Đề khảo sát chất lượng Toán 10 lần 3 năm 2023–2024 — Trường THPT Đội Cấn, Vĩnh PhúcMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)={x22x+3khi x13x+2khi x>1y = f(x) = \begin{cases} x^2 - 2x + 3 & \text{khi } x \le -1 \\ 3x + 2 & \text{khi } x > -1 \end{cases}

. Tổng f(2)+f(0)f(-2) + f(0) bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 2

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

  1. A

    Số 33 là số nguyên tố nhỏ nhất

  2. B

    Số 00 không phải số tự nhiên

  3. C

    Số 2525 là một số chính phương

  4. D

    Số 77 là một số tự nhiên chẵn

Câu 3

Cho góc α\alpha thoả mãn 0α1800^\circ \le \alpha \le 180^\circ. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

  1. A

    sin(90α)=sinα\displaystyle \sin(90^\circ - \alpha) = \sin \alpha

  2. B

    cos(180α)=cosα\displaystyle \cos(180^\circ - \alpha) = -\cos \alpha

  3. C

    sin(180α)=cosα\displaystyle \sin(180^\circ - \alpha) = \cos \alpha

  4. D

    tan(180α)=tanα\tan(180^\circ - \alpha) = \tan \alpha, α90\alpha \ne 90^\circ

Câu 4

Cho dãy số liệu 1;3;4;6;8;9;111; 3; 4; 6; 8; 9; 11. Phương sai của dãy trên bằng

  1. A

    36\displaystyle 36

  2. B

    767\displaystyle \dfrac{76}{7}

  3. C

    767\displaystyle \sqrt{\dfrac{76}{7}}

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 5

Cho tam giác đều ABCABC cạnh bằng aa, trọng tâm GG. Tích vô hướng GA.GB\overrightarrow{GA}.\overrightarrow{GB} bằng

  1. A

    3a28\displaystyle -\dfrac{3a^2}{8}

  2. B

    a26\displaystyle -\dfrac{a^2}{6}

  3. C

    a26\displaystyle \dfrac{a^2}{6}

  4. D

    3a28\displaystyle \dfrac{3a^2}{8}

Câu 6

Trong các điểm dưới đây, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {2x+3y53x2y1<0\begin{cases} 2x + 3y \le 5 \\ 3x - 2y - 1 < 0 \end{cases}

?

  1. A

    P(1;1)\displaystyle P(1;-1)

  2. B

    N(2;3)\displaystyle N(2;3)

  3. C

    M(1;1)\displaystyle M(1;1)

  4. D

    Q(2;3)\displaystyle Q(-2;-3)

Câu 7

Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    3x2+2x5>0\displaystyle 3x^2 + 2x - 5 > 0

  2. B

    3x+4y>1\displaystyle \dfrac{3}{x} + 4y > 1

  3. C

    xy+2x3y0\displaystyle xy + 2x - 3y \ge 0

  4. D

    2x+3y5\displaystyle 2x + 3y \le 5

Câu 8

Số trung bình của mẫu số liệu 23;41;71;29;48;45;72;4123; 41; 71; 29; 48; 45; 72; 41

  1. A

    40,53\displaystyle 40,53

  2. B

    47,36\displaystyle 47,36

  3. C

    46,25\displaystyle 46,25

  4. D

    43,89\displaystyle 43,89

Câu 9

Gọi a,b,ca,b,c là độ dài các cạnh tương ứng với các góc A,B,CA,B,C của tam giác ABCABC. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

  1. A

    S=12absinC\displaystyle S = \dfrac{1}{2}ab\sin C

  2. B

    a=b2+c22bccosA\displaystyle a = b^2 + c^2 - 2bc\cos A

  3. C

    a=2R.sinB\displaystyle a = 2R.\sin B

  4. D

    cosB=a2+b2c22ac\displaystyle \cos B = \dfrac{a^2 + b^2 - c^2}{2ac}

Câu 10

Cho 2 tập hợp A=(1;3)A = (1;3), B=[2;2)B = [-2;2). Giao của hai tập hợp là

  1. A

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  2. B

    [2;1)\displaystyle [-2;1)

  3. C

    [2;3)\displaystyle [-2;3)

  4. D

    (2;3)\displaystyle (2;3)

Câu 11

Tập xác định của hàm số f(x)=x22x3x+2f(x) = \dfrac{x^2 - 2x - 3}{x + 2}

  1. A

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  2. B

    D={2}\displaystyle D = \{-2\}

  3. C

    D=R{2}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{-2\}

  4. D

    D=R{2}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{2\}

Câu 12

Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho 2 điểm A(0;2)A(0;2), B(4;6)B(-4;6). Toạ độ AB\overrightarrow{AB}

  1. A

    AB=(4;4)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (-4;4)

  2. B

    AB=(2;4)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (-2;4)

  3. C

    AB=(4;8)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (-4;8)

  4. D

    AB=(4;4)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (4;-4)

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho 2 tập hợp A=(3;5)A = (-3;5)CRB=(;2)[6;+)C_{\mathbb{R}}B = (-\infty;2) \cup [6;+\infty).

  1. a)

    Tập hợp AA có 9 phần tử có giá trị nguyên

  2. b)

    CR(AB)=(;3)[6;+)C_{\mathbb{R}}(A \cup B) = (-\infty;-3) \cup [6;+\infty)

  3. c)

    Tập hợp BB có 4 phần tử nguyên

  4. d)

    AB=[2;5)A \cap B = [2;5)

Câu 2

Cho hình vuông ABCDABCD tâm OO, có cạnh bằng aa.

  1. a)

    ACBD=0\overrightarrow{AC} \cdot \overrightarrow{BD} = 0

  2. b)

    ABBD=a2\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{BD} = a^2

  3. c)

    (AB+AD+AC)(ACAB)=2a2(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AC}) \cdot (\overrightarrow{AC} - \overrightarrow{AB}) = 2a^2

  4. d)

    Gọi II là trung điểm OAOA, KK là trung điểm CDCD. Tích vô hướng BIBK=5a28\overrightarrow{BI} \cdot \overrightarrow{BK} = \dfrac{5a^2}{8}.

Câu 3

Cho tam giác ABCABCAB=8AB = 8 cm, AC=5AC = 5 cm và BAC^=60\widehat{BAC} = 60^{\circ}.

  1. a)

    Độ dài cạnh BCBC bằng 77 cm

  2. b)

    Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABCABCr=73r = \dfrac{7}{\sqrt{3}} cm

  3. c)

    Tam giác ABCABC là một tam giác tù

  4. d)

    Diện tích tam giác ABCABCS=10 cm2S = 10 \text{ cm}^2

Câu 4

Cho parabol (P):y=2x2+x3(P): y = 2x^2 + x - 3.

  1. a)

    (P)(P) đi qua điểm A(2;7)A(2;7)

  2. b)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1)(-\infty;-1) và đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)

  3. c)

    Có 10 giá trị nguyên của tham số mm thuộc [10;10][-10;10] để đường thẳng d:y=mx+m2d: y = mx + m - 2 cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ đều nhỏ hơn 11

  4. d)

    Đỉnh của (P)(P)I(12;3)I\left(-\dfrac{1}{2};-3\right)

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(1;2),B(2;3),C(3;5)A(-1;2), B(2;3), C(-3;-5). Gọi D(a;b)D(a;b) là tọa độ điểm DD sao cho ABCDABCD là hình bình hành. Tính giá trị 3a+2b3a + 2b.

Trả lời:

Câu 2

Một công ty trong một đợt quảng cáo và bán khuyến mãi hàng hóa (1 sản phẩm mới của công ty) cần thuê xe để chở trên 140 người và trên 9 tấn hàng. Nơi thuê chỉ có hai loại xe AABB. Trong đó xe loại AA có 10 chiếc, xe loại BB có 9 chiếc. Một chiếc xe loại AA cho thuê với giá 4 triệu, loại BB giá 3 triệu. Biết rằng xe AA chỉ chở tối đa 20 người và 0,6 tấn hàng; xe BB chở tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng. Gọi xx là số xe loại AA, yy là số xe loại BB mà công ty phải thuê để chi phí vận chuyển là thấp nhất. Tính giá trị của biểu thức T=3x7yT = 3x - 7y.

Trả lời:

Câu 3

Mẫu số liệu cho biết lượng điện tiêu thụ (đơn vị kwkw) hàng tháng của gia đình bạn An trong năm 2023 như sau:

163 165 159 172 167 168 170 161 164 174 170 166

Gọi Q1,Q3Q_1, Q_3 là tứ phân vị thứ nhất và thứ ba của mẫu số liệu trên. Tính giá trị 2Q13Q32Q_1 - 3Q_3.

Trả lời:

Câu 4

Để tránh núi, đường đi hiện tại phải vòng qua núi như mô hình trong hình vẽ. Hỏi quãng đường đi thẳng từ BB đến EE dài bao nhiêu km (Kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng đơn vị)?

Mô hình đường đi vòng qua núi qua các điểm B, C, D, E với BC = 11km, CD = 10km, DE = 8km, góc tại C là 101° và góc tại D là 140°
Trả lời:

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)=x24x+3y = f(x) = x^2 - 4x + 3. Gọi SS là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f2(x)+(m2)f(x)+m3=0f^2(|x|) + (m - 2)f(|x|) + m - 3 = 0 có 6 nghiệm phân biệt. Tính tổng các phần tử của tập SS.

Trả lời:

Câu 6

Lớp 10A có 9 học sinh giỏi Toán, 8 học sinh giỏi Lý, 7 học sinh giỏi Hóa, 5 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 3 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A là bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài