Đề khảo sát chất lượng Toán 10 lần 2 năm 2023–2024 — Trường THPT Trần Quang Khải, Hưng YênMã đề 201

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Số nghiệm nguyên của bất phương trình x29x^{2} \le 9 là:

  1. A

    vô số

  2. B

    5

  3. C

    6

  4. D

    7

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy. Phương trình tổng quát của đường thẳng qua A(1;3)A(1;-3) và có một vectơ pháp tuyến n=(2;1)\vec{n}=(2;1)

  1. A

    2x+y+1=0\displaystyle 2x+y+1=0

  2. B

    x3y+1=0\displaystyle x-3y+1=0

  3. C

    2x+y1=0\displaystyle 2x+y-1=0

  4. D

    3x+y7=0\displaystyle 3x+y-7=0

Câu 3

Trong mặt phẳng OxyOxy. Đường tròn (C):x2+y2+6x4y3=0(C): x^{2}+y^{2}+6x-4y-3=0 có bán kính bằng

  1. A

    2

  2. B

    4

  3. C

    13\displaystyle \sqrt{13}

  4. D

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

Câu 4

Một tổ có 5 học sinh nam, 6 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

  1. A

    11

  2. B

    30

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 5

Trong mặt phẳng OxyOxy. Phương trình elip x215+y26=1\frac{x^{2}}{15}+\frac{y^{2}}{6}=1 có tiêu cự bằng

  1. A

    15\displaystyle \sqrt{15}

  2. B

    215\displaystyle 2\sqrt{15}

  3. C

    6

  4. D

    3

Câu 6

Trong mặt phẳng OxyOxy. Phương trình parabol y2=4xy^{2}=4x có phương trình đường chuẩn là

  1. A

    x=1\displaystyle x=-1

  2. B

    x=2\displaystyle x=-2

  3. C

    x=2\displaystyle x=2

  4. D

    x=1\displaystyle x=1

Câu 7

Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn nam và 2 bạn nữ thành một hàng ngang.

  1. A

    48

  2. B

    120

  3. C

    8

  4. D

    720

Câu 8

Trong mặt phẳng OxyOxy. Đường tròn tâm I(1;2)I(1;-2) và có bán kính R=2R=2 có phương trình là

  1. A

    (x+1)2+(y2)2=4\displaystyle (x+1)^{2}+(y-2)^{2}=4

  2. B

    (x1)2+(y+2)2=4\displaystyle (x-1)^{2}+(y+2)^{2}=4

  3. C

    (x1)2+(y+2)2=2\displaystyle (x-1)^{2}+(y+2)^{2}=2

  4. D

    (x+1)2+(y2)2=2\displaystyle (x+1)^{2}+(y-2)^{2}=2

Câu 9

Trong mặt phẳng OxyOxy. Khoảng cách từ A(3;2)A(3;-2) đến trục OxOx bằng

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    1

  4. D

    13\displaystyle \sqrt{13}

Câu 10

Đồ thị hàm số y=x2+bx+cy=x^{2}+bx+c có đỉnh I(2;3)I(2;3) thì b+cb+c bằng

  1. A

    11\displaystyle -11

  2. B

    11

  3. C

    3

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 11

Cho tập hợp A={1;2;3;4;5;6;7}A=\{1;2;3;4;5;6;7\}. Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 3 chữ số khác nhau?

  1. A

    210

  2. B

    35

  3. C

    120

  4. D

    2.187

Câu 12

Trong hộp có 25 viên bi được đánh số từ 1 đến 25. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất để 2 viên bi có số đều là số chẵn.

  1. A

    110\displaystyle \frac{1}{10}

  2. B

    3950\displaystyle \frac{39}{50}

  3. C

    111150\displaystyle \frac{11}{1150}

  4. D

    1150\displaystyle \frac{11}{50}

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho đồ thị hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c như bên.

Đồ thị hàm số bậc hai $f(x)=ax^2+bx+c$
  1. a)

    Trục đối xứng là x=1x=1

  2. b)

    Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  3. c)

    f(2025)=f(2023)f(2025)=f(-2023)

  4. d)

    Phương trình f(x)=2\left|f(x)\right|=2 có 4 nghiệm phân biệt

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường thẳng d:x+y+4=0d: x+y+4=0.

  1. a)

    Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ddn=(1;1)\vec{n}=(1;-1)

  2. b)

    Khoảng cách từ OO đến dd bằng 222\sqrt{2}

  3. c)

    Đường thẳng dd tạo với hệ trục một tam giác có diện tích bằng 88

  4. d)

    Góc giữa dd và trục OxOx1350135^0

Câu 3

Một hộp chứa 50 thẻ được đánh số từ 1 đến 50.

  1. a)

    Số cách chọn 3 thẻ bất kỳ bằng C503C_{50}^3

  2. b)

    Số cách chọn 3 thẻ có số ghi đều là lẻ bằng C253C_{25}^3

  3. c)

    Xác suất để chọn được 3 thẻ có số ghi đều là số lẻ bằng 23196\dfrac{23}{196}

  4. d)

    Xác suất để chọn được ba thẻ trong đó có đúng một thẻ ghi số nhỏ hơn 10 bằng 369980\dfrac{369}{980}

Câu 4

Trong mặt phẳng OxyOxy. Cho A(1;2),B(3;0),C(5;4)A(1;2), B(3;0), C(-5;4).

  1. a)

    AB=(2;2)\overrightarrow{AB}=(-2;2)

  2. b)

    Tọa độ trung điểm của ACACI(1;2)I(-1;2)

  3. c)

    ABCDABCD là hình bình hành thì D(3;2)D(-3;2)

  4. d)

    Tọa độ của MOxM \in Ox để biểu thức P=MA+MBMCP=\left|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}-\overrightarrow{MC}\right| nhỏ nhất là M(9;0)M(9;0)

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong mặt phẳng OxyOxy. Phương trình d:x+by+c=0d: x+by+c=0 qua A(1;2),B(3;1)A(-1;2), B(3;1). Tính bcb-c bằng?

Trả lời:

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy. Phương trình đường tròn tâm I(3;4)I(-3;4) cắt OxOx theo đoạn thẳng có độ dài bằng 66 thì bán kính RR bằng?

Trả lời:

Câu 3

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường thẳng dd qua OO. Biết A(2;5),B(4;3)A(2;5), B(4;3) nằm cùng phía đối với đường thẳng dd. Tính d(A,d)+d(B,d)d(A,d)+d(B,d) lớn nhất bằng?

Trả lời:

Câu 4

Một hàng dọc của lớp 10A1 trường THPT Trần Quang Khải có 15 học sinh. Cô Vũ Hơn bí thư đoàn trường muốn chọn ra 3 học sinh để lập đội tham gia trò chơi. Xác suất để 3 học sinh được chọn không có hai học sinh nào đứng cạnh nhau là mn,(m,nN)\dfrac{m}{n}, (m,n \in \mathbb{N}^*)mn\dfrac{m}{n} tối giản. Tính m+nm+n.

Trả lời:

Câu 5

Có bao nhiêu tham số nguyên m[20;20]m \in [-20;20] để f(x)=x2+6x+mf(x)=\sqrt{-x^2+6x+m} xác định trên [0;4][0;4]

Trả lời:

Câu 6

Trước sân nhà A trường THPT Trần Quang Khải có một mảnh đất là nửa hình tròn có đường kính AB=10mAB=10m. Nhà trường muốn trồng hoa trong hình chữ nhật MNPQMNPQ và phần đất còn lại trồng cỏ nhật. Biết chi phí trồng hoa là 100100 ngàn/1m2/1m^2. Trồng cỏ nhật hết 150150 ngàn/1m2/1m^2. Hỏi chi phí (làm tròn đến đơn vị ngàn đồng) hết ít nhất là bao nhiêu?

Mảnh đất là nửa hình tròn có đường kính $AB=10m$ và hình chữ nhật $MNPQ$
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài