Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 1 năm 2024–2025 — Trường THPT Thanh Miện, Hải DươngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?

  1. A

    1;−3;−7;−11;−15\displaystyle 1; -3; -7; -11; -15

  2. B

    1;12;14;18;110\displaystyle 1; \frac{1}{2}; \frac{1}{4}; \frac{1}{8}; \frac{1}{10}

  3. C

    −1;3;9;27;81\displaystyle -1; 3; 9; 27; 81

  4. D

    1;−2;4;−8;16\displaystyle 1; -2; 4; -8; 16

Câu 2

Tính giới hạn L=lim⁡n2+n+52n2+1.L = \lim \frac{n^{2} + n + 5}{2n^{2} + 1}.

  1. A

    L=12\displaystyle L = \frac{1}{2}

  2. B

    L=32\displaystyle L = \frac{3}{2}

  3. C

    L=2\displaystyle L = 2

  4. D

    L=1\displaystyle L = 1

Câu 3

Giới hạn lim⁡(n3−2023n+2024)\lim\left(n^{3} - 2023n + 2024\right) bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    −∞\displaystyle -\infty

  4. D

    +∞\displaystyle +\infty

Câu 4

Phương trình 2sin⁡x−1=02\sin x - 1 = 0 có tập nghiệm là

  1. A

    S={π3+k2π,−π3+k2π,k∈Z}\displaystyle S = \left\{\frac{\pi}{3} + k2\pi, -\frac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    S={π6+k2π;−π6+k2π,k∈Z}\displaystyle S = \left\{\frac{\pi}{6} + k2\pi; -\frac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    S={π3+k2π;2π3+k2π,k∈Z}\displaystyle S = \left\{\frac{\pi}{3} + k2\pi; \frac{2\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    S={π6+k2π;5π6+k2π,k∈Z}\displaystyle S = \left\{\frac{\pi}{6} + k2\pi; \frac{5\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 5

Cho cấp số cộng (un)(u_{n}) với un=5−2nu_{n} = 5 - 2n. Tìm công sai của cấp số cộng.

  1. A

    d=2\displaystyle d = 2

  2. B

    d=1\displaystyle d = 1

  3. C

    d=−2\displaystyle d = -2

  4. D

    d=3\displaystyle d = 3

Câu 6

Cho cấp số nhân (un)(u_{n}) có u1=−5u_{1} = -5 và công bội q=12q = \frac{1}{2}. Giá trị của u5u_{5} là:

  1. A

    516\displaystyle \frac{5}{16}

  2. B

    −516\displaystyle -\frac{5}{16}

  3. C

    −532\displaystyle -\frac{5}{32}

  4. D

    532\displaystyle \frac{5}{32}

Câu 7

Cho a,ba, b là các số thực khác 00 thỏa lim⁡x→−1x2−ax+bx+1=5\lim_{x \to -1} \frac{x^{2} - ax + b}{x + 1} = 5. Tính T=a2+b2.T = a^{2} + b^{2}.

  1. A

    T=85\displaystyle T = 85

  2. B

    T=−9\displaystyle T = -9

  3. C

    T=−6\displaystyle T = -6

  4. D

    T=−11\displaystyle T = -11

Câu 8

Tuổi thọ (năm) của 50 bình ắc quy ô tô được cho như sau:

Tuổi thọ (năm)[2;2,5)[2,5;3)[3;3,5)[3,5;4)[4;4,5)[4,5;5)Tần số49141175{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tuổi thọ (năm)} & [2;2,5) & [2,5;3) & [3;3,5) & [3,5;4) & [4;4,5) & [4,5;5) \\ \hline \text{Tần số} & 4 & 9 & 14 & 11 & 7 & 5 \\ \hline \end{array}}

Tuổi thọ trung bình của 50 bình ắc quy ô tô này.

  1. A

    3.25

  2. B

    3.75

  3. C

    3.48

  4. D

    4.75

Câu 9

Hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có số mặt và số cạnh là

  1. A

    5 mặt, 6 cạnh

  2. B

    7 mặt, 8 cạnh

  3. C

    5 mặt, 8 cạnh

  4. D

    5 mặt, 10 cạnh

Câu 10

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a,b,ca, b, c. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Nếu aa và bb cùng vuông góc với cc thì a//ba // b

  2. B

    Nếu a⊥ba \perp b thì aa và bb cắt nhau

  3. C

    Nếu aa và bb phân biệt cùng vuông góc với cc thì a⊥ba \perp b

  4. D

    Nếu a//ba // b và c⊥ac \perp a thì c⊥bc \perp b

Câu 11

Tìm hiểu thời gian xem tivi trong tuần của một số học sinh (đơn vị: giờ) thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian[0;4)[4;8)[8;12)[12;16)[16;20)Số học sinh915532{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian} & [0;4) & [4;8) & [8;12) & [12;16) & [16;20) \\ \hline \text{Số học sinh} & 9 & 15 & 5 & 3 & 2 \\ \hline \end{array}}

Tìm cỡ mẫu của mẫu số liệu trên.

  1. A

    34

  2. B

    33

  3. C

    35

  4. D

    36

Câu 12

Một câu lạc bộ thể dục thể thao đã ghi lại số giờ các thành viên của mình sử dụng cơ sở vật chất của câu lạc bộ để tập luyện trong một tháng và thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (giờ)[1;5)[5;9)[9;13)[13;17)[17;21)[21;25)Tần số (Số người)1014312523{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (giờ)} & [1;5) & [5;9) & [9;13) & [13;17) & [17;21) & [21;25) \\ \hline \text{Tần số (Số người)} & 10 & 14 & 31 & 2 & 5 & 23 \\ \hline \end{array}}

Tính độ dài của mỗi nhóm trong mẫu số liệu trên.

  1. A

    4

  2. B

    4,5

  3. C

    5

  4. D

    3,5

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Biết cos⁡x=−513\cos x = -\frac{5}{13} với 180∘<x<270∘180^\circ < x < 270^\circ, khi đó:

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    cot⁡x=512\cot x = \frac{5}{12}

  2. b)

    tan⁡x=125\tan x = \frac{12}{5}

  3. c)

    sin⁡x−cos⁡x=−1213\sin x - \cos x = -\frac{12}{13}

  4. d)

    sin⁡x<0\sin x < 0

Câu 2

Cho cấp số nhân (un)(u_n), biết un=3.2n−1,n∈N,n≥2u_n = 3.2^{n-1}, n \in N, n \ge 2. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Số hạng u4=48u_4 = 48

  2. b)

    Số hạng đầu u1=3u_1 = 3

  3. c)

    Tổng tám số hạng đầu của cấp số nhân là 765765

  4. d)

    Số 12.28812.288 là số hạng thứ 1212 của cấp số nhân (un)(u_n)

Câu 3

Tính các giới hạn

  1. a)

    lim⁡x→+∞1xk=+∞\lim_{x \to +\infty} \frac{1}{x^k} = +\infty, k nguyên dương

  2. b)

    lim⁡x→−12x−3x24x+1=−34\lim_{x \to -1} \frac{2x-3x^2}{4x+1} = -\frac{3}{4}

  3. c)

    lim⁡n2−3nn2−6n+9=1\lim \frac{n^2-3n}{n^2-6n+9} = 1

  4. d)

    Cho lim⁡x→−∞(x2+ax+5+x)=−1012\lim_{x \to -\infty} \left(\sqrt{x^2+ax+5}+x\right) = -1012 thì giá trị của aa là 20242024

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm các cạnh ABAB và CDCD, PP là trung điểm cạnh SASA. Khi đó:

hình chóp S.ABCD

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    MN//(SBC)MN // (SBC)

  2. b)

    Điểm OO thuộc mặt phẳng (SAC)(SAC)

  3. c)

    SCSC cắt mặt phẳng (MNP)(MNP)

  4. d)

    SOSO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Rút gọn biểu thức sin⁡x+sin⁡2x+sin⁡3xcos⁡x+cos⁡2x+cos⁡3x=1cot⁡ax\frac{\sin x + \sin 2x + \sin 3x}{\cos x + \cos 2x + \cos 3x} = \frac{1}{\cot ax}.

Tính giá trị T=a2+2024a−2T = a^2 + 2024a - 2.

Trả lời:

Câu 2

Cho cấp số cộng (un)(u_n) biết u4=−15u_4 = -15 và u7=−27u_7 = -27. Tính tổng 15 số hạng đầu của cấp số cộng?

Trả lời:

Câu 3

Gia đình anh Nam mua một chiếc ô tô giá 900 triệu đồng. Trung bình sau mỗi năm sử dụng, giá trị còn lại của ô tô giảm đi 4% (so với năm trước đó). Sau 20 năm, giá trị của ô tô ước tính còn bao nhiêu triệu đồng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị triệu đồng)?

Trả lời:

Câu 4

Cho các số thực a,b,ca, b, c thỏa mãn c2+a=32c^2 + a = 32 và lim⁡x→+∞(ax2+bx−cx)=2\lim_{x \to +\infty} \left(\sqrt{ax^2 + bx} - cx\right) = 2. Tính giá trị của biểu thức P=a+b−c2P = a + b - c^2.

Trả lời:

Câu 5

Một bảng xếp hạng đã tính điểm chuẩn hoá cho chỉ số nghiên cứu của một số trường đại học ở Việt Nam và thu được kết quả sau:

ĐiểmDưới 20[20;30)[30;40)[40;60)[60;80)[80;100)Số trường4196231{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & \text{Dưới 20} & [20;30) & [30;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số trường} & 4 & 19 & 6 & 2 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}}

Xác định điểm ngưỡng để đưa ra danh sách 25% trường đại học có chỉ số nghiên cứu tốt nhất Việt Nam. (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang cân với cạnh bên BC=2BC = 2, hai đáy AB=6AB = 6, CD=4CD = 4. Mặt phẳng (P)(P) song song với (ABCD)(ABCD) và cắt cạnh SASA tại MM sao cho SA=3SMSA = 3SM. Tính diện tích đa giác tạo bởi các đoạn giao tuyến chung của mặt phẳng (P)(P) với các mặt của hình chóp (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI