Đề khảo sát chất lượng Toán 10 năm 2023–2024 — Sở GD&ĐT Thái BìnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau trong 20 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng

  1. A

    919\displaystyle \dfrac{9}{19}

  2. B

    938\displaystyle \dfrac{9}{38}

  3. C

    819\displaystyle \dfrac{8}{19}

  4. D

    1138\displaystyle \dfrac{11}{38}

Câu 2

Cho tập hợp M={0;1;2;3;4}M = \{0;1;2;3;4\}N={xNx<5}N = \{x \in \mathbb{N} \mid x < 5\}. Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?

  1. A

    NM\displaystyle N \subset M

  2. B

    M=N\displaystyle M = N

  3. C

    MN\displaystyle M \subset N

  4. D

    MN=\displaystyle M \cap N = \varnothing

Câu 3

Cho Hyperbol có phương trình x216y29=1\dfrac{x^{2}}{16} - \dfrac{y^{2}}{9} = 1. Một tiêu điểm của Hyperbol đã cho là điểm nào dưới đây?

  1. A

    (5;0)\displaystyle (-5;0)

  2. B

    (0;7)\displaystyle (0;\sqrt{7})

  3. C

    (7;0)\displaystyle (\sqrt{7};0)

  4. D

    (0;5)\displaystyle (0;5)

Câu 4

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc tập nghiệm của bất phương trình: x4y+5>0x - 4y + 5 > 0?

  1. A

    (5;0)\displaystyle (-5;0)

  2. B

    (0;0)\displaystyle (0;0)

  3. C

    (2;1)\displaystyle (2;1)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (1;-3)

Câu 5

Một hộp đựng 10 sản phẩm tốt và 4 sản phẩm kém chất lượng, lấy ngẫu nhiên đồng thời từ trong hộp ra 3 sản phẩm. Số phần tử của không gian mẫu là

  1. A

    C63\displaystyle C_{6}^{3}

  2. B

    C143\displaystyle C_{14}^{3}

  3. C

    C103\displaystyle C_{10}^{3}

  4. D

    C43\displaystyle C_{4}^{3}

Câu 6

Cho n,kn, k là hai số tự nhiên thỏa mãn 1kn1 \le k \le n. Chọn đáp án đúng.

  1. A

    Pn=n\displaystyle P_{n} = n

  2. B

    Ank=n!(nk)!\displaystyle A_{n}^{k} = \dfrac{n!}{(n-k)!}

  3. C

    Cnk=n!(nk)!\displaystyle C_{n}^{k} = \dfrac{n!}{(n-k)!}

  4. D

    k.Cnk=Ank\displaystyle k.C_{n}^{k} = A_{n}^{k}

Câu 7

Tập xác định của hàm số y=x+142xy = \dfrac{x+1}{\sqrt{4-2x}}

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  2. B

    (;2]\displaystyle (-\infty;2]

  3. C

    R{2}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{2\}

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 8

Cho ΔABC\Delta ABCAB=3,AC=6,A^=120AB = 3, AC = 6, \widehat{A} = 120^{\circ}. Độ dài cạnh BCBC bằng

  1. A

    219\displaystyle 2\sqrt{19}

  2. B

    317\displaystyle 3\sqrt{17}

  3. C

    37\displaystyle 3\sqrt{7}

  4. D

    19\displaystyle \sqrt{19}

Câu 9

Phương trình tham số của đường thẳng dd đi qua điểm A(1;5)A(-1;5) và điểm B(0;4)B(0;4)

  1. A

    {x=4+5ty=5t\displaystyle \begin{cases} x = 4 + 5t \\ y = 5t \end{cases}

  2. B

    {x=1ty=5t\displaystyle \begin{cases} x = -1 - t \\ y = 5 - t \end{cases}

  3. C

    {x=4+ty=t\displaystyle \begin{cases} x = 4 + t \\ y = -t \end{cases}

  4. D

    {x=1+5ty=5+5t\displaystyle \begin{cases} x = -1 + 5t \\ y = 5 + 5t \end{cases}

Câu 10

Có bao nhiêu véctơ khác véctơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của một lục giác?

  1. A

    62\displaystyle 6^{2}

  2. B

    2!\displaystyle 2!

  3. C

    C62\displaystyle C_{6}^{2}

  4. D

    A62\displaystyle A_{6}^{2}

Câu 11

Từ các chữ số 1,2,3,4 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số phân biệt?

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 12

Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Số cách sắp xếp các học sinh của tổ thành hàng ngang là:

  1. A

    5!+6!5! + 6!.

  2. B

    11!\displaystyle 11!

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    5!6!\displaystyle 5!6!

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một tổ có 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh lên bảng làm bài tập.

  1. a)

    Xác suất chọn được 3 học sinh có ít nhất 2 nữ là: 56\frac{5}{6}

  2. b)

    Xác suất chọn được 3 học sinh toàn nam là 121\frac{1}{21}

  3. c)

    Số phần tử không gian mẫu là 84

  4. d)

    Xác suất chọn được 3 học sinh toàn nữ là 57\frac{5}{7}

Câu 2

Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh lớp 10A5 như sau:

Đim45678910CngSo^ˊhcsinh123454120\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline Điểm & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 & Cộng \\ \hline Số học sinh & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 4 & 1 & 20 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Mốt của mẫu số liệu là 5

  2. b)

    Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là 6

  3. c)

    Điểm kiểm tra trung bình của nhóm học sinh là 7,3

  4. d)

    Số trung vị của mẫu số liệu là 7

Câu 3

Cho khai triển nhị thức (112x)5=a0+a1x+a2x2+a3x3+a4x4+a5x5\left(1-\frac{1}{2}x\right)^5 = a_0 + a_1x + a_2x^2 + a_3x^3 + a_4x^4 + a_5x^5. Khi đó

  1. a)

    Tổng a0+a1+a2+a3+a4+a5=132a_0 + a_1 + a_2 + a_3 + a_4 + a_5 = \frac{1}{32}

  2. b)

    Hệ số của số hạng thứ tư là 52\frac{5}{2}

  3. c)

    a5=132a_5 = -\frac{1}{32}

  4. d)

    Hệ số lớn nhất trong tất cả hệ số là 52\frac{5}{2}

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):(x1)2+(y2)2=9(C): (x-1)^2 + (y-2)^2 = 9.

  1. a)

    Đường thẳng d:x+2y5=0d: x + 2y - 5 = 0 cắt đường tròn (C)(C) theo dây cung có độ dài lớn nhất

  2. b)

    Đường thẳng Δ:3x+4y+34=0\Delta: 3x + 4y + 34 = 0 tiếp xúc với đường tròn (C)(C)

  3. c)

    Từ điểm M(1;4)M(1;4) kẻ được hai tiếp tuyến với đường tròn (C)(C)

  4. d)

    Đường tròn (C)(C) có tâm I(1;2)I(1;2), bán kính R=3R = 3

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Đường thẳng dd đi qua M(1;2)M(1;2) và song song với đường thẳng Δ:2x+3y12=0\Delta: 2x + 3y - 12 = 0 có phương trình tổng quát là 2x+by+c=02x + by + c = 0. Tính P=b+cP = b + c.

Trả lời:

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=2BCAB = 2BC. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của AB,CDAB, CD. Đường thẳng BNBN cắt đường thẳng ACAC tại điểm E(163;1)E\left(\frac{16}{3};1\right). Phương trình đường thẳng CMCMx3y+1=0x - 3y + 1 = 0. Biết C(a;b)C(a;b) với a<3a < 3. Tính S=2a+3bS = 2a + 3b.

Trả lời:

Câu 3

Một gia đình có khu sân vườn hình elip có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là F1F2=6(m)F_1F_2 = 6(m) và tổng khoảng cách đo được từ một điểm M bất kì thuộc elip đến hai tiêu điểm bằng 10(m)10 (m). Bên trong người ta rào thành một hình chữ nhật nội tiếp elip như hình vẽ để trồng hoa, phần còn lại trồng cỏ. Tính diện tích lớn nhất của hình chữ nhật dùng để trồng hoa (đơn vị m2m^2)?

hình elip với hình chữ nhật nội tiếp tô đậm và các đỉnh trục A, A', B, B'
Trả lời:

Câu 4

Cho một đa giác đều có 10 cạnh. Có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh thuộc các đỉnh của đa giác đã cho?

Trả lời:

Câu 5

Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn [30;50][30;50]. Tính xác suất để chọn được số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 6

Xếp ngẫu nhiên 5 bạn An, Bình, Cường, Dũng, Đông ngồi vào một dãy 5 ghế thẳng hàng (mỗi bạn ngồi 1 ghế). Tính xác suất của biến cố “hai bạn An và Bình ngồi cạnh nhau”?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài