Đề khảo sát chất lượng Toán 10 lần 2 năm 2024–2025 — Trường THPT Thạch Thành II, Thanh HóaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 10 hộ gia đình

112113113114115114116117113115\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 112 & 113 & 113 & 114 & 115 & 114 & 116 & 117 & 113 & 115 \\ \hline \end{array}

Khi đó khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 2

Cho tập hợp X={xRx1024<0}X = \{x \in \mathbb{R} \mid x - 1024 < 0\}. Viết lại tập XX bằng cách dùng kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn?

  1. A

    X=[1024;+)\displaystyle X = [1024; +\infty)

  2. B

    X=(;1024]\displaystyle X = (-\infty; 1024]

  3. C

    X=(1024;+)\displaystyle X = (1024; +\infty)

  4. D

    X=(;1024)\displaystyle X = (-\infty; 1024)

Câu 3

Tích vô hướng của hai vectơ a=(2;3)\vec{a} = (-2; 3)b=(4;1)\vec{b} = (4; 1) là:

  1. A

    a.b=5\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = -5

  2. B

    a.b=5\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = 5

  3. C

    a.b=10\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = 10

  4. D

    a.b=2\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = -2

Câu 4

Cho a=(5;3)\vec{a} = (5; -3), b=(1;2)\vec{b} = (1; -2). Tìm tọa độ của vectơ a+2b\vec{a} + 2\vec{b}.

  1. A

    (7;5)\displaystyle (7; -5)

  2. B

    (6;5)\displaystyle (6; -5)

  3. C

    (7;7)\displaystyle (7; -7)

  4. D

    (7;1)\displaystyle (7; 1)

Câu 5

Chiều cao đo bằng cm của một nhóm học sinh đo được như sau:

159172163153168150154156164160160\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 159 & 172 & 163 & 153 & 168 & 150 & 154 & 156 & 164 & 160 & 160 \\ \hline \end{array}

Tìm số trung vị của mẫu số liệu vừa cho

  1. A

    162\displaystyle 162

  2. B

    161\displaystyle 161

  3. C

    150\displaystyle 150

  4. D

    160\displaystyle 160

Câu 6

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số parabol
  1. A

    y=x22x2\displaystyle y = x^2 - 2x - 2

  2. B

    y=x2+x2\displaystyle y = -x^2 + x - 2

  3. C

    y=x22\displaystyle y = -x^2 - 2

  4. D

    y=x22x+2\displaystyle y = x^2 - 2x + 2

Câu 7

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

  1. A

    cos(180α)=cosα\displaystyle \cos(180^\circ - \alpha) = -\cos \alpha

  2. B

    sin2α+cos2α=1\displaystyle \sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1

  3. C

    cotα=cosαsinα,sinα0\displaystyle \cot \alpha = \dfrac{\cos \alpha}{\sin \alpha}, \sin \alpha \neq 0

  4. D

    tanα=sinαcosα,cosα0\displaystyle \tan \alpha = \dfrac{\sin \alpha}{\cos \alpha}, \cos \alpha \neq 0

Câu 8

Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình x+2(y1)0x+2(y-1) \ge 0?

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  3. C

    (2;2)\displaystyle (-2;2)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

Câu 9

Một cửa hàng bán gạo, thống kê số kg gạo mà cửa hàng bán mỗi ngày trong 30 ngày được bảng tần số:

Soˆˊ kg gạo100120130150180200250Taˆˋn soˆˊ6528234\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số kg gạo} & 100 & 120 & 130 & 150 & 180 & 200 & 250 \\ \hline \text{Tần số} & 6 & 5 & 2 & 8 & 2 & 3 & 4 \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu số liệu trên là

  1. A

    250\displaystyle 250

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    150\displaystyle 150

  4. D

    200\displaystyle 200

Câu 10

Nghiệm của phương trình x23x9=x4\sqrt{x^2-3x-9}=x-4

  1. A

    x=5\displaystyle x=-5

  2. B

    x=5\displaystyle x=5

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    x=1\displaystyle x=-1

Câu 11

Tập xác định DD của hàm số y=x1x2y=\dfrac{x-1}{x-2}

  1. A

    D=R{2}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\{2\}

  2. B

    D=R{1;2}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\{1;2\}

  3. C

    D=(2;+)\displaystyle D=(2;+\infty)

  4. D

    D=R{2}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\{-2\}

Câu 12

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho vectơ u=(2;3)\vec{u}=(2;-3). Độ dài vectơ u\vec{u} bằng

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    13\displaystyle \sqrt{13}

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    10\displaystyle \sqrt{10}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho parabol (P):y=x2+4x5(P): y=x^2+4x-5 có đỉnh là điểm II. Các mệnh đề sau đúng hay sai

  1. a)

    Tọa độ đỉnh là I(2;9)I(2;9)

  2. b)

    Giao điểm của parabol với trục tung là C(0;5)C(0;-5)

  3. c)

    Hoành độ giao điểm của parabol với trục hoành là x1,x2x_1, x_2x12+x22=26x_1^2+x_2^2=26

  4. d)

    Đường thẳng y=x1y=x-1 cắt (P)(P) tại hai điểm A,BA,B. Khi đó diện tích tam giác ABIABI bằng 1515

Câu 2

Gia đình bác An trồng bưởi da xanh, ước tính chi phí sản xuất là 3000030\,000 đồng/một quả. Bác An bán với giá bằng 5000050\,000 đồng một quả, với giá bán này thì mỗi ngày chỉ bán được 4040 quả. Qua tìm hiểu nhu cầu thị trường, bác An thấy cứ giảm mỗi quả 10001000 đồng thì số bưởi bán được trong một ngày tăng thêm được là 1010 quả. Các khẳng định sau đúng hay sai

  1. a)

    Khi giá bán là 4800048\,000 đồng một quả thì bác An sẽ bán được 5050 quả một ngày

  2. b)

    Lợi nhuận bác An thu được trong một ngày khi bán với giá 5000050\,000 đồng một quả là 800000800\,000 đồng

  3. c)

    Khi giá bán là xx đồng thì trong một ngày, lợi nhuận bác An thu được biểu thị bằng công thức f(x)=1100x2840x+16200000f(x)=\dfrac{1}{100}x^2-840x+16\,200\,000 (đồng)

  4. d)

    Với giá bán là 4200042\,000 đồng thì bác An sẽ thu được lợi nhuận lớn nhất

Câu 3

Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng 18cm18cm. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. HH là hình chiếu của AA xuống cạnh BCBC. Các khẳng định sau đúng hay sai

  1. a)

    HBHC=0\overrightarrow{HB} - \overrightarrow{HC} = \vec{0}

  2. b)

    GH=183cm\left|\overrightarrow{GH}\right| = 18\sqrt{3}cm

  3. c)

    AH=3GH\overrightarrow{AH} = 3\overrightarrow{GH}

  4. d)

    Tập hợp các điểm MM thỏa mãn đẳng thức MA+2MB+3MC=MAMB\left|\overrightarrow{MA} + 2\overrightarrow{MB} + 3\overrightarrow{MC}\right| = \left|\overrightarrow{MA} - \overrightarrow{MB}\right| là đường tròn cố định có tâm II, bán kính RR. Khi đó điểm CC nằm trong đường tròn tâm II, bán kính RR.

Câu 4

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC biết A(2;1),B(4;8),C(3;5)A(2;-1), B(4;8), C(-3;5). Các khẳng định sau đúng hay sai

  1. a)

    Véc tơ AC\overrightarrow{AC} có tọa độ là (5;6)(-5;6)

  2. b)

    Trung điểm cạnh ABABM(a;b)M(a;b). Khi đó a2b=10a - 2b = -10

  3. c)

    Trọng tâm của ΔABC\Delta ABCG(1;4)G(1;4)

  4. d)

    Điểm D(x;y)D(x;y) sao cho tứ giác ABCDABCD là hình thang có đáy ADAD và diện tích hình thang ABCDABCD bằng 3 lần diện tích tam giác ABDABD. Khi đó xy=1x - y = 1.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Biết parabol y=ax29x+1y = ax^2 - 9x + 1 có trục đối xứng là đường thẳng x=3x = 3. Tính aa?

Trả lời:

Câu 2

Tập xác định DD của hàm số f(x)=x2+1x3f(x) = \sqrt{x - 2} + \dfrac{1}{x - 3}D=[a;b)(b;+)D = [a; b) \cup (b; +\infty). Tính a+ba + b.

Trả lời:

Câu 3

Tập nghiệm của bất phương trình 2x25x+202x^2 - 5x + 2 \le 0 là đoạn [a;b][a; b]. Tính 2a+3b2a + 3b

Trả lời:

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai véc tơ a=(2;3),b=(1;m+2)\vec{a} = (2; -3), \vec{b} = (1; m + 2). Tìm giá trị của tham số mm để vectơ a\vec{a} tạo với vectơ b\vec{b} một góc 45045^0.

Trả lời:

Câu 5

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số y=x22mx+2m+3y = \sqrt{x^2 - 2mx + 2m + 3} có tập xác định là R\mathbb{R}.

Trả lời:

Câu 6

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để của bất phương trình x22(m+1)x+6m3<0x^2 - 2(m+1)x + 6m - 3 < 0 có tập nghiệm khác rỗng, đồng thời bất phương trình đã cho có không quá 1010 nghiệm nguyên?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài