Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 1 năm 2023–2024 — Trường THPT Hùng Vương, Bình PhướcMã đề 147

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tìm aa để đồ thị hàm số y=logax(0<a1)y = \log_a x (0 < a \neq 1) có đồ thị là hình bên.

Đồ thị hàm số $y = \log_a x$ đi qua điểm $(2; 2)$
  1. A

    a=12\displaystyle a = \dfrac{1}{\sqrt{2}}

  2. B

    a=2\displaystyle a = \sqrt{2}

  3. C

    a=12\displaystyle a = \dfrac{1}{2}

  4. D

    a=2\displaystyle a = 2

Câu 2

Tìm tập nghiệm của bất phương trình: log2(2x)1.\log_2(2 - x) \le 1.

  1. A

    [0;+)\displaystyle [0; +\infty)

  2. B

    (;2)\displaystyle (-\infty; 2)

  3. C

    [0;2]\displaystyle [0; 2]

  4. D

    [0;2)\displaystyle [0; 2)

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    SA(ABC)\displaystyle SA \perp (ABC)

  2. B

    BC(SAB)\displaystyle BC \perp (SAB)

  3. C

    BD(SAC)\displaystyle BD \perp (SAC)

  4. D

    CD(SBC)\displaystyle CD \perp (SBC)

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SASA vuông góc với đáy, SA=aSA = a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBSBCDCD

  1. A

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  2. B

    2a\displaystyle 2a

  3. C

    a\displaystyle a

  4. D

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

Câu 5

Cho tứ diện ABCDABCDAB=ACAB = ACDB=DCDB = DC. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    BCAD\displaystyle BC \perp AD

  2. B

    AB(ABC)\displaystyle AB \perp (ABC)

  3. C

    CD(ABD)\displaystyle CD \perp (ABD)

  4. D

    ACBD\displaystyle AC \perp BD

Câu 6

Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng aa, chiều cao bằng a3a\sqrt{3}. Thể tích khối chóp bằng

  1. A

    a34\displaystyle \dfrac{a^3}{4}

  2. B

    a336\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{6}

  3. C

    a312\displaystyle \dfrac{a^3}{12}

  4. D

    a334\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{4}

Câu 7

Tổng các nghiệm của phương trình 3x22x5=273^{x^2 - 2x - 5} = 27

  1. A

    8\displaystyle -8

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 8

Với aa là số thực dương tùy ý, a23\sqrt[3]{a^2} bằng:

  1. A

    a32\displaystyle a^{\frac{3}{2}}

  2. B

    a6\displaystyle a^6

  3. C

    a16\displaystyle a^{\frac{1}{6}}

  4. D

    a23\displaystyle a^{\frac{2}{3}}

Câu 9

Cho a,ba,b là các số thực dương, a1a \neq 1 thỏa mãn logab=3\log_a b = 3. Tính logaa2b3\log_{\sqrt{a}} a^2 b^3?

  1. A

    25\displaystyle 25

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    23\displaystyle 23

  4. D

    22\displaystyle 22

Câu 10

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng BABA'CDCD bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^\circ

  2. B

    45\displaystyle 45^\circ

  3. C

    30\displaystyle 30^\circ

  4. D

    90\displaystyle 90^\circ

Câu 11

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a,b,ca,b,c. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Nếu aabb cùng vuông góc với cc thì aba \parallel b

  2. B

    Nếu aba \parallel bcac \perp a thì cbc \perp b

  3. C

    Nếu góc giữa aacc bằng góc giữa bbcc thì aba \parallel b

  4. D

    Nếu aabb cùng nằm trong (α)(\alpha), (α)c(\alpha) \parallel c thì góc giữa aacc bằng góc giữa bbcc

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Biết SA=SCSA = SCSB=SDSB = SD.

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O

Hình chiếu vuông góc của điểm SS trên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là điểm

  1. A

    C\displaystyle C

  2. B

    A\displaystyle A

  3. C

    O\displaystyle O

  4. D

    B\displaystyle B

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số logarit y=log5xy = \log_5 x. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;+)(3; +\infty)

  2. b)

    Hàm số đã cho có tập xác định là (0;+)(0; +\infty)

  3. c)

    Đồ thị hàm số đã cho luôn nằm bên trên trục hoành

  4. d)

    Hàm số liên tục trên khoảng (1;+)(1; +\infty)

Câu 2

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Nếu Δa,Δb\Delta \perp a, \Delta \perp ba,b(P)a, b \subset (P) thì Δ(P)\Delta \perp (P)

  2. b)

    Nếu aba \parallel bb(P)b \perp (P) thì a(P)a \perp (P)

  3. c)

    Nếu a(P)a \parallel (P)bab \perp a thì b(P)b \perp (P)

  4. d)

    Nếu a(P),b(P)a \perp (P), b \subset (P) thì aba \perp b

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, AB=a,SA=aAB = a, SA = a, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy
  1. a)

    BSC^\widehat{BSC} là góc phẳng nhị diện của góc nhị diện [B,SA,C][B, SA, C]

  2. b)

    Khoảng cách từ DD đến mp(SBC)\text{mp}(SBC) bằng a23\dfrac{a\sqrt{2}}{3}

  3. c)

    Góc giữa (SAB)(SAB)(SBC)(SBC) bằng 4545^{\circ}

  4. d)

    Khoảng cách giữa hai đường thẳng BCBCSASA bằng a2a\sqrt{2}

Câu 4

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Một khối chóp có diện tích đáy là BB, độ dài đường cao là hh. Khi đó thể tích khối chóp là V=13B.hV = \frac{1}{3}B.h.

  2. b)

    Một khối lăng trụ diện tích đáy là BB, độ dài đường cao là hh. Khi đó thể tích khối lăng trụ là V=12B.hV = \frac{1}{2}B.h.

  3. c)

    Một khối lập phương có cạnh bằng 2a2a, khi đó thể tích khối lập phương bằng 8a38a^3

  4. d)

    Một khối chóp tam giác S.ABCS.ABCSA,SB,SCSA, SB, SC đôi một vuông góc và SA=a;SB=2a;SC=3aSA = a; SB = 2a; SC = 3a. Khi đó thể tích khối chóp đã cho bằng a3a^3.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Tính giá trị của biểu thức P=log24+log28P = \log_{2} 4 + \log_{2} 8.

Trả lời:

Câu 2

Tính tổng các nghiệm của phương trình 4x12.2x+32=04^x - 12.2^x + 32 = 0.

Trả lời:

Câu 3

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh AB=1AB = 1, SA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=2SA = 2. Tính số đo bằng độ của góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCDAB=1AB = 1. Tính độ dài cạnh SASA sao cho (SAB)(SCD)(SAB) \perp (SCD) (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 5

Cho hình lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng 22. Tính khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (ABC)(A'BC) (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh AB=3AB = 3, SA(ABC)SA \perp (ABC), SA=2SA = 2. Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài