2. b)

    x=9π4x = \frac{9\pi}{4} là một nghiệm của phương trình đã cho

  3. c)

    Phương trình đã cho có nghiệm là: x=π4+k2π;x=5π4+k2π(kZ)x = -\frac{\pi}{4} + k2\pi; x = \frac{5\pi}{4} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  4. d)

    Phương trình đã cho tương đương với phương trình: sinx=sinπ4\sin x = \sin \frac{\pi}{4}

Câu 3

Cho biết sinα=35,π2<α<π\sin \alpha = \frac{3}{5}, \frac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Khi đó:

  1. a)

    tan(α+π3)=485311\tan\left(\alpha + \frac{\pi}{3}\right) = \frac{48 - 5\sqrt{3}}{11}

  2. b)

    cosα<0\cos \alpha < 0

  3. c)

    sin2α=235\sin 2\alpha = -\frac{23}{5}

  4. d)

    cosα=45\cos \alpha = -\frac{4}{5}

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AB,SCAB, SC. Khi đó

  1. a)

    Đường thẳng OIOI song song với mặt phẳng (SAD)(SAD)

  2. b)

    Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng qua BDBD và song song với SASA. Khi đó OJOJ là giao tuyến của hai mặt phẳng (α)(\alpha)(SAC)(SAC).

  3. c)

    Giao tuyến của (SAC)(SAC)(SBD)(SBD)SOSO

  4. d)

    Giao điểm của đường thẳng AJAJ và mặt phẳng (SBD)(SBD) là điểm JJ

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình 2024(cos4xsin4x)m+5=02024(\cos^4 x - \sin^4 x) - m + 5 = 0 có nghiệm?

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD đáy ABCDABCD là hình bình hành. M,NM, N lần lượt là trung điểm của ABABSCSC. II là giao điểm của đường thẳng ANAN và mặt phẳng (SBD)(SBD). JJ là giao điểm của đường thẳng MNMN và mặt phẳng (SBD)(SBD). Khi đó tỉ số IBIJ\frac{IB}{IJ}

Trả lời:

Câu 3

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu bằng 11 và tổng 100100 số hạng đầu bằng 14.95014.950. Giá trị của tổng 1u1u2+1u2u3++1u49u50\frac{1}{u_1u_2} + \frac{1}{u_2u_3} + \ldots + \frac{1}{u_{49}u_{50}} bằng ab\frac{a}{b} khi đó bab-a bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và công bội q[2;1]q \in [-2;1]. Tính giá trị của biểu thức S=u1187u3+2qS = u_{11} - 87u_3 + 2q khi u1u2+13u3u_1 - u_2 + \frac{1}{3}u_3 đạt giá trị lớn nhất.

Trả lời:

Câu 5

Khi xe đạp di chuyển, chọn chiều dương là chiều quay của bánh xe. Van VV của bánh xe quay được một góc có số đo 450π450\pi mỗi phút. Biết bán kính của bánh xe là 30 cm30\text{ cm}. Độ dài quãng đường mà xe đạp đã đi được trong 11 phút bằng bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 6

Mực nước cao nhất tại một cảng biển là 16 m16\text{ m} khi thủy triều lên cao và sau 1212 giờ khi thủy triều xuống thấp thì mực nước thấp nhất là 10 m10\text{ m}. Đồ thị ở Hình 15 mô tả sự thay đổi chiều cao của mực nước tại cảng trong vòng 2424 giờ tính từ lúc nửa đêm. Biết chiều cao của mực nước h( m)h(\text{ m}) theo thời gian t( h)(0t24)t(\text{ h}) (0 \le t \le 24) được cho bởi công thức h=m+acos(π12t)h = m + a\cos\left(\frac{\pi}{12}t\right) với m,am, a là các số thực dương cho trước. Tìm thời điểm đầu tiên trong ngày khi chiều cao của mực nước là 11,5 m11,5\text{ m}.

Đồ thị chiều cao mực nước $h(\text{m})$ theo thời gian $t(\text{h})$ trong 24 giờ (Hình 15)
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài