Đề khảo sát chất lượng Toán 10 lần 2 năm 2023–2024 — Trường THPT Kẻ Sặt, Hải DươngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, điểm A(1;1)A(1;1) nằm trên đường tròn nào sau đây

  1. A

    (x+4)2+y2=10\displaystyle (x+4)^2 + y^2 = 10

  2. B

    (x4)2+y2=10\displaystyle (x-4)^2 + y^2 = 10

  3. C

    (x2)2+y2=5\displaystyle (x-2)^2 + y^2 = 5

  4. D

    (x+1)2+(y1)2=3\displaystyle (x+1)^2 + (y-1)^2 = 3

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=x2y = f(x) = x^2 có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số y = x^2
  1. A

    Hàm số đồng biến trên (0;+)(0; +\infty)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}

  3. C

    Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}

  4. D

    Hàm số đồng biến trên (;0)(-\infty; 0)

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình của đường tròn tâm I(1;2)I(-1;-2), bán kính bằng 33

  1. A

    (x+1)2+(y+2)2=3\displaystyle (x+1)^2 + (y+2)^2 = 3

  2. B

    (x+1)2+(y+2)2=9\displaystyle (x+1)^2 + (y+2)^2 = 9

  3. C

    (x1)2+(y2)2=9\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 = 9

  4. D

    (x1)2+(y2)2=3\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 = 3

Câu 4

Cho phương trình 5x26x4=2(x1)\sqrt{5x^2 - 6x - 4} = -2(x-1). Bình phương hai vế của phương trình trên ta được phương trình

  1. A

    5x26x4=4(x1)2\displaystyle 5x^2 - 6x - 4 = -4(x-1)^2

  2. B

    5x26x4=(x1)2\displaystyle 5x^2 - 6x - 4 = (x-1)^2

  3. C

    5x26x4=2(x1)2\displaystyle 5x^2 - 6x - 4 = 2(x-1)^2

  4. D

    5x26x4=4(x1)2\displaystyle 5x^2 - 6x - 4 = 4(x-1)^2

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên.

Đồ thị hàm số y = f(x)

Tập xác định của hàm số y=f(x)y = f(x)

  1. A

    D=[1;4]\displaystyle D = [-1;4]

  2. B

    D=[3;3]\displaystyle D = [-3;3]

  3. C

    D=[3;4]\displaystyle D = [-3;4]

  4. D

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

Câu 6

Biểu thức nào sau đây không là hàm số theo biến xx?

  1. A

    y=x\displaystyle y = x

  2. B

    y=5x23x+4\displaystyle y = 5x^2 - 3x + 4

  3. C

    y=x21\displaystyle y = \sqrt{x^2 - 1}

  4. D

    y4=x3\displaystyle y^4 = x^3

Câu 7

Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c, (a0)(a \neq 0) là đường thẳng có phương trình

  1. A

    x=b2a\displaystyle x = -\dfrac{b}{2a}

  2. B

    x=c2a\displaystyle x = -\dfrac{c}{2a}

  3. C

    x=Δ4a\displaystyle x = -\dfrac{\Delta}{4a}

  4. D

    x=b2a\displaystyle x = \dfrac{b}{2a}

Câu 8

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:x2y+3=0d: x - 2y + 3 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd?

  1. A

    n1=(1;2)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (1;-2)

  2. B

    n3=(2;3)\displaystyle \overrightarrow{n_3} = (-2;3)

  3. C

    n2=(2;1)\displaystyle \overrightarrow{n_2} = (2;1)

  4. D

    n4=(1;3)\displaystyle \overrightarrow{n_4} = (1;3)

Câu 9

Tập nghiệm của phương trình x22x=2xx2\sqrt{x^2 - 2x} = \sqrt{2x - x^2}

  1. A

    T={2}\displaystyle T = \{2\}

  2. B

    T=\displaystyle T = \varnothing

  3. C

    T={0;2}\displaystyle T = \{0;2\}

  4. D

    T={0}\displaystyle T = \{0\}

Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+1)2+(y2)2=4(C): (x+1)^2 + (y-2)^2 = 4. Tâm và bán kính của đường tròn đã cho lần lượt là

  1. A

    I(1;2), R=2\displaystyle I(-1;2),\ R = 2

  2. B

    I(1;2), R=4\displaystyle I(-1;2),\ R = 4

  3. C

    I(1;2), R=2\displaystyle I(1;-2),\ R = 2

  4. D

    I(1;2), R=4\displaystyle I(1;-2),\ R = 4

Câu 11

Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.

  1. A

    20

  2. B

    11

  3. C

    30

  4. D

    10

Câu 12

Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là

  1. A

    A303\displaystyle A_{30}^3

  2. B

    330\displaystyle 3^{30}

  3. C

    10

  4. D

    C303\displaystyle C_{30}^3

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(1;1)A(1;1), B(0;2)B(0;-2), C(4;2)C(4;2). Gọi HH là chân đường cao kẻ từ AA xuống BCBC. Khi đó:

  1. a)

    Một vectơ pháp tuyến của đường cao AHAHBC\overrightarrow{BC}

  2. b)

    Phương trình đường cao AHAHx+y2=0x + y - 2 = 0

  3. c)

    Phương trình đường thẳng BCBCx+y2=0-x + y - 2 = 0

  4. d)

    Tọa độ điểm HH(0;2)(0;2)

Câu 2

Cho hàm số y=x2+2y = x^2 + 2. Khi đó:

  1. a)

    Điểm A(0,2)A(0,2) thuộc đồ thị hàm số

  2. b)

    Hàm số có tập xác định là D=RD = \mathbb{R}

  3. c)

    Đồ thị hàm số là một đường Parabol và cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

  4. d)

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

Câu 3

Cho f(x)=x26x+8f(x) = x^2 - 6x + 8. Khi đó:

  1. a)

    f(x)f(x) là một tam thức bậc hai

  2. b)

    f(2)=1f(2) = 1

  3. c)

    f(x)f(x) có vô số nghiệm

  4. d)

    f(x)>0f(x) > 0 với mọi x(;2)(4;+)x \in (-\infty;2) \cup (4;+\infty)

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho hypebol có phương trình:

x29y216=1\frac{x^2}{9} - \frac{y^2}{16} = 1

  1. a)

    Hypebol có một tiêu điểm là F1(5;0)F_1(-5;0)

  2. b)

    Hypebol đi qua điểm M(32;4)M(3\sqrt{2};-4)

  3. c)

    Hypebol có tiêu cự là 66

  4. d)

    F1F_1, F2F_2 là hai tiêu điểm của hypebol, MM là một điểm bất kỳ thuộc hypebol ta có MF1+MF2=6MF_1 + MF_2 = 6

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một cửa hàng bán bưởi Đoan Hùng với giá nhập ban đầu là 35.00035.000 đồng một quả. Qua thống kê chủ cửa hàng nhận thấy nếu cửa hàng bán với giá 60.00060.000 đồng một quả thì mỗi ngày cửa hàng chỉ bán được 3030 quả. Nhưng nếu cửa hàng giảm giá bán mỗi quả 10001000 đồng thì số bưởi bán được một ngày lại tăng 1010 quả. Xác định giá bán (đơn vị nghìn đồng) để cửa hàng thu được lợi nhuận cao nhất.

Trả lời:

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)(Oxy), cho điểm M(1;2)M(1;-2) và đường thẳng d:2x4y+3=0d: 2x - 4y + 3 = 0. Đường thẳng Δ\Delta đi qua MM và song song dd có phương trình ax+by5=0ax + by - 5 = 0, (a,bR)(a,b \in \mathbb{R}). Tính giá trị biểu thức a2+b2+10aba^2 + b^2 + 10ab.

Trả lời:

Câu 3

Tìm hệ số của x5x^5 trong khai triển thành đa thức của biểu thức x(12x)5x(1-2x)^5.

Trả lời:

Câu 4

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để bất phương trình x22mx2m+30x^2 - 2mx - 2m + 3 \ge 0 nghiệm đúng với mọi xRx \in \mathbb{R}.

Trả lời:

Câu 5

Gọi đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (C):(x+2)2+(y+1)2=25(C): (x+2)^2 + (y+1)^2 = 25 tại điểm M(5;3)M(-5;3). Tính khoảng cách từ điểm A(1;0)A(1;0) đến đường thẳng d.

Trả lời:

Câu 6

Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và chia hết cho 5 lập từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,70,1,2,3,4,5,6,7.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài