Đề khảo sát chất lượng Toán 10 lần 3 năm 2023–2024 — Trường THPT chuyên Thái BìnhMã đề 168

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD biết A(2;0),B(2;5),C(6;2)A(-2;0), B(2;5), C(6;2). Tọa độ điểm DD

  1. A

    D(2;3)\displaystyle D(2;-3)

  2. B

    D(2;3)\displaystyle D(-2;3)

  3. C

    D(2;3)\displaystyle D(2;3)

  4. D

    D(2;3)\displaystyle D(-2;-3)

Câu 2

Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống. Hỏi người đó có thể có bao nhiêu cách chọn thực đơn ?

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    75\displaystyle 75

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng Δ:{x=3+4ty=2+5t\Delta: \begin{cases} x = -3+4t \\ y = 2+5t \end{cases} có một vectơ chỉ phương là

  1. A

    u1=(3;2)\displaystyle \overrightarrow{u_1}=(-3;2)

  2. B

    u3=(4;5)\displaystyle \overrightarrow{u_3}=(-4;5)

  3. C

    u4=(4;5)\displaystyle \overrightarrow{u_4}=(4;-5)

  4. D

    u2=(4;5)\displaystyle \overrightarrow{u_2}=(4;5)

Câu 4

Cho số nguyên n1n \ge 1 và số nguyên kk với 0kn0 \le k \le n. Công thức nào sau đây đúng ?

  1. A

    Cnk=n!k!\displaystyle C_n^k = \dfrac{n!}{k!}

  2. B

    Cnk=n!(nk)!\displaystyle C_n^k = \dfrac{n!}{(n-k)!}

  3. C

    Cnk=n!n!(nk)!\displaystyle C_n^k = \dfrac{n!}{n!(n-k)!}

  4. D

    Cnk=n!k!(nk)!\displaystyle C_n^k = \dfrac{n!}{k!(n-k)!}

Câu 5

Nếu Cx2=55C_x^2 = 55 thì xx bằng

  1. A

    x=10\displaystyle x=10

  2. B

    x=0\displaystyle x=0

  3. C

    x=11\displaystyle x=11

  4. D

    x=10x=10 hoặc x=11x=11

Câu 6

Số cách sắp xếp 6 học sinh vào một dãy 10 ghế xếp hàng ngang sao cho mỗi học sinh ngồi đúng một ghế là

  1. A

    6A106\displaystyle 6A_{10}^6

  2. B

    C106\displaystyle C_{10}^6

  3. C

    6!\displaystyle 6!

  4. D

    A106\displaystyle A_{10}^6

Câu 7

Công thức khai triển (a+b)5(a+b)^5

  1. A

    (a+b)5=a55a4b+10a3b210a2b3+5ab4b5\displaystyle (a+b)^5 = a^5 - 5a^4b + 10a^3b^2 - 10a^2b^3 + 5ab^4 - b^5

  2. B

    (a+b)5=a5+5a4b+10a3b2+10a2b3+5ab4+b5\displaystyle (a+b)^5 = a^5 + 5a^4b + 10a^3b^2 + 10a^2b^3 + 5ab^4 + b^5

  3. C

    (a+b)5=a5+a4b+a3b2+a2b3+ab4+b5\displaystyle (a+b)^5 = a^5 + a^4b + a^3b^2 + a^2b^3 + ab^4 + b^5

  4. D

    (a+b)5=a5a4b+a3b2a2b3+ab4b5\displaystyle (a+b)^5 = a^5 - a^4b + a^3b^2 - a^2b^3 + ab^4 - b^5

Câu 8

Cho 20 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn. Hỏi có bao nhiêu tam giác có các đỉnh được chọn từ 20 điểm này ?

  1. A

    8.000\displaystyle 8.000

  2. B

    6.480\displaystyle 6.480

  3. C

    600\displaystyle 600

  4. D

    1140\displaystyle 1140

Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai đường thẳng d1:2x4y+1=0d_1: 2x-4y+1=0d2:{x=1+aty=3(a+1)td_2: \begin{cases} x = -1+at \\ y = 3-(a+1)t \end{cases} vuông góc với nhau. Khi đó, giá trị của aa

  1. A

    a=2\displaystyle a=2

  2. B

    a=1\displaystyle a=-1

  3. C

    a=2\displaystyle a=-2

  4. D

    a=1\displaystyle a=1

Câu 10

Tổ 1 của lớp 10A2 có 12 học sinh trong đó có bạn Hoàng Anh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 bạn của tổ 1 đi trực An toàn giao thông, trong đó phải có bạn Hoàng Anh ?

  1. A

    220\displaystyle 220

  2. B

    165\displaystyle 165

  3. C

    990\displaystyle 990

  4. D

    495\displaystyle 495

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng đi qua hai điểm A(3;0)A(3;0)B(0;5)B(0;-5) có phương trình là

  1. A

    x5+y3=1\displaystyle \frac{x}{5} + \frac{y}{3} = 1

  2. B

    x3+y5=1\displaystyle \frac{x}{3} + \frac{y}{5} = 1

  3. C

    x3y5=1\displaystyle \frac{x}{3} - \frac{y}{5} = 1

  4. D

    x5+y3=1\displaystyle \frac{x}{-5} + \frac{y}{3} = 1

Câu 12

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(2;1)A(2;-1), B(4;3)B(4;3). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB}

  1. A

    AB=(8;3)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (8;-3)

  2. B

    AB=(2;4)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (2;4)

  3. C

    AB=(2;4)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (-2;-4)

  4. D

    AB=(6;2)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (6;2)

Câu 13

Từ các chữ số 1;2;3;4;5;61;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 55 và bé hơn 100100 ?

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    42\displaystyle 42

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 14

Một hãng thời trang đưa ra mẫu áo sơ mi mới có bốn màu: trắng, xanh, vàng, đen. Mỗi loại có 33 cỡ SS, MM, LL. Nếu một cửa hàng muốn mua tất cả các loại áo sơ mi (đủ màu và đủ cỡ áo) và mỗi loại một chiếc để về giới thiệu thì cần mua tất cả bao nhiêu chiếc áo sơ mi ?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 15

Số máy điện thoại có 1010 chữ số. Hỏi có thể lập được bao nhiêu số máy điện thoại với 44 chữ số đầu tiên thứ tự là 09770977 ?

  1. A

    151.200\displaystyle 151.200

  2. B

    10.000\displaystyle 10.000

  3. C

    1.000.000\displaystyle 1.000.000

  4. D

    100.000\displaystyle 100.000

Câu 16

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, tìm tất cả các giá trị của tham số mm để khoảng cách từ điểm A(1;2)A(-1;2) đến đường thẳng Δ:mx+ym+4=0\Delta: mx + y - m + 4 = 0 bằng 252\sqrt{5}.

  1. A

    [m=2m=12\displaystyle \left[ \begin{array}{l} m = -2 \\ m = \dfrac{1}{2} \end{array} \right.

  2. B

    Không tồn tại mm

  3. C

    m=2\displaystyle m = 2

  4. D

    m=12\displaystyle m = -\dfrac{1}{2}

Câu 17

Trên giá sách có 44 quyển sách Toán khác nhau, 55 quyển sách Văn khác nhau và 66 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Có bao nhiêu cách lấy 44 quyển sách từ giá sách này sao cho có đủ ba môn và số quyển sách Văn nhiều nhất ?

  1. A

    C41C52C61\displaystyle C_{4}^{1}C_{5}^{2}C_{6}^{1}

  2. B

    C42C51C61\displaystyle C_{4}^{2}C_{5}^{1}C_{6}^{1}

  3. C

    C41C51C62\displaystyle C_{4}^{1}C_{5}^{1}C_{6}^{2}

  4. D

    C102C52\displaystyle C_{10}^{2}C_{5}^{2}

Câu 18

Khai triển P(x)=(2x+3)4=a0+a1x+a2x2+a3x3+a4x4P(x) = (2x+3)^{4} = a_{0} + a_{1}x + a_{2}x^{2} + a_{3}x^{3} + a_{4}x^{4}. Tính a2+a3a_{2} + a_{3}.

  1. A

    313\displaystyle 313

  2. B

    310\displaystyle 310

  3. C

    311\displaystyle 311

  4. D

    312\displaystyle 312

Câu 19

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng d:12x7y+5=0d: 12x - 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây ?

  1. A

    (512;0)\displaystyle \left(-\dfrac{5}{12};0\right)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1;-1)

  3. C

    (1;177)\displaystyle \left(1;\dfrac{17}{7}\right)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (1;1)

Câu 20

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai đường thẳng d1:3xy10=0d_{1}: 3x - y - 10 = 0d2:2x+4y5=0d_{2}: 2x + 4y - 5 = 0. Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng đó.

  1. A

    220\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{20}

  2. B

    210\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{10}

  3. C

    25\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{5}

  4. D

    22\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 21

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho OM=(2;1),ON=(3;1)\overrightarrow{OM} = (-2;-1), \overrightarrow{ON} = (3;-1). Góc giữa hai vectơ OM\overrightarrow{OM}ON\overrightarrow{ON} bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    135\displaystyle 135^{\circ}

Câu 22

Một nhóm gồm 44 bạn nam và 44 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 88 bạn đó thành một hàng dọc sao cho đứng ở đầu hàng và cuối hàng là bạn nam ?

  1. A

    8.6408.640 cách

  2. B

    14401440 cách

  3. C

    4.3204.320 cách

  4. D

    2.8802.880 cách

Câu 23

33 vận động viên thi chạy ngắn cự ly 100m100m. Hỏi có bao nhiêu thứ tự về đích của 33 vận động viên đó biết không có 22 vận động viên nào về cùng thứ tự ?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 24

Cho tập hợp AA2020 phần tử, số tập con có hai phần tử của AA

  1. A

    C202\displaystyle C_{20}^{2}

  2. B

    2A202\displaystyle 2A_{20}^{2}

  3. C

    2C202\displaystyle 2C_{20}^{2}

  4. D

    A202\displaystyle A_{20}^{2}

Câu 25

Số các hạng tử trong khai triển nhị thức (25x)4(2-5x)^{4}

  1. A

    4

  2. B

    5

  3. C

    3

  4. D

    1

Câu 26

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, hai đường thẳng d1:mx+ym1=0d_1: mx + y - m - 1 = 0, d2:x+my2=0d_2: x + my - 2 = 0 song song nhau khi và chỉ khi

  1. A

    m=1\displaystyle m = -1

  2. B

    m=±1\displaystyle m = \pm 1

  3. C

    m=1\displaystyle m = 1

  4. D

    m=2\displaystyle m = 2

Câu 27

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, vị trí tương đối của hai đường thẳng: Δ1:{x=3+2ty=13t\Delta_1: \begin{cases} x = 3 + \sqrt{2}t \\ y = 1 - \sqrt{3}t \end{cases}Δ2:{x=2+3ty=1+2t\Delta_2: \begin{cases} x = 2 + \sqrt{3}t' \\ y = 1 + \sqrt{2}t' \end{cases}

  1. A

    Vuông góc với nhau

  2. B

    Song song

  3. C

    Cắt nhau nhưng không vuông góc

  4. D

    Trùng nhau

Câu 28

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(1;2)A(1;2), B(2;3)B(-2;3). Tìm tọa độ điểm II sao cho IA+2IB=0\overrightarrow{IA} + 2\overrightarrow{IB} = \vec{0}.

  1. A

    (2;2)\displaystyle (2;-2)

  2. B

    (1;83)\displaystyle \left(-1;\dfrac{8}{3}\right)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  4. D

    (1;25)\displaystyle \left(1;\dfrac{2}{5}\right)

Câu 29

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho u=12i5j\vec{u} = \dfrac{1}{2}\vec{i} - 5\vec{j}. Tọa độ của vectơ u\vec{u}

  1. A

    u=(12;5)\displaystyle \vec{u} = \left(\dfrac{1}{2};-5\right)

  2. B

    u=(1;10)\displaystyle \vec{u} = (1;-10)

  3. C

    u=(1;10)\displaystyle \vec{u} = (-1;10)

  4. D

    u=(12;5)\displaystyle \vec{u} = \left(\dfrac{1}{2};5\right)

Câu 30

Hệ số của x3x^3 trong khai triển (3x)5(3 - x)^5

  1. A

    C53\displaystyle C_5^3

  2. B

    C53\displaystyle -C_5^3

  3. C

    9C53\displaystyle -9C_5^3

  4. D

    9C53\displaystyle 9C_5^3

Câu 31

Lớp 10A có 40 học sinh. Có bao nhiêu cách lập một ban cán sự gồm 3 thành viên, trong đó có một lớp trưởng, một lớp phó học tập và một lớp phó văn thể (biết bạn nào cũng có khả năng và mỗi bạn chỉ giữ đúng một chức vụ)?

  1. A

    A403\displaystyle A_{40}^3

  2. B

    C403\displaystyle C_{40}^3

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    40\displaystyle 40

Câu 32

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(1;1)A(-1;1), B(3;7)B(3;7), C(3;2)C(3;-2). Gọi MM là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Viết phương trình tham số của đường thẳng CMCM.

  1. A

    {x=4+ty=13t\displaystyle \begin{cases} x = 4 + t \\ y = 1 - 3t \end{cases}

  2. B

    {x=1+ty=43t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = 4 - 3t \end{cases}

  3. C

    {x=4ty=13t\displaystyle \begin{cases} x = 4 - t \\ y = 1 - 3t \end{cases}

  4. D

    {x=1+ty=4+3t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = 4 + 3t \end{cases}

Câu 33

Lớp 10A có 20 bạn nữ và 25 bạn nam. Có bao nhiêu cách chọn một bạn để làm lớp trưởng biết bạn nào trong lớp cũng làm lớp trưởng được?

  1. A

    45\displaystyle 45

  2. B

    A2520\displaystyle A_{25}^{20}

  3. C

    C2520\displaystyle C_{25}^{20}

  4. D

    500\displaystyle 500

Câu 34

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng đi qua A(1;2)A(-1;2), nhận n=(2;4)\vec{n} = (2;-4) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là

  1. A

    x2y4=0\displaystyle x - 2y - 4 = 0

  2. B

    x+2y4=0\displaystyle -x + 2y - 4 = 0

  3. C

    x2y+5=0\displaystyle x - 2y + 5 = 0

  4. D

    x+y+4=0\displaystyle x + y + 4 = 0

Câu 35

Một cửa hàng có 30 cây giống khác nhau thuộc 3 loại: xoài, mít, ổi. Trong đó, có 13 cây xoài, 10 cây mít và 7 cây ổi. Một khách hàng muốn chọn 6 cây giống để mua về trồng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho có đúng 2 cây xoài?

  1. A

    C132\displaystyle C_{13}^2

  2. B

    C132C174\displaystyle C_{13}^2 \cdot C_{17}^4

  3. C

    C132+C102+C72\displaystyle C_{13}^2 + C_{10}^2 + C_7^2

  4. D

    C132C102C72\displaystyle C_{13}^2 \cdot C_{10}^2 \cdot C_7^2

Câu 36

Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số chia hết cho 10 là

  1. A

    12.070\displaystyle 12.070

  2. B

    3.260\displaystyle 3.260

  3. C

    3.168\displaystyle 3.168

  4. D

    9.000\displaystyle 9.000

Câu 37

Từ các chữ số 1;2;3;4;61;2;3;4;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau nằm trong khoảng (200;534)(200;534)?

  1. A

    35\displaystyle 35

  2. B

    48\displaystyle 48

  3. C

    36\displaystyle 36

  4. D

    60\displaystyle 60

Câu 38

Có 5 bạn học sinh trong đó có hai bạn là Thảo và Linh. Số cách xếp 5 học sinh trên thành một hàng ngang sao cho hai bạn Thảo và Linh đứng cạnh nhau là

  1. A

    48\displaystyle 48

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    120\displaystyle 120

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 39

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng đi qua A(2;5)A(2;5) và cách điểm B(5;1)B(5;1) một khoảng bằng 33 có phương trình tổng quát là

  1. A

    7x+24y134=0\displaystyle 7x + 24y - 134 = 0

  2. B

    y5=0\displaystyle y - 5 = 0

  3. C

    {x=2y=t\displaystyle \begin{cases} x = 2 \\ y = t \end{cases}

  4. D

    x+2=0\displaystyle x + 2 = 0

Câu 40

Có 12 học sinh giỏi gồm 3 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh ?

  1. A

    924\displaystyle 924

  2. B

    508\displaystyle 508

  3. C

    805\displaystyle 805

  4. D

    900\displaystyle 900

Câu 41

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hình vuông ABCDABCD có đỉnh A(0;1)A(0;1) và phương trình một cạnh là 3x+4y+1=03x + 4y + 1 = 0. Tính diện tích hình vuông ABCDABCD.

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 42

Xếp ngẫu nhiên 3 bạn lớp A, 2 bạn lớp B và 1 bạn lớp C vào dãy gồm 6 ghế được xếp ngang (mỗi bạn ngồi đúng một ghế). Hỏi có bao nhiêu cách để xếp bạn lớp C ngồi giữa 2 bạn lớp A ?

  1. A

    72\displaystyle 72

  2. B

    144\displaystyle 144

  3. C

    108\displaystyle 108

  4. D

    36\displaystyle 36

Câu 43

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ΔABC\Delta ABCA(4;2)A(4;-2), đường cao BHBH, CKCK lần lượt có phương trình là BH:2x+y4=0BH: 2x + y - 4 = 0CK:xy3=0CK: x - y - 3 = 0. Phương trình đường cao kẻ từ đỉnh AA của ΔABC\Delta ABC

  1. A

    4x+3y10=0\displaystyle 4x + 3y - 10 = 0

  2. B

    4x3y22=0\displaystyle 4x - 3y - 22 = 0

  3. C

    4x5y26=0\displaystyle 4x - 5y - 26 = 0

  4. D

    4x+5y6=0\displaystyle 4x + 5y - 6 = 0

Câu 44

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn tâm I(1;2)I(1;2), bán kính R=5R = 5. Hai điểm H(3;3)H(3;3), K(0;1)K(0;-1) lần lượt là chân đường cao kẻ từ CC, BB xuống cạnh ABAB, ACAC. Biết điểm A(a;b)A(a;b) có tung độ dương. Tính a2+ba^{2} + b.

  1. A

    16\displaystyle -16

  2. B

    22\displaystyle 22

  3. C

    30\displaystyle 30

  4. D

    14\displaystyle 14

Câu 45

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm M(3;1)M(3;1). Giả sử A(a;0)A(a;0), B(0;b)B(0;b) là hai điểm sao cho tam giác MABMAB vuông tại MM và có diện tích nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức T=a2+b2T = a^{2} + b^{2}.

  1. A

    T=10\displaystyle T = 10

  2. B

    T=9\displaystyle T = 9

  3. C

    T=17\displaystyle T = 17

  4. D

    T=5\displaystyle T = 5

Câu 46

Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;60;1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số đôi một khác nhau ?

  1. A

    210\displaystyle 210

  2. B

    84\displaystyle 84

  3. C

    105\displaystyle 105

  4. D

    168\displaystyle 168

Câu 47

Một hộp đựng 7 viên bi đỏ được đánh số từ 1 đến 7 và 9 viên bi xanh được đánh số từ 1 đến 9. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 viên bi từ hộp đó sao cho 2 viên bi khác màu và khác số ?

  1. A

    48\displaystyle 48

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    56\displaystyle 56

  4. D

    64\displaystyle 64

Câu 48

Cho hai đường thẳng song song d1d_{1}d2d_{2}. Trên d1d_{1} lấy 17 điểm phân biệt, trên d2d_{2} lấy 20 điểm phân biệt. Số tam giác có các đỉnh được chọn từ 37 điểm này là

  1. A

    3.230\displaystyle 3.230

  2. B

    5.950\displaystyle 5.950

  3. C

    2.720\displaystyle 2.720

  4. D

    7.770\displaystyle 7.770

Câu 49

Một quán cà phê nhạc cần trang trí một bức tường vuông được chia làm 4 ô như hình vẽ. Có bao nhiêu cách để người thợ sơn có thể dùng 4 màu khác nhau để sơn tấm tường này sao cho những ô vuông cạnh nhau không trùng màu ?

hình vẽ bức tường vuông chia thành 4 ô vuông được đánh số 1, 2 ở hàng trên và 4, 3 ở hàng dưới

  1. A

    78\displaystyle 78

  2. B

    48\displaystyle 48

  3. C

    84\displaystyle 84

  4. D

    36\displaystyle 36

Câu 50

Từ các chữ số 1,2,31, 2, 3 lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số sao cho có mặt đủ cả 3 chữ số trên ?

  1. A

    50\displaystyle 50

  2. B

    150\displaystyle 150

  3. C

    300\displaystyle 300

  4. D

    100\displaystyle 100

HẾT
Đăng nhập để làm bài