Đề khảo sát chất lượng Toán 11 đầu năm 2024 — Trường THPT Thuận Thành số 1, Bắc NinhMã đề 201

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho đồ thị hàm số bậc hai y=f(x)y = f(x) như hình vẽ:

Đồ thị hàm số bậc hai y = f(x)

Parabol có trục đối xứng là đường thẳng

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    y=1\displaystyle y = 1

  3. C

    y=3\displaystyle y = -3

  4. D

    x=3\displaystyle x = -3

Câu 2

Đơn giản biểu thức A=cos(απ2)+sin(απ)A = \cos\left(\alpha - \dfrac{\pi}{2}\right) + \sin(\alpha - \pi), ta được

  1. A

    A=cosα+sinα\displaystyle A = \cos \alpha + \sin \alpha

  2. B

    A=2sinα\displaystyle A = 2\sin \alpha

  3. C

    A=sinαcosα\displaystyle A = \sin \alpha \cos \alpha

  4. D

    A=0\displaystyle A = 0

Câu 3

Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 4

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)Soˆˊ ngaˋy27731\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Doanh thu} & [5; 7) & [7; 9) & [9; 11) & [11; 13) & [13; 15) \\ \hline \text{Số ngày} & 2 & 7 & 7 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

  1. A

    [13;15)\displaystyle [13; 15)

  2. B

    [9;11)\displaystyle [9; 11)

  3. C

    [7;9)\displaystyle [7; 9)

  4. D

    [11;13)\displaystyle [11; 13)

Câu 5

Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Số cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật là

  1. A

    30\displaystyle 30

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 6

Gọi a,b,ca,b,c là độ dài các cạnh đối diện với các góc A,B,CA,B,C của tam giác ABCABC. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

  1. A

    S=12absinC\displaystyle S = \dfrac{1}{2}ab\sin C

  2. B

    a=2R.sinB\displaystyle a = 2R.\sin B

  3. C

    cosB=a2+b2c22ac\displaystyle \cos B = \dfrac{a^{2}+b^{2}-c^{2}}{2ac}

  4. D

    a=b2+c22bccosA\displaystyle a = b^{2}+c^{2}-2bc\cos A

Câu 7

Cho n,kn, k là hai số tự nhiên thỏa mãn 1kn1 \le k \le n. Chọn khẳng định đúng.

  1. A

    Cnk=n!(nk)!\displaystyle C_{n}^{k} = \dfrac{n!}{(n-k)!}

  2. B

    Pn=n\displaystyle P_{n} = n

  3. C

    k.Cnk=Ank\displaystyle k.C_{n}^{k} = A_{n}^{k}

  4. D

    Ank=n!(nk)!\displaystyle A_{n}^{k} = \dfrac{n!}{(n-k)!}

Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình x25x+6>0x^{2}-5x+6>0 là:

  1. A

    S=(;2)(3;+)\displaystyle S = (-\infty;2)\cup (3;+\infty)

  2. B

    S=(2;+)\displaystyle S = (2;+\infty)

  3. C

    S=(2;3)\displaystyle S = (2;3)

  4. D

    S=(;3)\displaystyle S = (-\infty;3)

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm ADADBCBC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN)(SMN)(SAC)(SAC) là:

  1. A

    SFSF (FF là trung điểm CDCD)

  2. B

    SFSF (FF là trung điểm CDCD)

  3. C

    SOSO (OO là tâm hình bình hành ABCDABCD)

  4. D

    SGSG (GG là trung điểm ABAB)

Câu 10

Phương trình tham số của đường thẳng dd đi qua điểm A(1;5)A(-1;5) và điểm B(0;4)B(0;4)

  1. A

    {x=1+5ty=5+5t\displaystyle \begin{cases} x = -1+5t \\ y = 5+5t \end{cases}

  2. B

    {x=1ty=5t\displaystyle \begin{cases} x = -1-t \\ y = 5-t \end{cases}

  3. C

    {x=4+ty=t\displaystyle \begin{cases} x = 4+t \\ y = -t \end{cases}

  4. D

    {x=4+5ty=5t\displaystyle \begin{cases} x = 4+5t \\ y = 5t \end{cases}

Câu 11

Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau trong 20 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng

  1. A

    819\displaystyle \dfrac{8}{19}

  2. B

    1138\displaystyle \dfrac{11}{38}

  3. C

    938\displaystyle \dfrac{9}{38}

  4. D

    919\displaystyle \dfrac{9}{19}

Câu 12

Với góc α\alpha bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    sinα+cosα=1\displaystyle \sin \alpha + \cos \alpha = 1

  2. B

    sin2α+cos2α=1\displaystyle \sin^{2} \alpha + \cos^{2} \alpha = 1

  3. C

    sin3α+cos3α=1\displaystyle \sin^{3} \alpha + \cos^{3} \alpha = 1

  4. D

    sin4α+cos4α=1\displaystyle \sin^{4} \alpha + \cos^{4} \alpha = 1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho biết sinα=35,π2<α<π\sin \alpha = \dfrac{3}{5}, \dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Khi đó:

  1. a)

    cosα<0\cos \alpha < 0

  2. b)

    cosα=45\cos \alpha = -\dfrac{4}{5}

  3. c)

    tanα=34\tan \alpha = \dfrac{3}{4}

  4. d)

    tan(α+π3)=48311\tan\left(\alpha + \dfrac{\pi}{3}\right) = \dfrac{48-\sqrt{3}}{11}

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Trên cạnh SCSC lấy điểm MM sao cho MC=2MSMC = 2MS. Gọi II giao điểm của đường thẳng AMAM và mặt phẳng (SBD)(SBD). Khi đó:

  1. a)

    AMSO=IAM \cap SO = I

  2. b)

    Giao điểm EE của đường thẳng SDSD và mặt phẳng (ABM)(ABM) là điểm thuộc đường thẳng BIBI

  3. c)

    Gọi NN là một điểm tùy ý trên cạnh ABAB. Khi đó giao điểm của đường thẳng MNMN và mặt phẳng (SBD)(SBD) là điểm thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng (SBD),(SNC).(SBD), (SNC).

  4. d)

    IA=2IMIA = 2IM

Câu 3

Một hộp chứa 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Khi đó

  1. a)

    Số cách chọn 3 thẻ bất kỳ từ 30 thẻ trên là 24.360

  2. b)

    Xác suất để chọn được 3 thẻ đều mang số lẻ từ 30 thẻ trên là 13116\frac{13}{116}

  3. c)

    Xác suất để chọn được 3 thẻ từ 30 thẻ trên trong đó có ít nhất 1 thẻ mang số chẵn là 45116\frac{45}{116}

  4. d)

    Xác suất để chọn được 3 thẻ từ 30 thẻ trên mà tổng 3 số ghi trên 3 thẻ chia hết cho 3 là 18203\frac{18}{203}

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y22x+6y+5=0(C): x^2 + y^2 - 2x + 6y + 5 = 0 và đường thẳng d:x+2y15=0d: x + 2y - 15 = 0. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

  1. a)

    Đường tròn (C)(C) có tâm I(1;3)I(1; -3)

  2. b)

    Khoảng cách từ tâm II đến đường thẳng dd bằng 5\sqrt{5}

  3. c)

    Tiếp tuyến tại điểm A(0;1)A(0; -1) của đường tròn (C)(C) có phương trình là: x2y2=0x - 2y - 2 = 0

  4. d)

    Điểm O(0;0)O(0; 0) nằm trên một tiếp tuyến đường tròn (C)(C) song song với đường thẳng dd

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một xưởng cơ khí có hai công nhân là Tuấn và Hoàng. Xưởng sản xuất loại sản phẩm I và II. Mỗi sản phẩm I bán lãi 600 nghìn đồng, mỗi sản phẩm II bán lãi 800 nghìn đồng. Để sản xuất được một sản phẩm I thì Tuấn phải làm việc trong 3 giờ, Hoàng phải làm việc trong 2 giờ. Để sản xuất được một sản phẩm II thì Tuấn phải làm việc trong 2 giờ, Hoàng phải làm việc trong 4 giờ. Biết rằng trong một tháng Tuấn không thể làm việc quá 180 giờ và Hoàng không thể làm việc quá 200 giờ. Số tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng bằng bao nhiêu (triệu đồng)?

Trả lời:

Câu 2

Từ một vị trí AA, người ta buộc hai sợi cáp ABABACAC đến một cái trụ cao 15m15m, được dựng vuông góc với mặt đất, chân trụ ở vị trí DD. Biết CD=9mCD = 9mAD=12mAD = 12m. Tính gần đúng góc nhọn α=BAC^\alpha = \widehat{BAC} tạo bởi hai sợi dây cáp đó (làm tròn đến hàng phần chục, đơn vị độ).

Sơ đồ vị trí A, trụ BD thẳng đứng cao 15m, CD = 9m, AD = 12m và hai sợi cáp AB, AC
Trả lời:

Câu 3

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD, có đáy là hình thang với ADAD là đáy lớn và PP là một điểm trên cạnh SDSD. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BCAB, BC. Thiết diện của hình chóp cắt bởi (MNP)(MNP) là đa giác có bao nhiêu cạnh?

Trả lời:

Câu 4

Tìm hệ số của x3x^3 trong khai triển (1+2x)12(1 + 2x)^{12}?

Trả lời:

Câu 5

Cho hình thoi ABCDABCD tâm OO có cạnh bằng 1 và ABD^=60\widehat{ABD} = 60^{\circ}. Gọi II là điểm thỏa mãn 2IC+ID=02\overrightarrow{IC} + \overrightarrow{ID} = \vec{0}. Tính tích vô hướng AOBI\overrightarrow{AO} \cdot \overrightarrow{BI} (hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy)

Trả lời:

Câu 6

Thiết kế khu vườn Hạnh Phúc hình vuông cạnh 10m10m như hình vẽ.

sơ đồ vườn hoa hình vuông với các hình tròn, phần trồng cỏ được tô đậm màu xanh lá và các điểm B, A, C trên đường kính ngang

Phần được tô đậm dùng để trồng cỏ, phần còn lại lát gạch. Biết mỗi mét vuông trồng cỏ chi phí 100 nghìn đồng, mỗi mét vuông lát gạch chi phí 300 nghìn đồng. Khi diện tích phần lát gạch là nhỏ nhất thì tổng chi phí thi công vườn hoa Hạnh Phúc bằng bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng triệu)?

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài