Đề khảo sát chất lượng Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Gia Bình số 1, Bắc NinhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hai tập hợp AABB. Hình nào sau đây minh họa AA là tập con của BB?

  1. A
    Hình A: tập A nằm trong tập B
  2. B
    Hình B: hai tập A và B giao nhau, A bên trái, B bên phải
  3. C
    Hình C: hai tập B và A giao nhau, B bên trái, A bên phải
  4. D
    Hình D: tập B nằm trong tập A

Câu 2

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x2y<0x+3y>2yx<3\begin{cases} x - 2y < 0 \\ x + 3y > -2 \\ y - x < 3 \end{cases}

chứa điểm nào sau đây?

  1. A

    N(2;3)\displaystyle N(-2; 3)

  2. B

    P(0;1)\displaystyle P(0; -1)

  3. C

    M(1;0)\displaystyle M(1; 0)

  4. D

    Q(1;0)\displaystyle Q(-1; 0)

Câu 3

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có hình dạng như Hình 1?

Đồ thị hàm số parabol Hình 1

Hình 1

  1. A

    y=x2+2x1\displaystyle y = -x^{2} + 2x - 1

  2. B

    y=x22x+1\displaystyle y = -x^{2} - 2x + 1

  3. C

    y=x2+2x1\displaystyle y = x^{2} + 2x - 1

  4. D

    y=x22x1\displaystyle y = x^{2} - 2x - 1

Câu 4

Trong số các câu sau, câu nào là mệnh đề toán học?

  1. A

    Thời tiết hôm nay thật đẹp!

  2. B

    Các bạn có làm được bài kiểm tra này không?

  3. C

    Số 15 chia hết cho 2

  4. D

    Chúc các bạn đạt điểm như mong đợi!

Câu 5

Cho ΔABC\Delta ABCa=4,c=5,B^=1500a = 4, c = 5, \hat{B} = 150^{0}. Diện tích của tam giác ΔABC\Delta ABC bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    103\displaystyle 10\sqrt{3}

  3. C

    53\displaystyle 5\sqrt{3}

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 6

Cho hàm số f(x)=x21f(x) = x^{2} - 1. Giá trị của f(1)f(1) bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 7

Cho 00x18000^{0} \le x \le 180^{0}. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?

  1. A

    tan(1800x)=tanx\displaystyle \tan(180^{0} - x) = -\tan x

  2. B

    cos(1800x)=cosx\displaystyle \cos(180^{0} - x) = -\cos x

  3. C

    sin(1800x)=sinx\displaystyle \sin(180^{0} - x) = -\sin x

  4. D

    cot(1800x)=cotx\displaystyle \cot(180^{0} - x) = -\cot x

Câu 8

Cho ΔABC\Delta ABCGG là trọng tâm của tam giác. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    AB+BC=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}

  2. B

    ABAC=BC\displaystyle \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

  3. C

    GB=GA+GC\displaystyle \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GC}

  4. D

    AB+AC=BC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

Câu 9

Cho tam giác ABCABC, có AB=c,BC=a,AC=bAB = c, BC = a, AC = bRR là bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC\Delta ABC. Tìm mệnh đề sai:

  1. A

    bsinB=2R\displaystyle b\sin B = 2R

  2. B

    asinA=2R\displaystyle \dfrac{a}{\sin A} = 2R

  3. C

    sinA=a2R\displaystyle \sin A = \dfrac{a}{2R}

  4. D

    sinC=csinAa\displaystyle \sin C = \dfrac{c\sin A}{a}

Câu 10

Cho ΔABC\Delta ABC đều cạnh aaMM là trung điểm của cạnh BCBC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    AM.CB=0\displaystyle \overrightarrow{AM}.\overrightarrow{CB} = 0

  2. B

    MA.CB=0\displaystyle \overrightarrow{MA}.\overrightarrow{CB} = \vec{0}

  3. C

    AB.AC=a2\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = a^2

  4. D

    AB.CA=a22\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{CA} = \dfrac{a^2}{2}

Câu 11

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x+y<12x+y<1?

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

  3. C

    (3;7)\displaystyle (3;-7)

  4. D

    (0;0)\displaystyle (0;0)

Câu 12

Tập xác định của hàm số f(x)=x+12x1f(x) = \dfrac{x+1}{\sqrt{2x-1}}

  1. A

    D=[12;+)\displaystyle D = \left[\dfrac{1}{2};+\infty\right)

  2. B

    D=(;12)\displaystyle D = \left(-\infty;\dfrac{1}{2}\right)

  3. C

    D=(12;+)\displaystyle D = \left(\dfrac{1}{2};+\infty\right)

  4. D

    D=(;12]\displaystyle D = \left(-\infty;\dfrac{1}{2}\right]

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho đồ thị hàm số bậc hai y=f(x)y=f(x) có dạng như hình sau:

Đồ thị hàm số bậc hai y = f(x)
  1. a)

    Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x=2x=-2

  2. b)

    Đỉnh II của đồ thị hàm số có tọa độ là (2;2)(2;-2)

  3. c)

    Đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;6)A(0;6)

  4. d)

    Hàm số đã cho là y=2x22x+6y=2x^2-2x+6

Câu 2

Một gia đình cần ít nhất 900g900g chất protein và 400g400g chất lipit trong thức ăn mỗi ngày. Biết rằng thịt bò chứa 80%80\% protein và 20%20\% lipit. Thịt lợn chứa 60%60\% protein và 40%40\% lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất là 1600g1600g thịt bò, 1100g1100g thịt lợn, giá tiền 1kg1kg thịt bò là 245.000245.000 đồng, 1kg1kg thịt lợn là 125.000125.000 đồng. Giả sử gia đình mua xx kg thịt bò và yy kg thịt lợn. Khi đó:

  1. a)

    {0x1,60y1,14x+3y4,5x+2y2\begin{cases} 0 \le x \le 1,6 \\ 0 \le y \le 1,1 \\ 4x+3y \ge 4,5 \\ x+2y \ge 2 \end{cases}

    là hệ bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán

  2. b)

    Điểm M(1;32)M\left(1;\dfrac{3}{2}\right) thuộc miền nghiệm của hệ {0x1,60y1,14x+3y4,5x+2y2\begin{cases} 0 \le x \le 1,6 \\ 0 \le y \le 1,1 \\ 4x+3y \ge 4,5 \\ x+2y \ge 2 \end{cases}

  3. c)

    Gọi TT (nghìn đồng) là số tiền phải trả cho xx (kilogam) thịt bò và yy (kilogam) thịt lợn. Khi đó, chi phí để mua x(kg)x(kg) thịt bò và y(kg)y(kg) thịt lợn là: T=125x+245yT=125x+245y (nghìn đồng).

  4. d)

    Gia đình đó mua 0,6kg0,6kg thịt bò và 0,7kg0,7kg thịt lợn thì chi phí là ít nhất

Câu 3

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC đều có cạnh aa, MM là trung điểm BCBC. Gọi GG là trọng tâm ΔABC\Delta ABC. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

  2. b)

    AB+AC=AM\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AM}

  3. c)

    AB+AC=2a\left|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}\right| = 2a

  4. d)

    (AB+AC).BC=0\left(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}\right).\overrightarrow{BC} = 0

Câu 4

Cho tam giác ABC có BC=a;CA=b;AB=cBC = a; CA = b; AB = c. Biết a=3cm;b=4cm;ACB^=300a = 3cm; b = 4cm; \widehat{ACB} = 30^0. Khi đó

  1. a)

    c2=a2+b22bc.cosCc^2 = a^2 + b^2 - 2bc.\cos C

  2. b)

    c3,05cmc \approx 3,05 cm (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

  3. c)

    cosA0,68\cos A \approx 0,68 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

  4. d)

    A^77,20\widehat{A} \approx 77,2^0 (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho biểu thức T=3x2y4T = 3x - 2y - 4 với xxyy thỏa mãn hệ bất phương trình: {xy10x+4y+90x2y+30\left\{ \begin{array}{l} x - y - 1 \le 0 \\ x + 4y + 9 \ge 0 \\ x - 2y + 3 \ge 0 \end{array} \right.

.

Biết TT đạt giá trị nhỏ nhất khi x=x0x = x_0y=y0y = y_0. Khi đó giá trị x02+y02x_0^2 + y_0^2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Hoa tiêu của một chiếc tàu trên biển phát hiện ra trên bờ biển có hai ngọn hải đăng cách nhau 3 dặm (hai ngọn hải đăng tại điểm PPQQ như hình vẽ, 1 dặm xấp xỉ 1,6km1,6km). Người ấy xác định được các góc tạo thành giữa các đường ngắm của hai ngọn hải đăng và đường thẳng từ tàu vuông góc với bờ là 15015^035035^0, biết vận tốc của tàu là 15 dặm/giờ, sức cản của nước không đáng kể. Từ lúc hoa tiêu phát hiện ra ngọn hải đăng đến khi tàu cập bến theo phương vuông góc với bờ mất bao nhiêu phút? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Hình vẽ minh họa hai ngọn hải đăng P và Q cách nhau 3 mi và vị trí tàu trên biển với các góc 15° và 35°
Trả lời:

Câu 3

Một dòng sông chảy từ phía bắc xuống phía nam với vận tốc là 10km/h10km/h. Một chiếc ca nô chuyển động từ phía đông sang phía tây với vận tốc 40km/h40km/h so với mặt nước. Tìm vận tốc của ca nô theo đơn vị km/hkm/h so với bờ sông? (làm tròn kết quả đến hàng phần chục km/hkm/h).

Trả lời:

Câu 4

Cho hàm số f(x)=x+2m1+42mx2f(x) = \sqrt{x + 2m - 1} + \sqrt{4 - 2m - \frac{x}{2}} xác định với mọi x[0;2]x \in [0;2] khi m[a;b]m \in [a;b]. Khi đó tổng a+ba + b bằng bao nhiêu? (kết quả viết dưới dạng thập phân)

Trả lời:

Câu 5

Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=4AB = 4, AD=43AD = 4\sqrt{3}. Tính AB+2AC\left|\overrightarrow{AB} + 2\overrightarrow{AC}\right| (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 6

Một chiếc cầu được bắc qua sông. Để trợ lực cho cây cầu, người ta làm một vòm đỡ cong hình parabol. Với hệ trục tọa độ xOhxOh được gắn vào như hình vẽ, biết rằng khoảng cách giữa 2 chân của vòm đỡ là AB=60mAB = 60m. Khoảng cách từ chân cầu (điểm CC) tới điểm OO7m7m. Tại một điểm cách chân cầu (điểm CC) 17m17m, người ta đo được khoảng cách từ mặt cầu xuống vòm đỡ là 5m5m. Chiều cao tối đa hmaxh_{\max} của vòm đỡ (khoảng cách từ đỉnh vòm đến đường thẳng ABAB) bằng bao nhiêu mét (kết quả viết dưới dạng thập phân, làm tròn đến hàng phần chục)?

Sơ đồ cầu với vòm đỡ parabol, hệ trục tọa độ $xOh$, các kích thước $AB = 60m$, $CO = 7m$, khoảng cách từ $C$ đến $E$ là $17m$, $EF = 5m$ và chiều cao $h_{\max}$
Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài