Đề khảo sát chất lượng Toán 10 lần 2 năm 2023–2024 — Trường THPT Ngô Thì Nhậm, Ninh BìnhMã đề 151

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d:{x=14ty=2+3td: \begin{cases} x = 1 - 4t \\ y = -2 + 3t \end{cases}

là:

  1. A

    u=(4;3)\displaystyle \vec{u} = (-4;3)

  2. B

    u=(1;2)\displaystyle \vec{u} = (1;-2)

  3. C

    u=(4;3)\displaystyle \vec{u} = (4;3)

  4. D

    u=(3;4)\displaystyle \vec{u} = (3;4)

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(2;3),B(4;7)A(2;-3), B(4;7). Tìm tọa độ trung điểm II của ABAB.

  1. A

    (6;4)\displaystyle (6;4)

  2. B

    (2;10)\displaystyle (2;10)

  3. C

    (3;2)\displaystyle (3;2)

  4. D

    (8;21)\displaystyle (8;-21)

Câu 3

Hàm số y=x22x+1y = -x^2 - 2x + 1 đồng biến trên khoảng:

  1. A

    D=(;1)\displaystyle D = (-\infty;-1)

  2. B

    D=(12;+)\displaystyle D = \left(\dfrac{1}{2};+\infty\right)

  3. C

    D=[12;+)\displaystyle D = \left[-\dfrac{1}{2};+\infty\right)

  4. D

    D=(1;+)\displaystyle D = (-1;+\infty)

Câu 4

Cho parabol (P):y=3x22x+1(P): y = 3x^2 - 2x + 1. Tọa độ đỉnh của (P)(P) là:

  1. A

    I(13;23)\displaystyle I\left(\dfrac{1}{3};-\dfrac{2}{3}\right)

  2. B

    I(13;23)\displaystyle I\left(-\dfrac{1}{3};\dfrac{2}{3}\right)

  3. C

    I(0;1)\displaystyle I(0;1)

  4. D

    I(13;23)\displaystyle I\left(\dfrac{1}{3};\dfrac{2}{3}\right)

Câu 5

Tập xác định DD của hàm số y=4x+2y = \sqrt{4x+2} là:

  1. A

    D=(0;+)\displaystyle D = (0;+\infty)

  2. B

    D=[0;+)\displaystyle D = [0;+\infty)

  3. C

    D=[12;+)\displaystyle D = \left[-\dfrac{1}{2};+\infty\right)

  4. D

    D=(12;+)\displaystyle D = \left(\dfrac{1}{2};+\infty\right)

Câu 6

Hình vẽ bên dưới là bảng xét dấu của tam thức nào sau đây

x23+f(x)0+0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 3 & & +\infty \\ \hline f(x) & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline \end{array}
  1. A

    f(x)=x2+5x+6\displaystyle f(x) = -x^2 + 5x + 6

  2. B

    f(x)=x2+x6\displaystyle f(x) = x^2 + x - 6

  3. C

    f(x)=x2+x+6\displaystyle f(x) = -x^2 + x + 6

  4. D

    f(x)=x2x+6\displaystyle f(x) = -x^2 - x + 6

Câu 7

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:x2y+3=0d: x - 2y + 3 = 0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd

  1. A

    n=(2;3)\displaystyle \vec{n} = (-2;3)

  2. B

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n} = (1;-2)

  3. C

    n=(2;1)\displaystyle \vec{n} = (2;1)

  4. D

    n=(1;3)\displaystyle \vec{n} = (1;3)

Câu 8

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 4x2+13x1=x+3\sqrt{4x^2 + 13x - 1} = x + 3

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    1093\displaystyle \dfrac{109}{3}

  3. C

    73\displaystyle \dfrac{-7}{3}

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(1;1),B(1;3),C(5;2)A(-1;1), B(1;3), C(5;2). Tìm tọa độ điểm DD sao cho ABCDABCD là hình bình hành.

  1. A

    (3;0)\displaystyle (3;0)

  2. B

    (7;0)\displaystyle (7;0)

  3. C

    (5;0)\displaystyle (5;0)

  4. D

    (5;2)\displaystyle (5;-2)

Câu 10

Cho hàm số f(x)={2x5,khi x03x,khi x<0f(x)=\begin{cases} 2x-5, & \text{khi } x \ge 0 \\ -3x, & \text{khi } x < 0 \end{cases}

, giá trị f(1)f(-1) bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 11

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm M(1;2)M(1;-2), N(4;3)N(4;3) là:

  1. A

    {x=1+5ty=23t\displaystyle \begin{cases} x=1+5t \\ y=-2-3t \end{cases}

  2. B

    {x=4+ty=32t\displaystyle \begin{cases} x=4+t \\ y=3-2t \end{cases}

  3. C

    {x=3+3ty=4+5t\displaystyle \begin{cases} x=3+3t \\ y=4+5t \end{cases}

  4. D

    {x=1+3ty=2+5t\displaystyle \begin{cases} x=1+3t \\ y=-2+5t \end{cases}

Câu 12

Trên mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy cho vectơ u=3i4j\vec{u}=3\vec{i}-4\vec{j}. Tọa độ của vectơ u\vec{u}

  1. A

    u=(3;4)\displaystyle \vec{u}=(-3;4)

  2. B

    u=(3;4)\displaystyle \vec{u}=(3;-4)

  3. C

    u=(3;4)\displaystyle \vec{u}=(-3;-4)

  4. D

    u=(3;4)\displaystyle \vec{u}=(3;4)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho M(4;1);N(2;4);P(8;11)M(-4;1); N(2;4); P(8;-11) không thẳng hàng.

  1. a)

    Tọa độ véc tơ MN=(6;3)\overrightarrow{MN}=(6;3)

  2. b)

    Tọa độ trọng tâm tam giác MNPMNPG(2;2)G(2;-2)

  3. c)

    Tích vô hướng của hai véc tơ MN\overrightarrow{MN}MP\overrightarrow{MP} bằng 4-4

  4. d)

    Cosin của góc giữa hai véc tơ MN\overrightarrow{MN}MP\overrightarrow{MP} bằng 25\frac{2}{5}

Câu 2

Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng (d):{x=2+3ty=1+4t(d):\begin{cases} x=2+3t \\ y=-1+4t \end{cases}

.

  1. a)

    Vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)(d)u=(2;1)\vec{u}=(2;-1)

  2. b)

    Vectơ pháp tuyến của đường thẳng (d)(d)n=(4;3)\vec{n}=(4;-3)

  3. c)

    Điểm M(5;3)M(5;3) thuộc đường thẳng (d)(d)

  4. d)

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho tam giác ABCABC. Biết A(3;1),B(1;2)A(3;-1), B(-1;2)I(1;1)I(1;-1) là trọng tâm tam giác ABCABC. Trực tâm HH của tam giác ABCABC có tọa độ (a;b)(a;b). Khi đó a+3b=23a+3b=\frac{2}{3}.

Câu 3

.

  1. a)

    Tập giá trị hàm số y=2x2y=-2x^2R\mathbb{R}

  2. b)

    Hàm số y=3x2y=3x^2 đồng biến trên (;0)(-\infty;0)

  3. c)

    Tập xác định của hàm số y=xx2+3x+2y=\frac{\sqrt{x}}{x^2+3x+2} là: D=(0;+)D=(0;+\infty)

  4. d)

    Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên R\mathbb{R} thỏa mãn f(x+1x)=x3+1x3x0f\left(x+\frac{1}{x}\right)=x^3+\frac{1}{x^3} \forall x \neq 0. Khi đó f(3)=18f(3)=18.

Câu 4

.

  1. a)

    Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 3+2xx2=x24x+3\sqrt{3+2x-x^2} = \sqrt{x^2-4x+3}33

  2. b)

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+2mx+5y = x^2 + 2mx + 5 bằng 11 khi m=2m = 2

  3. c)

    Gọi TT là tổng tất cả các giá trị của tham số mm để parabol (P):y=x24x+m(P): y = x^2 - 4x + m cắt trục OxOx tại hai điểm phân biệt A,BA, B thỏa mãn OA=3OBOA = 3OB. Khi đó T=9T = -9.

  4. d)

    Để phương trình x22(m1)x+m22m=0x^2 - 2(m-1)x + m^2 - 2m = 0 có hai nghiệm trái dấu trong đó nghiệm âm có trị tuyệt đối lớn hơn thì a<m<ba < m < b. Khi đó a3b=3a - 3b = -3.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Parabol (P) có phương trình (P):y=ax2+bx+c(P): y = ax^2 + bx + c. Biết (P) có đỉnh I(2;4)I(-2;4) và đi qua A(0;6)A(0;6). Tính a+b+ca + b + c.

Trả lời:

Câu 2

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để bất phương trình x2(m+2)x+8m+1>0x^2 - (m+2)x + 8m + 1 > 0 xR\forall x \in \mathbb{R}.

Trả lời:

Câu 3

Một quả bóng cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là parabol. Biết rằng ban đầu quả bóng được sút lên từ độ cao 1m1m so với mặt đất, sau đó 11 giây nó đạt độ cao 11m11m và sau 2,52,5 giây nó ở độ cao 18,5m18,5m. Hỏi độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là bao nhiêu mét so với mặt đất.

Trả lời:

Câu 4

Tại thành phố St Louis của Mỹ, có một chiếc cổng hình dạng là một parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 164m164m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 45m45m so với mặt đất, người ta thả một sợi dây chạm đất. Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 11m11m. Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của chiếc cổng đó (làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 5

Xét đường tròn đường kính AB=6AB = 6 và một điểm M di chuyển trên đoạn ABAB, đặt AM=xAM = x (Hình vẽ dưới). Xét hai đường tròn đường kính AMAMMBMB. Kí hiệu S(x)S(x) là diện tích phần hình phẳng nằm trong hình tròn lớn và nằm ngoài hai hình tròn nhỏ. Để diện tích S(x)S(x) không vượt quá một nửa tổng diện tích hai hình tròn nhỏ thì x(a;b][c;d)x \in (a; b] \cup [c; d). Tìm a+b+c+da + b + c + d.

Hình vẽ minh họa đường tròn lớn đường kính AB và hai đường tròn nhỏ đường kính AM, MB với miền diện tích S(x)
Trả lời:

Câu 6

Xét trên khu vực biển khá nhỏ ta xem mặt biển là một mặt phẳng. Đặt vào mặt phẳng ấy một hệ trục tọa độ OxyOxy, mỗi đơn vị trên trục ứng với 1km1km. Có ba hòn đảo A,B,CA, B, C có tọa độ thỏa mãn A(1;2)A(1;2), AB(60;80)\overrightarrow{AB}(60;80), AC(9;9)\overrightarrow{AC}(9;9). Một chiếc tàu chở du khách từ đảo AA đến đảo BB để tham quan du lịch. Khi di chuyển thì du khách thấy đảo CC hiện ra thấp thoáng. Khoảng cách ngắn nhất của chiếc tàu chở du khách đến đảo CC là bao nhiêu kmkm?

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài