Đề khảo sát chất lượng Toán 10 năm 2025–2026 — Trường THPT Hàm Rồng, Thanh HóaMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong hệ trục tọa độ OxyOxy, cho hai điểm M(1;1)M(1;1), N(4;1)N(4;-1). Tính độ dài véctơ MN\overrightarrow{MN}.

  1. A

    MN=13\displaystyle \left|\overrightarrow{MN}\right| = \sqrt{13}

  2. B

    MN=3\displaystyle \left|\overrightarrow{MN}\right| = 3

  3. C

    MN=29\displaystyle \left|\overrightarrow{MN}\right| = \sqrt{29}

  4. D

    MN=5\displaystyle \left|\overrightarrow{MN}\right| = 5

Câu 2

Số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong một bài kiểm tra 1 tiết môn toán:

Điểm345678910Soˆˊ học sinh237183241N=40\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 & \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 3 & 7 & 18 & 3 & 2 & 4 & 1 & N = 40 \\ \hline \end{array}

Mốt của số liệu:

  1. A

    M0=5\displaystyle M_0 = 5

  2. B

    M0=7\displaystyle M_0 = 7

  3. C

    M0=6\displaystyle M_0 = 6

  4. D

    M0=18\displaystyle M_0 = 18

Câu 3

Một cửa hàng bán hai loại thức uống, trong đó 1 ly thức uống loại AA có giá 15.000 đồng, 1 ly thức uống loại BB có giá 20.000 đồng. Muốn có lãi theo dự tính thì mỗi ngày cửa hàng phải bán được ít nhất 2 triệu đồng tiền hàng. Hỏi trong một ngày, số ly thức uống mỗi loại bán được trong trường hợp nào sau đây thì cửa hàng đó có lãi như dự tính?

  1. A

    90 ly loại AA và 30 ly loại BB

  2. B

    78 ly loại AA và 42 ly loại BB

  3. C

    83 ly loại AA và 37 ly loại BB

  4. D

    85 ly loại AA và 35 ly loại BB

Câu 4

Cho tập hợp X={a;b;c}X = \{a; b; c\}. Số tập con của XX

  1. A

    12

  2. B

    8

  3. C

    6

  4. D

    4

Câu 5

Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2xy+1<02x - y + 1 < 0?

  1. A

    (2;1)\displaystyle (2;-1)

  2. B

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0;-1)

  4. D

    (3;5)\displaystyle (3;5)

Câu 6

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Phương trình x2+7x2=0x^2 + 7x - 2 = 0 có 2 nghiệm trái dấu

  2. B

    626\sqrt{2} là số hữu tỷ

  3. C

    17 là số chẵn

  4. D

    Phương trình x2+x+7=0x^2 + x + 7 = 0 có nghiệm

Câu 7

Tam giác ABCABCC^=150\widehat{C} = 150^{\circ}, BC=3BC = \sqrt{3}, AC=2AC = 2. Tính cạnh ABAB?

  1. A

    13\displaystyle \sqrt{13}

  2. B

    3\displaystyle \sqrt{3}

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 8

Cho sinα=13\sin \alpha = \dfrac{1}{3}, 0<α<900^{\circ} < \alpha < 90^{\circ}. Giá trị của cosα\cos \alpha

  1. A

    223\displaystyle \dfrac{2\sqrt{2}}{3}

  2. B

    223\displaystyle -\dfrac{2\sqrt{2}}{3}

  3. C

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  4. D

    89\displaystyle \dfrac{8}{9}

Câu 9

Số lượng ly trà sữa một quán nước bán được trong 20 ngày qua là:

4 5 6 8 9 11 13 16 16 18 20 21 25 30 31 33 36 37 40 41.

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:

  1. A

    20

  2. B

    22

  3. C

    24

  4. D

    26

Câu 10

Cho tập hợp X={1;5}X = \{1;5\}, Y={1;3;5}Y = \{1;3;5\}. Tập XYX \cap Y là tập hợp nào sau đây?

  1. A

    {1;3;5}\displaystyle \{1;3;5\}

  2. B

    {1}\displaystyle \{1\}

  3. C

    {1;5}\displaystyle \{1;5\}

  4. D

    {1;3}\displaystyle \{1;3\}

Câu 11

Cho a=(x4;3)\vec{a} = (x-4;3), b=(2;y+1)\vec{b} = (-2; y+1). Giá trị của xxyy để a=b\vec{a} = \vec{b}

  1. A

    x=2;y=2\displaystyle x = 2; y = 2

  2. B

    x=2;y=2\displaystyle x = -2; y = 2

  3. C

    x=2;y=2\displaystyle x = 2; y = -2

  4. D

    x=6;y=2\displaystyle x = 6; y = 2

Câu 12

Cho đoạn thẳng ABAB, gọi MM là trung điểm của ABAB. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

  1. A

    AB=2MA\displaystyle \overrightarrow{AB}=2\overrightarrow{MA}

  2. B

    AM=12AB\displaystyle \overrightarrow{AM}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{AB}

  3. C

    AB=2BM\displaystyle \overrightarrow{AB}=2\overrightarrow{BM}

  4. D

    MA=MB\displaystyle \overrightarrow{MA}=\overrightarrow{MB}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Một phân xưởng sản xuất hai kiểu mũ. Thời gian để làm ra một chiếc mũ kiểu thứ nhất nhiều gấp hai lần thời gian làm ra một chiếc mũ kiểu thứ hai. Nếu chỉ sản xuất toàn kiểu mũ thứ hai thì trong 1 giờ phân xưởng làm được 60 chiếc. Phân xưởng làm việc 8 tiếng mỗi ngày và thị trường tiêu thụ tối đa trong một ngày là 200 chiếc mũ kiểu thứ nhất và 240 chiếc mũ kiểu thứ hai. Tiền lãi khi bán một chiếc mũ kiểu thứ nhất là 24 nghìn đồng, một chiếc mũ kiểu thứ hai là 15 nghìn đồng. Gọi số lượng mũ kiểu thứ nhất và kiểu thứ hai mà phân xưởng cần sản xuất trong một ngày lần lượt là x,yx, y.

  1. a)

    Hệ bất phương trình thoả mãn yêu cầu đề bài là {0x2000y2402x+y480\begin{cases} 0 \le x \le 200 \\ 0 \le y \le 240 \\ 2x + y \ge 480 \end{cases}

  2. b)

    Phân xưởng cần sản xuất 120 chiếc mũ kiểu thứ nhất và 240 chiếc mũ kiểu thứ hai thì thu được số tiền lãi là cao nhất

  3. c)

    Số tiền lãi mà phân xưởng thu được cao nhất là 6.480.0006.480.000 đồng

  4. d)

    Thời gian để làm ra xx chiếc mũ kiểu thứ nhất và yy chiếc mũ kiểu thứ hai là 2xy60\dfrac{2x - y}{60} (giờ)

Câu 2

Điểm một bài kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh cho ở bảng số liệu sau

Điểm5678910Soˆˊ học sinh256831\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 5 & 6 & 8 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Độ lệch chuẩn điểm của các học sinh nhỏ hơn 1 điểm

  2. b)

    Khoảng tứ phân vị của bảng số liệu là ΔQ=2\Delta_Q = 2

  3. c)

    Khoảng biến thiên của bảng số liệu là R=5R = 5

  4. d)

    Trung vị của bảng số liệu là 66

Câu 3

Cho tam giác ABCABCAC=8;AB=15;cosA=45AC = 8; AB = 15; \cos A = \dfrac{4}{5}.

  1. a)

    Tam giác ABCABC

  2. b)

    Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng R=5976R = \dfrac{5\sqrt{97}}{6}

  3. c)

    Độ dài đường cao AHAH của tam giác ABCABC bằng 369797\dfrac{36\sqrt{97}}{97}

  4. d)

    Độ dài cạnh BC=97BC = \sqrt{97}

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(1;2),B(3;1),C(2;0)A(1;2), B(3;-1), C(2;0)

  1. a)

    Cho điểm D(x;y)D(x;y) sao cho tứ giác ABCDABCD là hình bình hành. Khi đó 2y1=62y - 1 = 6

  2. b)

    Trung điểm của đoạn thẳng ABAB là điểm I(2;12)I\left(2;\dfrac{1}{2}\right)

  3. c)

    Đường tròn tâm BB đi qua điểm AA cắt tia OyOy tại điểm M(a;b)M(a;b). Khi đó 3a+2027b=20273a + 2027b = 2027

  4. d)

    Các điểm A,B,CA, B, C thẳng hàng

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một nhà máy sản xuất, sử dụng ba loại máy đặc chủng để sản xuất sản phẩm AA và sản phẩm BB trong một chu trình sản xuất. Để sản xuất một tấn sản phẩm AA lãi 4 triệu đồng người ta sử dụng máy II trong 1 giờ, máy IIII trong 2 giờ và máy IIIIII trong 3 giờ. Để sản xuất ra một tấn sản phẩm BB lãi được 3 triệu đồng người ta sử dụng máy II trong 6 giờ, máy IIII trong 3 giờ và máy IIIIII trong 2 giờ. Biết rằng máy II chỉ hoạt động không quá 36 giờ, máy IIII hoạt động không quá 23 giờ và máy IIIIII hoạt động không quá 27 giờ. Nhà máy cần sản xuất xx tấn sản phẩm AAyy tấn sản phẩm BB thoả mãn các điều kiện trên để tiền lãi nhiều nhất. Khi đó tổng 2x+y2x + y bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Từ một địa điểm OO cố định của một vùng đất cù lao (các mặt của vùng đất đều giáp với các con sông), người ta cần chọn một địa điểm TT trên vùng cù lao sao cho OT=60(km)OT = 60 (km) để xây dựng các con đường cao tốc (cầu vượt cao tốc) nối từ hai địa điểm XXYY của hai tỉnh thành lân cận đến TT. Cho biết OX=120(km)OX = 120 (km), OY=140(km)OY = 140 (km), XOY^=120\widehat{XOY} = 120^{\circ}. Chi phí hoàn thành 1(km)1 (km) đoạn đường đi từ TT đến XX100.000USD100.000 USD; chi phí hoàn thành 1(km)1 (km) đoạn đường đi từ TT đến YY200.000USD200.000 USD. Hỏi chi phí thấp nhất để hoàn thành hai con đường trên (đơn vị triệu USDUSD, kết quả làm tròn tới hàng phần chục)?

Trả lời:

Câu 3

Cho ba lực F1=OA\overrightarrow{F_1} = \overrightarrow{OA}, F2=OB\overrightarrow{F_2} = \overrightarrow{OB}F3=OC\overrightarrow{F_3} = \overrightarrow{OC} cùng tác động vào một vật tại điểm OO và vật đứng yên. Cho biết cường độ của F3\overrightarrow{F_3}1003N100\sqrt{3} NAOB^=120\widehat{AOB} = 120^{\circ}. Giá trị của F1\left|\overrightarrow{F_1}\right| là bao nhiêu để F2\left|\overrightarrow{F_2}\right| đạt giá trị lớn nhất?

Trả lời:

Câu 4

Diện tích đa giác biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình {x05x4y104x+5y10\begin{cases} x \ge 0 \\ 5x - 4y \le 10 \\ 4x + 5y \le 10 \end{cases}

trên mặt phẳng tọa độ là S=mnS = \dfrac{m}{n} (m,nNm, n \in \mathbb{N}, mn\dfrac{m}{n} tối giản). Khi đó m2nm - 2n bằng

Trả lời:

Câu 5

Lớp 10A có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn, 6 học sinh không chơi môn nào trong hai môn trên. Tìm số học sinh lớp 10A chỉ chơi một môn thể thao?

Trả lời:

Câu 6

Điều tra số sách tham khảo môn toán của 30 học sinh ở một lớp 10 của một trường THPT ta thu được bảng số liệu:

Soˆˊ saˊch1234567Soˆˊ học sinh2764344N=30\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số sách} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 7 & 6 & 4 & 3 & 4 & 4 & N = 30 \\ \hline \end{array}

Xác định độ lệch chuẩn của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài