Đề khảo sát chất lượng Toán 10 năm 2023–2024 — Trường THPT Tĩnh Gia II, Thanh HóaMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho tam thức f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c (a0)(a \neq 0), Δ=b24ac\Delta=b^2-4ac. Ta có f(x)>0f(x)>0 với xR\forall x \in \mathbb{R} khi và chỉ khi:

  1. A

    {a>0Δ0\displaystyle \begin{cases} a>0 \\ \Delta \le 0 \end{cases}

  2. B

    {a<0Δ0\displaystyle \begin{cases} a<0 \\ \Delta \le 0 \end{cases}

  3. C

    {a>0Δ<0\displaystyle \begin{cases} a>0 \\ \Delta <0 \end{cases}

  4. D

    {a<0Δ0\displaystyle \begin{cases} a<0 \\ \Delta \ge 0 \end{cases}

Câu 2

Một nhóm học sinh có 10 người. Cần chọn 3 học sinh trong nhóm để làm 3 công việc là tưới cây, lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc. Số cách chọn là

  1. A

    3×10\displaystyle 3 \times 10

  2. B

    C103\displaystyle C_{10}^{3}

  3. C

    A103\displaystyle A_{10}^{3}

  4. D

    103\displaystyle 10^{3}

Câu 3

Cho đường thẳng d1:2x+3y+15=0d_1:2x+3y+15=0d2:x2y3=0d_2:x-2y-3=0. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    d1d_1d2d_2 trùng nhau

  2. B

    d1d_1d2d_2 vuông góc với nhau

  3. C

    d1d_1d2d_2 cắt nhau và không vuông góc với nhau

  4. D

    d1d_1d2d_2 song song với nhau

Câu 4

Cho phương trình 2x2+5x+3=3x\sqrt{2x^2+5x+3}=-3-x. Bình phương hai vế của phương trình ta được phương trình nào sau đây.

  1. A

    x2x6=0\displaystyle x^2-x-6=0

  2. B

    x2+11x+12=0\displaystyle x^2+11x+12=0

  3. C

    x2+11x6=0\displaystyle x^2+11x-6=0

  4. D

    3x2+11x+12=0\displaystyle 3x^2+11x+12=0

Câu 5

Gieo một đồng tiền liên tiếp 4 lần thì n(Ω)n(\Omega) là bao nhiêu?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 6

Gieo đồng thời một con xúc sắc và một đồng xu. Số phần tử của biến cố A: “Đồng xu xuất hiện mặt ngửa” là?

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 7

Cho parabol có phương trình y2=8xy^2=8x. Tìm tiêu điểm của parabol.

  1. A

    F(4;0)\displaystyle F(4;0)

  2. B

    F(2;0)\displaystyle F(2;0)

  3. C

    F(8;0)\displaystyle F(8;0)

  4. D

    F(1;0)\displaystyle F(1;0)

Câu 8

Cho hàm số f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c đồ thị như hình. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

Câu 9

Hãy cho biết biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai.

  1. A

    f(x)=3x2+2x5\displaystyle f(x)=3x^2+2x-5

  2. B

    f(x)=2x4\displaystyle f(x)=2x-4

  3. C

    f(x)=3x3+2x1\displaystyle f(x)=3x^3+2x-1

  4. D

    f(x)=x4x2+1\displaystyle f(x)=x^4-x^2+1

Câu 10

Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai:

  1. A

    (a+b)2=a2+2ab+b2\displaystyle (a+b)^2=a^2+2ab+b^2

  2. B

    (a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3\displaystyle (a+b)^3=a^3+3a^2b+3ab^2+b^3

  3. C

    (a+b)4=a4+4a3b+6a2b2+ab3+b4\displaystyle (a+b)^4=a^4+4a^3b+6a^2b^2+ab^3+b^4

  4. D

    (a+b)5=a5+5a4b+10a3b2+10a2b3+5ab4+b5\displaystyle (a+b)^5 = a^5 + 5a^4b + 10a^3b^2 + 10a^2b^3 + 5ab^4 + b^5

Câu 11

Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ?

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    50\displaystyle 50

Câu 12

Một đội gồm 55 nam và 88 nữ. Lập một nhóm gồm 44 người hát tốp ca. Xác suất để trong 44 người được chọn có ít nhất 33 nữ bằng

  1. A

    87143\displaystyle \frac{87}{143}

  2. B

    70143\displaystyle \frac{70}{143}

  3. C

    73143\displaystyle \frac{73}{143}

  4. D

    56143\displaystyle \frac{56}{143}

Câu 13

Hoành độ giao điểm của đường thẳng y=1xy = 1 - x với (P):y=x22x+1(P): y = x^2 - 2x + 1

  1. A

    x=0;x=1\displaystyle x = 0; x = 1

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=0;x=2\displaystyle x = 0; x = 2

  4. D

    x=0\displaystyle x = 0

Câu 14

Tập xác định DD của hàm số y=3x1y = \sqrt{3x - 1}

  1. A

    D=(13;+)\displaystyle D = \left(\frac{1}{3}; +\infty\right)

  2. B

    D=(0;+)\displaystyle D = (0; +\infty)

  3. C

    D=[0;+)\displaystyle D = [0; +\infty)

  4. D

    D=[13;+)\displaystyle D = \left[\frac{1}{3}; +\infty\right)

Câu 15

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d:{x=14ty=2+3td: \begin{cases} x = 1 - 4t \\ y = -2 + 3t \end{cases}

là:

  1. A

    u=(1;2)\displaystyle \vec{u} = (1; -2)

  2. B

    u=(4;3)\displaystyle \vec{u} = (-4; 3)

  3. C

    u=(4;3)\displaystyle \vec{u} = (4; 3)

  4. D

    u=(3;4)\displaystyle \vec{u} = (3; 4)

Câu 16

Cho parabol y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình sau.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là :

đồ thị parabol $y = ax^2 + bx + c$ có đỉnh tại $(1; -3)$
  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 17

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình 2x23x+2>0-2x^2 - 3x + 2 > 0?

  1. A

    S=(2;12)\displaystyle S = \left(-2; \frac{1}{2}\right)

  2. B

    S=(12;2)\displaystyle S = \left(-\frac{1}{2}; 2\right)

  3. C

    S=(;12)(2;+)\displaystyle S = \left(-\infty; -\frac{1}{2}\right) \cup (2; +\infty)

  4. D

    S=(;2)(12;+)\displaystyle S = (-\infty; -2) \cup \left(\frac{1}{2}; +\infty\right)

Câu 18

Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng x3y6=0x - 3y - 6 = 03x+4y1=03x + 4y - 1 = 0

  1. A

    (2713;1713)\displaystyle \left(-\frac{27}{13}; \frac{17}{13}\right)

  2. B

    (27;17)\displaystyle (27; -17)

  3. C

    (2713;1713)\displaystyle \left(\frac{27}{13}; -\frac{17}{13}\right)

  4. D

    (27;17)\displaystyle (-27; 17)

Câu 19

Gieo một con xúc xắc. Tính xác suất để số chấm xuất hiện là số nguyên tố.

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    16\displaystyle \frac{1}{6}

Câu 20

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (1+3x)4(1 + 3x)^4, số hạng thứ 22 theo số mũ tăng dần của xx

  1. A

    12x\displaystyle 12x

  2. B

    54x2\displaystyle 54x^2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    108x\displaystyle 108x

Câu 21

Trong một buổi hoà nhạc, mỗi trường đại học: Đại học Huế, Đại học Đà Nẵng, Đại học Quy Nhơn, Đại học Nha Trang, Đại học Đà Lạt cử một ban nhạc tham dự. Số cách sắp xếp thứ tự để ban nhạc của Đại học Huế diễn đầu tiên là

  1. A

    24\displaystyle 24

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    120\displaystyle 120

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 22

Phương trình 2x23x5=x27\sqrt{2x^2 - 3x - 5} = \sqrt{x^2 - 7} có tập nghiệm nào sau đây.

  1. A

    S={1;2}\displaystyle S = \{1; 2\}

  2. B

    S=\displaystyle S = \varnothing

  3. C

    S={1}\displaystyle S = \{1\}

  4. D

    S={2}\displaystyle S = \{2\}

Câu 23

Trong mặt phẳng OxyOxy, tìm tiêu cự của hypebol x27y29=1\frac{x^2}{7} - \frac{y^2}{9} = 1.

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 24

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:{x=35ty=1+4t(tR)d: \begin{cases} x = 3 - 5t \\ y = 1 + 4t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

. Phương trình tổng quát của đường thẳng dd

  1. A

    4x+5y+17=0\displaystyle 4x + 5y + 17 = 0

  2. B

    4x5y7=0\displaystyle 4x - 5y - 7 = 0

  3. C

    4x+5y17=0\displaystyle 4x + 5y - 17 = 0

  4. D

    4x5y17=0\displaystyle 4x - 5y - 17 = 0

Câu 25

Gieo một con súc sắc 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    36\displaystyle 36

Câu 26

Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    120\displaystyle 120

  3. C

    240\displaystyle 240

  4. D

    210\displaystyle 210

Câu 27

Bất phương trình (x1)(x27x+6)0(x - 1)(x^2 - 7x + 6) \ge 0 có tập nghiệm SS là:

  1. A

    S=[6;+){1}\displaystyle S = [6; +\infty) \cup \{1\}

  2. B

    S=[6;+)\displaystyle S = [6; +\infty)

  3. C

    (6;+)\displaystyle (6; +\infty)

  4. D

    S=(;1][6;+)\displaystyle S = (-\infty; 1] \cup [6; +\infty)

Câu 28

Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử?

  1. A

    24\displaystyle 24

  2. B

    720\displaystyle 720

  3. C

    840\displaystyle 840

  4. D

    35\displaystyle 35

Câu 29

Đường tròn tâm I(3;1)I(3; -1) và bán kính R=2R = 2 có phương trình là

  1. A

    (x3)2+(y+1)2=4\displaystyle (x - 3)^2 + (y + 1)^2 = 4

  2. B

    (x+3)2+(y+1)2=4\displaystyle (x + 3)^2 + (y + 1)^2 = 4

  3. C

    (x+3)2+(y1)2=4\displaystyle (x + 3)^2 + (y - 1)^2 = 4

  4. D

    (x3)2+(y1)2=4\displaystyle (x - 3)^2 + (y - 1)^2 = 4

Câu 30

Phương trình đường tròn có tâm I(1;2)I(1; 2) và đi qua điểm M(4;2)M(4; -2)

  1. A

    x2+y2+2x+4y20=0\displaystyle x^2 + y^2 + 2x + 4y - 20 = 0

  2. B

    x2+y22x4y+20=0\displaystyle x^2 + y^2 - 2x - 4y + 20 = 0

  3. C

    x2+y22x4y20=0\displaystyle x^2 + y^2 - 2x - 4y - 20 = 0

  4. D

    x2+y2+2x+4y+20=0\displaystyle x^2 + y^2 + 2x + 4y + 20 = 0

Câu 31

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;1)A(2; -1)B(2;5)B(2; 5)

  1. A

    {x=2y=1+6t\displaystyle \begin{cases} x = 2 \\ y = -1 + 6t \end{cases}

  2. B

    {x=2+ty=5+6t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + t \\ y = 5 + 6t \end{cases}

  3. C

    {x=1y=2+6t\displaystyle \begin{cases} x = 1 \\ y = 2 + 6t \end{cases}

  4. D

    {x=2ty=6t\displaystyle \begin{cases} x = 2t \\ y = -6t \end{cases}

Câu 32

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cy = f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ. Đặt Δ=b24ac\Delta = b^2 - 4ac, tìm dấu của aaΔ\Delta.

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ là parabol hướng lên, cắt trục $Ox$ tại $x=1$ và $x=4$, cắt trục $Oy$ tại $y=4$
  1. A

    a<0,Δ=0\displaystyle a < 0, \Delta = 0

  2. B

    a>0,Δ>0\displaystyle a > 0, \Delta > 0

  3. C

    a<0,Δ>0\displaystyle a < 0, \Delta > 0

  4. D

    a>0,Δ=0\displaystyle a > 0, \Delta = 0

Câu 33

Cho đường thẳng d:2x+3y4=0d: 2x + 3y - 4 = 0. Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của đường thẳng dd ?

  1. A

    n1=(4;6)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (-4; -6)

  2. B

    n1=(2;3)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (2; -3)

  3. C

    n1=(2;3)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (-2; 3)

  4. D

    n1=(3;2)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (3; 2)

Câu 34

Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn có đúng một người nữ.

  1. A

    715\displaystyle \dfrac{7}{15}

  2. B

    815\displaystyle \dfrac{8}{15}

  3. C

    115\displaystyle \dfrac{1}{15}

  4. D

    215\displaystyle \dfrac{2}{15}

Câu 35

Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    30\displaystyle 30

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 36

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm I(2;3)I(2;-3) và đường thẳng d:3x4y8=0d: 3x-4y-8=0. Viết phương trình đường tròn (C)(C) có tâm II biết dd cắt (C)(C) theo dây cung có độ dài bằng 66

  1. A

    (x+2)2+(y3)2=25\displaystyle (x+2)^2 + (y-3)^2 = 25

  2. B

    (x2)2+(y3)2=16\displaystyle (x-2)^2 + (y-3)^2 = 16

  3. C

    (x+2)2+(y+3)2=20\displaystyle (x+2)^2 + (y+3)^2 = 20

  4. D

    (x2)2+(y+3)2=13\displaystyle (x-2)^2 + (y+3)^2 = 13

Câu 37

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hình vuông ABCDABCD có tâm I(3;1)I(3;-1), điểm MM thuộc cạnh CDCD sao cho MC=2MDMC = 2MD. Gọi tọa độ đỉnh A(a;b)A(a;b) của hình vuông ABCDABCD biết đường thẳng AMAM có phương trình 2xy4=02x-y-4=0 và đỉnh AA có tung độ âm. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    a+b=1\displaystyle a+b=1

  2. B

    2a+b=1\displaystyle 2a+b=1

  3. C

    2ab=4\displaystyle 2a-b=4

  4. D

    3a+b=1\displaystyle 3a+b=-1

Câu 38

Một hộp đựng 5050 thẻ được đánh số từ 11 đến 5050. Chọn ngẫu nhiên từ hộp hai thẻ. Tính xác suất để hiệu các bình phương số ghi trên hai thẻ là số chia hết cho 33.

  1. A

    4091225\displaystyle \frac{409}{1225}

  2. B

    6811225\displaystyle \frac{681}{1225}

  3. C

    825\displaystyle \frac{8}{25}

  4. D

    8011225\displaystyle \frac{801}{1225}

Câu 39

Đội thanh niên xung kích của một trường THPT gồm 1515 học sinh, trong đó có 44 học sinh khối 1212, 55 học sinh khối 111166 học sinh khối 1010. Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên ra 66 học sinh đi làm nhiệm vụ có đủ ba khối.

  1. A

    756\displaystyle 756

  2. B

    4.250\displaystyle 4.250

  3. C

    755\displaystyle 755

  4. D

    4.249\displaystyle 4.249

Câu 40

Cho tập A={0;1;2;3;4;5;6;7;8}A = \{0;1;2;3;4;5;6;7;8\}, lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 66 chữ số đôi một khác nhau lấy từ AA sao cho không có hai chữ số chẵn đứng cạnh nhau?

  1. A

    4.896\displaystyle 4.896

  2. B

    9.312\displaystyle 9.312

  3. C

    9.320\displaystyle 9.320

  4. D

    4.416\displaystyle 4.416

Câu 41

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(2;1)A(2;1), đường cao BHBH có phương trình x3y7=0x-3y-7=0 và trung tuyến CMCM có phương trình x+y+1=0x+y+1=0. Tọa độ đỉnh CC

  1. A

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  2. B

    (4;5)\displaystyle (4;-5)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1;-2)

  4. D

    (1;4)\displaystyle (1;4)

Câu 42

Có bao nhiêu số chẵn có 44 chữ số đôi một khác nhau và lớn hơn 5.0005.000?

  1. A

    1250\displaystyle 1250

  2. B

    1288\displaystyle 1288

  3. C

    1232\displaystyle 1232

  4. D

    1120\displaystyle 1120

Câu 43

Cho A(2;5),B(2;3)A(-2;5), B(2;3). Đường thẳng d:x4y+4=0d: x-4y+4=0 cắt ABAB tại MM. Tọa độ điểm MM là:

  1. A

    (4;2)\displaystyle (4;-2)

  2. B

    (4;2)\displaystyle (-4;2)

  3. C

    (4;2)\displaystyle (4;2)

  4. D

    (2;4)\displaystyle (2;4)

Câu 44

Một hộp đựng 1212 cây viết được đánh số từ 11 đến 1212. Chọn ngẫu nhiên 22 cây. Xác suất để chọn được 22 cây có tích hai số là số chẵn

  1. A

    522\displaystyle \frac{5}{22}

  2. B

    511\displaystyle \frac{5}{11}

  3. C

    611\displaystyle \frac{6}{11}

  4. D

    1722\displaystyle \frac{17}{22}

Câu 45

Có bao nhiêu số nguyên dương của tham số mm để hàm số y=x2+2(m1)x+3y = -x^2 + 2(m-1)x + 3 nghịch biến trên (1;+)(1;+\infty)

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 46

Gọi SS là tập hợp các giá trị nguyên của tham số aa để hàm số f(x)=(a25)x2(a8a2+13)xa+6a27f(x) = (\sqrt{a-2} -5)x^2 - (a -8\sqrt{a-2} +13)x -a + 6\sqrt{a-2} -7 nhận giá trị âm với mọi số thực xx. Số các phần tử của SS

  1. A

    21\displaystyle 21

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    22\displaystyle 22

  4. D

    23\displaystyle 23

Câu 47

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):(x1)2+(y1)2=9(C): (x-1)^2 + (y-1)^2 = 9 và hai điểm A(4;1),B(2;1)A(4;1), B(-2;1). Hai dây cung AM,BNAM, BN của đường tròn (C)(C) cắt nhau tại C(5;3)C(5;3). Hai đường thẳng AN,BMAN, BM cắt nhau tại D(a;b)D(a;b). Biết M,NM, N nằm khác phía so với đường thẳng ABAB. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    5<ab<5\displaystyle -5 < ab < 5

  2. B

    ab5\displaystyle ab \geq 5

  3. C

    ab15\displaystyle ab \leq -15

  4. D

    15<ab<5\displaystyle -15 < ab < -5

Câu 48

Biết hệ số của x2x^2 trong khai triển của (13x)n(1-3x)^n9090. Tìm nn.

  1. A

    n=6\displaystyle n=6

  2. B

    n=8\displaystyle n=8

  3. C

    n=5\displaystyle n=5

  4. D

    n=7\displaystyle n=7

Câu 49

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ:x+y2=0\Delta: x+y-2=0 và hai điểm A(1;3),B(2;1)A(1;3), B(2;1). Biết điểm M(a;b),a>0M(a;b), a>0 thuộc đường thẳng Δ\Delta sao cho diện tích tam giác MABMAB bằng 44. Tổng 3a+5b3a+5b bằng

  1. A

    60\displaystyle -60

  2. B

    60\displaystyle 60

  3. C

    12\displaystyle -12

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 50

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để bất phương trình 2x2(m4)x2m<02x^2-(m-4)x-2m<0 có không quá 1010 nghiệm nguyên?

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    17\displaystyle 17

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    16\displaystyle 16

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài