Đề khảo sát chất lượng Toán 11 đợt tháng 03 năm 2024 — Trường THPT Tiên Du số 1, Bắc NinhMã đề 102

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tập nghiệm của phương trình 2cosx+1=02\cos x + 1 = 0

  1. A

    {2π3+k2π;2π3+k2πkZ}\displaystyle \left\{\frac{2\pi}{3} + k2\pi; -\frac{2\pi}{3} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    {2π3+kπ;2π3+kπkZ}\displaystyle \left\{\frac{2\pi}{3} + k\pi; -\frac{2\pi}{3} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    {7π6+k2π;π6+k2πkZ}\displaystyle \left\{\frac{7\pi}{6} + k2\pi; -\frac{\pi}{6} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    {π+k2πkZ}\displaystyle \left\{\pi + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 2

Trong không gian, cho hai đường thẳng c,dc, d phân biệt và c,dc, d cùng vuông góc với một mặt phẳng (P)(P). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    c,dc, d chéo nhau

  2. B

    c//d\displaystyle c // d

  3. C

    cd\displaystyle c \perp d

  4. D

    cd\displaystyle c \equiv d

Câu 3

Hàm số y=x+1x2y = \frac{x+1}{x-2} liên tục trên tập hợp nào trong các tập hợp sau đây?

  1. A

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-1\}

  2. B

    R{2}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-2\}

  3. C

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{1\}

  4. D

    R{2}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{2\}

Câu 4

Gọi SS là tập nghiệm của phương trình log3x2=2\log_{3} x^{2} = 2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    S={22;22}\displaystyle S = \{-2\sqrt{2}; 2\sqrt{2}\}

  2. B

    S={9}\displaystyle S = \{9\}

  3. C

    S={3;3}\displaystyle S = \{-3; 3\}

  4. D

    S={3}\displaystyle S = \{3\}

Câu 5

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ).

Hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$

Mặt phẳng (BAC)(B'AC) song song với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (ABC)\displaystyle (A'BC)

  2. B

    (DAC)\displaystyle (DA'C')

  3. C

    (BAC)\displaystyle (BA'C')

  4. D

    (ABD)\displaystyle (AB'D')

Câu 6

Cho aa là số thực dương a1a \neq 1P=loga5a5P = \log_{\sqrt[5]{a}} a^{5}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    P=15\displaystyle P = \frac{1}{5}

  2. B

    P=25\displaystyle P = 25

  3. C

    P=5\displaystyle P = 5

  4. D

    P=1\displaystyle P = 1

Câu 7

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ).

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'

Đường thẳng ABAB vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

  1. A

    AC\displaystyle AC'

  2. B

    BD\displaystyle B'D'

  3. C

    CC\displaystyle CC'

  4. D

    AB\displaystyle A'B'

Câu 8

Cho đồ thị các hàm số y=axy = a^xy=logbxy = \log_b x như hình vẽ. Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây đúng?

Đồ thị các hàm số $y = a^x$ và $y = \log_b x$
  1. A

    0<b<1<a\displaystyle 0 < b < 1 < a

  2. B

    a>1,b>1\displaystyle a > 1, b > 1

  3. C

    0<a<1,0<b<1\displaystyle 0 < a < 1, 0 < b < 1

  4. D

    0<a<1<b\displaystyle 0 < a < 1 < b

Câu 9

Trong không gian cho mặt phẳng (α)(\alpha) và điểm OO. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm OO và vuông góc với (α)(\alpha)?

  1. A

    Vô số

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 10

Cho x,yx, y là các số thực dương và m,nm, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai.

  1. A

    xmyn=(xy)mn\displaystyle \frac{x^m}{y^n} = \left(\frac{x}{y}\right)^{m-n}

  2. B

    (xy)n=xnyn\displaystyle \left(\frac{x}{y}\right)^n = \frac{x^n}{y^n}

  3. C

    xmxn=xmn\displaystyle \frac{x^m}{x^n} = x^{m-n}

  4. D

    (xm)n=xm.n\displaystyle \left(x^m\right)^n = x^{m.n}

Câu 11

Trong không gian, cho đường thẳng Δ\Delta và điểm MM không thuộc Δ\Delta. Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm MM và song song với Δ\Delta?

  1. A

    Vô số

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 12

Giới hạn limxx+34x+1\lim_{x \to -\infty} \frac{x+3}{4x+1} bằng

  1. A

    \displaystyle -\infty

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  4. D

    14\displaystyle \frac{1}{4}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Một lớp có 4141 học sinh, trong đó có 2424 em học khá môn Toán, 2222 em học khá môn Ngữ văn và 44 em không học khá cả hai môn Toán và Ngữ văn. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp.

  1. a)

    Xác suất để em học sinh được chọn đó học khá ít nhất một trong hai môn Toán và môn Ngữ văn là 3741\frac{37}{41}

  2. b)

    Xác suất để em học sinh được chọn đó học khá cả hai môn Toán và Ngữ văn là 941\frac{9}{41}

  3. c)

    Xác suất để em học sinh được chọn đó học khá môn Ngữ văn là 1941\frac{19}{41}

  4. d)

    Xác suất để em học sinh được chọn đó học khá môn Toán là 2441\frac{24}{41}

Câu 2

Cho m,n,p,x,y,zRm, n, p, x, y, z \in \mathbb{R}x,y,z>0x, y, z > 0, z1z \neq 1 thỏa mãn logx=m\log x = m; logy=n\log y = n; logz=p\log z = plogz(x2y)=1log210+1log2210+1log2310+...+1log23110\log_{\sqrt{z}}\left(x^{2}y\right)=\frac{1}{\log_{2}10}+\frac{1}{\log_{2^{2}}10}+\frac{1}{\log_{2^{3}}10}+...+\frac{1}{\log_{2^{31}}10}

  1. a)

    log(xyz)=m+n+p\log (xyz)=m+n+p

  2. b)

    x=m10x=m^{10}

  3. c)

    log(yxz)=nmp\log\left(\dfrac{y}{xz}\right)=n-m-p

  4. d)

    2m+n992log2p=02m+n-992\log 2^{p}=0

Câu 3

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mức giaˊ (triệu đoˆˋng/m2)[10;14)[14;18)[18;22)[22;26)[26;30)Soˆˊ khaˊch haˋng54791234612\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Mức giá }(\text{triệu đồng/}m^2) & [10;14) & [14;18) & [18;22) & [22;26) & [26;30) \\ \hline \text{Số khách hàng} & 54 & 79 & 123 & 46 & 12 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Giá trị đại diện của nhóm [22;26)[22;26)4646

  2. b)

    169169 khách hàng có nhu cầu mua nhà từ 1818 triệu đồng đến dưới 2626 triệu đồng

  3. c)

    Mốt của mẫu số liệu trên là Mo=21411M_{o}=\dfrac{214}{11}

  4. d)

    Số trung bình của mẫu số liệu trên là x=2.906175\overline{x}=\dfrac{2.906}{175}

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại CCSA(ABC)SA \perp (ABC). Biết AC=3aAC=3a, góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng đáy bằng 30030^{0} (tham khảo hình vẽ).

Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C và SA vuông góc với mặt phẳng đáy
  1. a)

    Sin của góc giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng 24\dfrac{\sqrt{2}}{4}

  2. b)

    Côsin của góc giữa hai đường thẳng SCSCABAB bằng 64\dfrac{\sqrt{6}}{4}

  3. c)

    BC(SAC)BC \perp (SAC)

  4. d)

    SASCSA \perp SC

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Ông Việt gửi 200 triệu đồng vào một ngân hàng theo hình thức lãi kép, với lãi suất là 6,5% một năm và lãi suất không đổi trong suốt thời gian gửi. Hỏi số tiền lãi của ông Việt sau 5 năm là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 2

Số lượng của một loài vi khuẩn sau xx giờ được tính bởi công thức f(x)=A.erxf(x)=A.e^{rx}, trong đó AA là số lượng vi khuẩn ban đầu, rr là tỉ lệ tăng trưởng (r>0)(r>0). Biết số vi khuẩn ban đầu là 1000 con và sau 10 giờ tăng trưởng thành 7.000 con. Tính giá trị của biểu thức 1000r1000r? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 3

Anh Bắc vay ngân hàng 700 triệu đồng để mua xe ô tô với lãi suất 7,8% một năm, theo hình thức lãi kép. Anh Bắc bắt đầu trả nợ cho ngân hàng theo cách: sau đúng 1 năm kể từ ngày vay anh bắt đầu trả nợ và hai lần trả nợ liên tiếp cách nhau đúng 1 năm. Số tiền trả nợ ở mỗi lần là như nhau và sau đúng 8 năm thì anh Bắc trả hết nợ. Biết rằng lãi suất ngân hàng không thay đổi trong suốt thời gian anh Bắc trả nợ. Gọi số tiền anh Bắc trả nợ ngân hàng trong mỗi lần là MM đồng. Tính giá trị của biểu thức logM\log M? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)={x242x khi x24ax+1 khi x=2y=f(x)=\begin{cases} \dfrac{x^2-4}{2-x} \text{ khi } x \neq 2 \\ 4ax+1 \text{ khi } x=2 \end{cases}

liên tục trên tập hợp R\mathbb{R}. Tính giá trị aa? (kết quả được làm tròn đến hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO. Biết SO(ABCD)SO \perp (ABCD)AB=aAB=a, SO=a2SO=a\sqrt{2}. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SBSBCDCD. Tính tang của góc giữa đường thẳng MNMN và mặt phẳng (SAC)(SAC)? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 6

Cho 2x=7y=252^x=7^y=25. Tính giá trị biểu thức P=1x+1yP=\dfrac{1}{x}+\dfrac{1}{y}? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài