Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 1 năm 2023–2024 — Trường THPT Lê Hồng Phong, Thanh HóaMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho đường thẳng aa song song với mặt phẳng (P)(P). Mặt phẳng (Q)(Q) chứa đường thẳng aa và cắt mặt phẳng (P)(P) theo giao tuyến là đường thẳng bb. Vị trí tương đối của hai đường thẳng aa và bb là

  1. A

    cắt nhau

  2. B

    trùng nhau

  3. C

    chéo nhau

  4. D

    song song

Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n) thỏa mãn lim⁡n→+∞(un−2)=0\lim_{n \to +\infty} (u_n - 2) = 0. Giá trị của lim⁡n→+∞un\lim_{n \to +\infty} u_n bằng

  1. A

    −2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 3

Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng (0;3)(0;3)?

  1. A

    y=x−2x+1\displaystyle y = \dfrac{x - 2}{x + 1}

  2. B

    y=x+1x−1\displaystyle y = \dfrac{x + 1}{x - 1}

  3. C

    y=1x2−1\displaystyle y = \dfrac{1}{x^2 - 1}

  4. D

    y=2x+1x−2\displaystyle y = \dfrac{2x + 1}{x - 2}

Câu 4

lim⁡x→+∞(2x+3)\lim_{x \to +\infty} (2x + 3) bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    −∞\displaystyle -\infty

  3. C

    +∞\displaystyle +\infty

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Cho góc hình học uOv=45∘uOv = 45^\circ. Số đo của góc lượng giác (Ov,Ou)(Ov, Ou) là

Góc hình học uOv = 45°
  1. A

    45∘+k180∘45^\circ + k180^\circ (k∈Z)(k \in \mathbb{Z})

  2. B

    45∘+k360∘45^\circ + k360^\circ (k∈Z)(k \in \mathbb{Z})

  3. C

    −45∘+k180∘-45^\circ + k180^\circ (k∈Z)(k \in \mathbb{Z})

  4. D

    −45∘+k360∘-45^\circ + k360^\circ (k∈Z)(k \in \mathbb{Z})

Câu 6

Cho hình hộp ABCD⋅A′B′C′D′ABCD \cdot A'B'C'D'. Hình chiếu song song của điểm AA trên mặt phẳng (CDD′C′)(CDD'C') theo phương BC′BC' là

  1. A

    D\displaystyle D

  2. B

    D′\displaystyle D'

  3. C

    B\displaystyle B

  4. D

    C′\displaystyle C'

Câu 7

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

  1. A

    cos⁡u+cos⁡v=2cos⁡u+v2cos⁡u−v2\displaystyle \cos u + \cos v = 2\cos \dfrac{u + v}{2}\cos \dfrac{u - v}{2}

  2. B

    sin⁡u+sin⁡v=2sin⁡u+v2cos⁡u−v2\displaystyle \sin u + \sin v = 2\sin \dfrac{u + v}{2}\cos \dfrac{u - v}{2}

  3. C

    sin⁡u−sin⁡v=2cos⁡u+v2sin⁡u−v2\displaystyle \sin u - \sin v = 2\cos \dfrac{u + v}{2}\sin \dfrac{u - v}{2}

  4. D

    cos⁡u−cos⁡v=2sin⁡u+v2sin⁡u−v2\displaystyle \cos u - \cos v = 2\sin \dfrac{u + v}{2}\sin \dfrac{u - v}{2}

Câu 8

Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi: u1=1,un+1=un+nu_1 = 1, u_{n+1} = u_n + n. Số hạng u4u_4 là

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 9

Chọn cấp số cộng trong các dãy số (un)(u_n) sau:

  1. A

    un=3n+1\displaystyle u_n = \dfrac{3}{n} + 1

  2. B

    un=3n\displaystyle u_n = 3n

  3. C

    un=3n+2\displaystyle u_n = 3^n + 2

  4. D

    u1=1,un+1=un+n\displaystyle u_1 = 1, u_{n+1} = u_n + n

Câu 10

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây.

  1. A

    Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó chứa ba điểm phân biệt

  2. B

    Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua ba điểm không thẳng hàng

  3. C

    Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua một điểm và chứa một đường thẳng không đi qua điểm đó

  4. D

    Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó chứa hai đường thẳng cắt nhau

Câu 11

Nếu mặt phẳng (R)(R) cắt hai mặt phẳng song song (P)(P) và (Q)(Q) lần lượt theo hai giao tuyến aa và bb thì vị trí tương đối giữa hai đường thẳng aa và bb là

  1. A

    trùng nhau

  2. B

    cắt nhau

  3. C

    chéo nhau

  4. D

    song song

Câu 12

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    cos⁡x=−1⇔x=π+k2π(k∈Z)\displaystyle \cos x = -1 \Leftrightarrow x = \pi + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    cos⁡x=0⇔x=π2+k2π(k∈Z)\displaystyle \cos x = 0 \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    tan⁡x=0⇔x=k2π(k∈Z)\displaystyle \tan x = 0 \Leftrightarrow x = k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    sin⁡x=0⇔x=k2π(k∈Z)\displaystyle \sin x = 0 \Leftrightarrow x = k2\pi (k \in \mathbb{Z})

Câu 13

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số y=cos⁡xy = \cos x nghịch biến trên khoảng (−π;0)(-\pi; 0) và đồng biến trên khoảng (0;π)(0; \pi)

  2. B

    Hàm số y=cos⁡xy = \cos x đồng biến trên khoảng (−π;0)(-\pi; 0) và nghịch biến trên khoảng (0;π)(0; \pi)

  3. C

    Hàm số y=cos⁡xy = \cos x đồng biến trên các khoảng (−π;0)(-\pi; 0) và (0;π)(0; \pi)

  4. D

    Hàm số y=cos⁡xy = \cos x nghịch biến trên các khoảng (−π;0)(-\pi; 0) và (0;π)(0; \pi)

Câu 14

Giá trị đại diện của nhóm [ai;ai+1)[a_i; a_{i+1}) là

  1. A

    ai+1\displaystyle a_{i+1}

  2. B

    ai+1−ai2\displaystyle \dfrac{a_{i+1} - a_i}{2}

  3. C

    ai+1+ai2\displaystyle \dfrac{a_{i+1} + a_i}{2}

  4. D

    ai\displaystyle a_i

Câu 15

Số aa thoả mãn có 25%25\% giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn aa và 75%75\% giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn aa là

  1. A

    trung vị

  2. B

    tứ phân vị thứ nhất

  3. C

    tứ phân vị thứ ba

  4. D

    số trung bình

Câu 16

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung

  2. B

    Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau

  3. C

    Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau

  4. D

    Hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng

Câu 17

Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?

  1. A

    8 cạnh

  2. B

    4 cạnh

  3. C

    10 cạnh

  4. D

    6 cạnh

Câu 18

Cho dãy số 1,12,14,18,…1, \dfrac{1}{2}, \dfrac{1}{4}, \dfrac{1}{8}, \ldots (số hạng sau bằng một nửa số hạng liền trước nó). Công thức tổng quát của dãy số đã cho là

  1. A

    un=12n\displaystyle u_n = \dfrac{1}{2n}

  2. B

    un=(−1)n2n−1\displaystyle u_n = \dfrac{(-1)^n}{2^{n-1}}

  3. C

    un=(12)n−1\displaystyle u_n = \left(\dfrac{1}{2}\right)^{n-1}

  4. D

    un=(12)n\displaystyle u_n = \left(\dfrac{1}{2}\right)^n

Câu 19

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

  1. A

    cos⁡2a=cos⁡2a−sin⁡2a\displaystyle \cos 2a = \cos^2 a - \sin^2 a

  2. B

    sin⁡2a=2sin⁡acos⁡a\displaystyle \sin 2a = 2\sin a \cos a

  3. C

    tan⁡2a=2tan⁡a1+tan⁡2a\displaystyle \tan 2a = \dfrac{2\tan a}{1 + \tan^2 a}

  4. D

    cos⁡2a=1−2sin⁡2a\displaystyle \cos 2a = 1 - 2\sin^2 a

Câu 20

Cho hình bình hành ABCDABCD. Phép tịnh tiến TDA→T_{\overrightarrow{DA}} biến

Hình bình hành ABCD
  1. A

    CC thành AA

  2. B

    AA thành DD

  3. C

    BB thành CC

  4. D

    CC thành BB

Câu 21

Cho cấp số cộng với u1=−2,u9=22u_1 = -2, u_9 = 22. Tổng của 50 số hạng đầu của cấp số cộng này là

  1. A

    3.576\displaystyle 3.576

  2. B

    3.575\displaystyle 3.575

  3. C

    3.570\displaystyle 3.570

  4. D

    3.580\displaystyle 3.580

Câu 22

Rút gọn biểu thức M=cos⁡(a+b)cos⁡(a−b)−sin⁡(a+b)sin⁡(a−b)M = \cos(a + b)\cos(a - b) - \sin(a + b)\sin(a - b), ta được

  1. A

    M=cos⁡4a\displaystyle M = \cos 4a

  2. B

    M=sin⁡4a\displaystyle M = \sin 4a

  3. C

    M=1−2cos⁡2a\displaystyle M = 1 - 2\cos^2 a

  4. D

    M=1−2sin⁡2a\displaystyle M = 1 - 2\sin^2 a

Câu 23

Biết lim⁡n→+∞2n2+n−1an2+1=1\lim_{n \to +\infty} \frac{2n^2 + n - 1}{an^2 + 1} = 1 với aa là tham số. Giá trị của a2−2aa^2 - 2a là

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    −1\displaystyle -1

  4. D

    Không xác định

Câu 24

Tổng 1+12+122+…+12n1 + \frac{1}{2} + \frac{1}{2^2} + \ldots + \frac{1}{2^n} bằng

  1. A

    2−12n\displaystyle 2 - \frac{1}{2^n}

  2. B

    2+12n\displaystyle 2 + \frac{1}{2^n}

  3. C

    2−12n−1\displaystyle 2 - \frac{1}{2^{n-1}}

  4. D

    2−12n+1\displaystyle 2 - \frac{1}{2^{n+1}}

Câu 25

Cho hàm số f(x)={x2+x−2x−1nếu x≠1anếu x=1f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 + x - 2}{x - 1} & \text{nếu } x \neq 1 \\ a & \text{nếu } x = 1 \end{cases}

. Hàm số f(x)f(x) liên tục tại x=1x = 1 khi

  1. A

    a=0\displaystyle a = 0

  2. B

    a=1\displaystyle a = 1

  3. C

    a=3\displaystyle a = 3

  4. D

    a=−1\displaystyle a = -1

Câu 26

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành, gọi OO là giao điểm của hai đường chéo ACAC và BDBD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)(SAD) và (SBC)(SBC) là đường thẳng dd. Chọn câu trả lời đúng.

  1. A

    d∥AD\displaystyle d \parallel AD

  2. B

    dd qua S,OS, O

  3. C

    d∥AB\displaystyle d \parallel AB

  4. D

    d∥SO\displaystyle d \parallel SO

Câu 27

Hãy chọn dãy số bị chặn trong các dãy số (un)(u_n) sau:

  1. A

    un=2−nn+1\displaystyle u_n = \frac{2 - n}{n + 1}

  2. B

    un=1−n2\displaystyle u_n = 1 - n^2

  3. C

    un=nsin⁡n\displaystyle u_n = n \sin n

  4. D

    un=2n\displaystyle u_n = 2^n

Câu 28

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Gọi M,M′M, M' lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,B′C′BC, B'C'. Hình chiếu của △B′DM\triangle B'DM qua phép chiếu song song trên (A′B′C′D′)(A'B'C'D') theo phương chiếu AA′AA' là

  1. A

    △C′D′M′\displaystyle \triangle C'D'M'

  2. B

    △DMM′\displaystyle \triangle DMM'

  3. C

    △B′A′M′\displaystyle \triangle B'A'M'

  4. D

    △B′D′M′\displaystyle \triangle B'D'M'

Câu 29

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD với đáy là tứ giác ABCDABCD có các cạnh đối không song song. Giả sử AC∩BD=OAC \cap BD = O và AD∩BC=IAD \cap BC = I. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD) là

  1. A

    SI\displaystyle SI

  2. B

    SB\displaystyle SB

  3. C

    SC\displaystyle SC

  4. D

    SO\displaystyle SO

Câu 30

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng).

Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)Số ngày27731{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Doanh thu} & [5;7) & [7;9) & [9;11) & [11;13) & [13;15) \\ \hline \text{Số ngày} & 2 & 7 & 7 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}}

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

  1. A

    [7;9)\displaystyle [7;9)

  2. B

    [11;13)\displaystyle [11;13)

  3. C

    [13;15)\displaystyle [13;15)

  4. D

    [9;11)\displaystyle [9;11)

Câu 31

Số nghiệm của phương trình 2cos⁡x=32\cos x = \sqrt{3} trên đoạn [0;5π2]\left[0; \frac{5\pi}{2}\right] là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 32

Cho hàm số f(x)=x+1−x+2f(x) = \sqrt{x + 1} - \sqrt{x + 2}. Mệnh đề đúng là

  1. A

    lim⁡x→+∞f(x)=−12\displaystyle \lim_{x \to +\infty} f(x) = -\frac{1}{2}

  2. B

    lim⁡x→+∞f(x)=0\displaystyle \lim_{x \to +\infty} f(x) = 0

  3. C

    lim⁡x→+∞f(x)=−1\displaystyle \lim_{x \to +\infty} f(x) = -1

  4. D

    lim⁡x→+∞f(x)=−∞\displaystyle \lim_{x \to +\infty} f(x) = -\infty

Câu 33

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi MM là trung điểm của cạnh SDSD. Đường thẳng SBSB song song với mặt phẳng

  1. A

    (ADM)\displaystyle (ADM)

  2. B

    (ACM)\displaystyle (ACM)

  3. C

    (ACD)\displaystyle (ACD)

  4. D

    (CDM)\displaystyle (CDM)

Câu 34

Biết cot⁡x=12\cot x = \dfrac{1}{2}. Giá trị của biểu thức 4sin⁡x+5cos⁡x2sin⁡x−3cos⁡x\dfrac{4\sin x + 5\cos x}{2\sin x - 3\cos x} bằng

  1. A

    117\displaystyle \dfrac{1}{17}

  2. B

    29\displaystyle \dfrac{2}{9}

  3. C

    59\displaystyle \dfrac{5}{9}

  4. D

    13\displaystyle 13

Câu 35

Cho ba mặt phẳng (P),(Q),(R)(P), (Q), (R) đôi một song song với nhau. Đường thẳng aa cắt các mặt phẳng (P),(Q),(R)(P), (Q), (R) lần lượt tại A,B,CA, B, C sao cho ABBC=23\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{2}{3} và đường thẳng bb cắt các mặt phẳng (P),(Q),(R)(P), (Q), (R) lần lượt tại A′,B′,C′A', B', C'. Tỉ số A′B′B′C′\dfrac{A'B'}{B'C'} bằng

  1. A

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 36

1,0 điểm
  1. a)

    Tìm tập xác định của hàm số y=tan⁡x+1sin⁡xy = \tan x + \dfrac{1}{\sin x}.

  2. b)

    Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin⁡x=cos⁡x\sin x = \cos x trên đoạn [0;3π][0; 3\pi].

Câu 37

1,0 điểm
  1. a)

    Biết lim⁡x→−∞(4x2+ax+1+2x)=−1\lim_{x \to -\infty} \left(\sqrt{4x^2 + ax + 1} + 2x\right) = -1. Tính giá trị của aa.

  2. b)

    Ông Trung có 100 triệu đồng gửi tiết kiệm vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn 6 tháng với lãi suất 8%8\% một năm. Giả sử lãi suất không thay đổi. Hỏi sau 3 năm số tiền trong tài khoản tiết kiệm của ông Trung là bao nhiêu?

Câu 38

1,0 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB,SDSB, SD.

  1. a)

    Xác định giao điểm KK của mặt phẳng (AMN)(AMN) và đường thẳng SCSC.

  2. b)

    Tính tỉ số SKSC\dfrac{SK}{SC}.

HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI