Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 1 năm 2024–2025 — Trường THPT Triệu Sơn 3, Thanh HóaMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Thầy Dương khảo sát chiều cao của 52 học sinh khối 11 trường THPT Triệu Sơn 3 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau

Khoảng chieˆˋu cao (cm)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)[175;180)Soˆˊ học sinh71410129\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khoảng chiều cao (cm)} & [155;160) & [160;165) & [165;170) & [170;175) & [175;180) \\ \hline \text{Số học sinh} & 7 & 14 & 10 & 12 & 9 \\ \hline \end{array}

Có bao nhiêu học sinh thấp hơn 165cm165cm?

  1. A

    21\displaystyle 21

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    31\displaystyle 31

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 2

Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

  1. A

    cotx=2025\displaystyle \cot x = 2025

  2. B

    sinxcosx=2\displaystyle \sin x - \cos x = \sqrt{2}

  3. C

    cosx=π\displaystyle \cos x = \pi

  4. D

    sinx=20242025\displaystyle \sin x = \dfrac{2024}{2025}

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm của ABABCDCD. Giao tuyến của hai mp (SAB)(SAB)(SCD)(SCD) là đường thẳng song song với:

  1. A

    AD\displaystyle AD

  2. B

    BI\displaystyle BI

  3. C

    IJ\displaystyle IJ

  4. D

    BJ\displaystyle BJ

Câu 4

Tìm tập xác định DD của hàm số y=2x2x2y = \dfrac{2x-2}{x-2}.

  1. A

    D=(2;+)\displaystyle D = (2; +\infty)

  2. B

    D=R{2}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{2\}

  3. C

    D=R{1}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{1\}

  4. D

    D=[1;+)\displaystyle D = [1; +\infty)

Câu 5

Cho x,y>0;α,βRx, y > 0; \alpha, \beta \in \mathbb{R}, đẳng thức nào sau đây là đúng?

  1. A

    xαβ=(xα)β\displaystyle x^{\alpha \beta} = \left(x^{\alpha}\right)^{\beta}

  2. B

    xαβ=xαxβ\displaystyle x^{\alpha - \beta} = x^{\alpha} \cdot x^{\beta}

  3. C

    xα+β=xα+xβ\displaystyle x^{\alpha + \beta} = x^{\alpha} + x^{\beta}

  4. D

    (xy)α=xαyα\displaystyle \left(\dfrac{x}{y}\right)^{\alpha} = x^{\alpha} - y^{\alpha}

Câu 6

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1 = 2 và công sai d=3d = 3. Số hạng tổng quát unu_n của cấp số cộng đó là:

  1. A

    un=53n\displaystyle u_n = 5 - 3n

  2. B

    un=3n1\displaystyle u_n = 3n - 1

  3. C

    un=23n\displaystyle u_n = 2 - 3n

  4. D

    un=23n1\displaystyle u_n = 2 \cdot 3^{n-1}

Câu 7

Cho mẫu số liệu điểm môn Toán của một nhóm học sinh như sau:

Điểm[6;7)[7;8)[8;9)[9;10]Soˆˊ học sinh812105\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [6;7) & [7;8) & [8;9) & [9;10] \\ \hline \text{Số học sinh} & 8 & 12 & 10 & 5 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là:

  1. A

    [9;10]\displaystyle [9;10]

  2. B

    [7;8)\displaystyle [7;8)

  3. C

    [8;9)\displaystyle [8;9)

  4. D

    [6;7)\displaystyle [6;7)

Câu 8

Cho biểu thức P=x45P = \sqrt[5]{x^4}, với x>0x > 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    P=x45\displaystyle P = x^{\frac{4}{5}}

  2. B

    P=x9\displaystyle P = x^9

  3. C

    P=x54\displaystyle P = x^{\frac{5}{4}}

  4. D

    P=x20\displaystyle P = x^{20}

Câu 9

Từ các số tự nhiên 1,2,3,4,51,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 55 chữ số khác nhau?

  1. A

    55\displaystyle 5^5

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    120\displaystyle 120

Câu 10

limx22x1x2\lim\limits_{x \to 2^-} \dfrac{2x-1}{x-2} có giá trị bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    \displaystyle -\infty

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC)(SBC)(SCD)(SCD) là đường thẳng:

  1. A

    SA\displaystyle SA

  2. B

    AC\displaystyle AC

  3. C

    SC\displaystyle SC

  4. D

    SB\displaystyle SB

Câu 12

Cho ba điểm A,B,CA, B, C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

  1. A

    AB+AC=CB\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CB}

  2. B

    CA+AB=CB\displaystyle \overrightarrow{CA} + \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CB}

  3. C

    BAAC=BC\displaystyle \overrightarrow{BA} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

  4. D

    ABBC=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi GG là trọng tâm của tam giác ABDABD, M,NM, N lần lượt là trung điểm của SASASBSB, FF là giao điểm của ADAD(MNG)(MNG). Xét tính đúng sai các khẳng định sau:

  1. a)

    NG//SDNG // SD

  2. b)

    SGSG là giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC)(SAC)(SBD)(SBD)

  3. c)

    MN//(SCD)MN // (SCD)

  4. d)

    Nếu EE là giao điểm của (MNG)(MNG)BCBC thì tứ giác MNEFMNEF là hình thang đáy bé là MNMNMN=23EFMN = \dfrac{2}{3}EF

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=x2+4xy = f(x) = x^2 + 4x có đồ thị là Parabol (P)(P). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

  1. a)

    Lấy ngẫu nhiên một điểm có tọa độ nguyên (hoành độ, tung độ là những số nguyên) nằm trên hình phẳng giới hạn bởi hai trục tọa độ và hai đường thẳng x=4;y=4x = -4; y = -4. Xác suất lấy được một điểm thuộc (P)(P)0,20,2.

  2. b)

    (P)(P) đi qua điểm A(1;3)A(-1; -3)

  3. c)

    Trục đối xứng của (P)(P) là đường thẳng x=2x = -2

  4. d)

    Khoảng cách từ đỉnh của (P)(P) đến đường thẳng Δ:4x3y1=0\Delta: 4x - 3y - 1 = 0 bằng 11

Câu 3

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=5u_1 = 5 và công bội q=15q = \dfrac{1}{5}.

  1. a)

    Ba số hạng liên tiếp của cấp số nhân là 5;15;15; \dfrac{1}{5}; 1

  2. b)

    limn+5nun3n3.5n+1=13\lim_{n \to +\infty} \dfrac{5^{n}u_n - 3^{n}}{3.5^{n} + 1} = \dfrac{1}{3}

  3. c)

    Số hạng tổng quát của cấp số nhân là un=5.(15)n1u_n = 5.\left(\dfrac{1}{5}\right)^{n-1}

  4. d)

    Hàm số f(x)={2x23x+1x1khi x1Skhi x=1f(x) = \begin{cases} \dfrac{2x^2 - 3x + 1}{x - 1} & \text{khi } x \neq 1 \\ S & \text{khi } x = 1 \end{cases} là hàm số gián đoạn tại điểm x0=1x_0 = 1 với SS là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đã cho

Câu 4

Số giờ có ánh sáng của một thành phố A ở vĩ độ 40040^0 Bắc trong ngày thứ tt của một năm không nhuận cho bởi hàm số: d(t)=3sin[π182(t80)]+12,tZ:0<t365d(t) = 3\sin\left[\dfrac{\pi}{182}(t - 80)\right] + 12, t \in \mathbb{Z}: 0 < t \leq 365. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

  1. a)

    Trong năm thành phố có 2 ngày có số giờ chiếu sáng bằng 9 giờ

  2. b)

    Ngày Lập đông (ngày 7 tháng 11) là ngày có số giờ chiếu sáng ít nhất

  3. c)

    Ngày Lập thu (ngày 7 tháng 8) của năm số giờ chiếu sáng của thành phố gần 14 giờ (làm tròn đến hàng đơn vị)

  4. d)

    Ngày cuối cùng của năm số giờ chiếu sáng của thành phố gần 11 giờ (làm tròn đến hàng đơn vị)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho tam giác đều ABCABC, AB=3AB = 3, đường cao AHAH. MM là điểm di động trên đường cao AHAH. Tìm giá trị nhỏ nhất của 7MA4MB+3MC\left|7\overrightarrow{MA} - 4\overrightarrow{MB} + 3\overrightarrow{MC}\right|. (Kết quả để dưới dạng số thập phân)

Trả lời:

Câu 2

Cho tam giác đều HH có cạnh bằng 88. Chia tam giác này đều thành 6464 tam giác đều có cạnh bằng 11 bởi các đường thẳng song song với các cạnh của tam giác đều đã cho. Gọi SS là tập hợp các đỉnh của 6464 tam giác đều có cạnh bằng 11. Chọn ngẫu nhiên 44 đỉnh của tập SS. Xác suất để 44 đỉnh chọn được là bốn đỉnh của một hình bình hành nằm trong miền trong tam giác đều HHP=abP=\frac{a}{b} (ab\frac{a}{b} là phân số tối giản). Tính giá trị biểu thức a+ba+b?

Hình tam giác đều được chia thành lưới các tam giác nhỏ với các điểm đỏ tại các đỉnh
Trả lời:

Câu 3

Trên một bàn cờ có nhiều ô vuông, người ta đặt 7 hạt dẻ vào ô đầu tiên, sau đó đặt tiếp vào ô thứ Hai số hạt nhiều hơn ô thứ nhất là 5, tiếp tục đặt vào ô thứ ba số hạt nhiều hơn ô thứ hai là 5,... và cứ thế tiếp tục đến ô thứ nn. Biết rằng đặt hết số ô trên bàn cờ người ta phải sử dụng 25.450 hạt. Hỏi bàn cờ đó có bao nhiêu ô vuông?

Trả lời:

Câu 4

Tại một vùng biển, giả sử cường độ ánh sáng II thay đổi theo độ sâu theo công thức I=I0100,3dI = I_0 \cdot 10^{-0,3d}, trong đó dd là độ sâu (tính bằng mét) so với mặt hồ, I0I_0 là cường độ ánh sáng tại mặt hồ.

Hình 2 minh họa ánh sáng dưới mặt nước biển

Hình 2

Cường độ ánh sáng tại độ sâu 5m5m gấp bao nhiêu lần so với tại độ sâu 15m15m?

Trả lời:

Câu 5

Hằng ngày mực nước con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu hh (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm tt (tt tính bằng giờ, 0t240 \le t \le 24) trong một ngày bởi công thức h=3cos(πt8+π4)+12h = 3\cos\left(\frac{\pi t}{8} + \frac{\pi}{4}\right)+12. Mực nước của kênh thấp nhất vào mấy thời điểm trong ngày?

Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Mặt phẳng (α)(\alpha) không đi qua đỉnh SS và cắt các cạnh SA,SB,SC,SDSA,SB,SC,SD lần lượt tại các điểm M,N,P,QM,N,P,Q. Biết SA=32SMSA=\frac{3}{2}SMSC=2SPSC=2SP, tính tỉ số SDSQ\frac{SD}{SQ} (bằng số thập phân) khi biểu thức T=(SBSN)2+4(SDSQ)2T=\left(\frac{SB}{SN}\right)^2+4\left(\frac{SD}{SQ}\right)^2 đạt giá trị nhỏ nhất.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài