Đề khảo sát chất lượng Toán 10 lần 1 năm 2025–2026 — Trường THPT Thuận Thành số 1, Bắc NinhMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hình chữ nhật ABCDABCD có cạnh AB=3AB = 3AD=4AD = 4. Tích vô hướng ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng

  1. A

    25\displaystyle 25

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 2

Cho hai vectơ u\vec{u}v\vec{v}. Rút gọn biểu thức 2(uv)+3vu2(\vec{u} - \vec{v}) + 3\vec{v} - \vec{u} ta được

  1. A

    u5v\displaystyle \vec{u} - 5\vec{v}

  2. B

    u+v\displaystyle \vec{u} + \vec{v}

  3. C

    3uv\displaystyle 3\vec{u} - \vec{v}

  4. D

    uv\displaystyle \vec{u} - \vec{v}

Câu 3

Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi hình vẽ dưới đây (kể cả bờ)?

Miền nghiệm của bất phương trình trên mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. A

    2x+y20\displaystyle 2x + y - 2 \le 0

  2. B

    x+2y20\displaystyle x + 2y - 2 \le 0

  3. C

    2x+y20\displaystyle 2x + y - 2 \ge 0

  4. D

    x+2y20\displaystyle x + 2y - 2 \ge 0

Câu 4

Cho hình bình hành ABCDABCD. Vectơ nào sau đây bằng AB+AD\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}?

  1. A

    CD\displaystyle \overrightarrow{CD}

  2. B

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC}

  3. C

    BC\displaystyle \overrightarrow{BC}

  4. D

    DB\displaystyle \overrightarrow{DB}

Câu 5

Cho tam giác ABCABCAB=5AB = 5, AC=7AC = 7, A^=60\hat{A} = 60^{\circ}. Độ dài đường cao hch_c kẻ từ đỉnh CC xuống cạnh ABAB

  1. A

    hc=732\displaystyle h_c = \dfrac{7\sqrt{3}}{2}

  2. B

    hc=7\displaystyle h_c = 7

  3. C

    hc=3532\displaystyle h_c = \dfrac{35\sqrt{3}}{2}

  4. D

    hc=532\displaystyle h_c = \dfrac{5\sqrt{3}}{2}

Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(1;2)A(1;-2), B(0;4)B(0;4), C(3;2)C(3;2). Tọa độ của vectơ u=AB+2AC\vec{u} = \overrightarrow{AB} + 2\overrightarrow{AC}

  1. A

    u=(3;14)\displaystyle \vec{u} = (3;14)

  2. B

    u=(7;2)\displaystyle \vec{u} = (7;2)

  3. C

    u=(5;10)\displaystyle \vec{u} = (5;10)

  4. D

    u=(1;10)\displaystyle \vec{u} = (1;-10)

Câu 7

Từ các chữ số 0,1,2,3,4,50,1,2,3,4,5, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau?

  1. A

    120\displaystyle 120

  2. B

    180\displaystyle 180

  3. C

    150\displaystyle 150

  4. D

    100\displaystyle 100

Câu 8

Một nhà hàng có thực đơn gồm 55 món khai vị, 88 món chính và 44 món tráng miệng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bữa ăn đầy đủ gồm một món khai vị, một món chính và một món tráng miệng?

  1. A

    180\displaystyle 180

  2. B

    160\displaystyle 160

  3. C

    17\displaystyle 17

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 9

Khoảng nghịch biến của hàm số y=x2+6x5y = -x^2 + 6x - 5

  1. A

    (3;+)\displaystyle (-3;+\infty)

  2. B

    (;3)\displaystyle (-\infty;3)

  3. C

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  4. D

    (;3)\displaystyle (-\infty;-3)

Câu 10

Một hộp có 66 bi đỏ và 44 bi xanh. Có bao nhiêu cách chọn ra 33 bi sao cho có ít nhất một bi đỏ?

  1. A

    116\displaystyle 116

  2. B

    100\displaystyle 100

  3. C

    120\displaystyle 120

  4. D

    112\displaystyle 112

Câu 11

Cho các tập hợp A=(3;5]A = (-3;5]B=[1;7)B = [1;7). Tập hợp ABA \setminus B bằng

  1. A

    [3;1)\displaystyle [-3;1)

  2. B

    (3;1]\displaystyle (-3;1]

  3. C

    [3;1]\displaystyle [-3;1]

  4. D

    (3;1)\displaystyle (-3;1)

Câu 12

Cho tam giác ABCABCb=8b = 8, c=5c = 5A^=60\hat{A} = 60^{\circ}. Độ dài cạnh aa bằng

  1. A

    a=7\displaystyle a = 7

  2. B

    a=49+25403\displaystyle a = \sqrt{49 + 25 - 40\sqrt{3}}

  3. C

    a=129\displaystyle a = \sqrt{129}

  4. D

    a=64+25403\displaystyle a = \sqrt{64 + 25 - 40\sqrt{3}}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho tam giác ABCABCAB=7AB = 7, AC=8AC = 8, BC=57BC = \sqrt{57}. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Trên tia đối của tia ACAC lấy điểm DD sao cho AD=14ACAD = \dfrac{1}{4}AC. Khi đó: BD=76BD = \sqrt{76}.

  2. b)

    Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng 2192\sqrt{19}

  3. c)

    cosA^=12\cos \hat{A} = \dfrac{1}{2}

  4. d)

    SΔABC=143S_{\Delta ABC} = 14\sqrt{3} (đvdt)

Câu 2

Cho tam giác ABCABC với các đỉnh A(0;0)A(0;0), B(5;0)B(5;0), C(1;3)C(-1;3).

  1. a)

    Trung điểm của cạnh BCBCM(2;3)M(2;3)

  2. b)

    Điểm P(x0;y0)P(x_0;y_0) trên cạnh ABAB sao cho PACA\left|\overrightarrow{PA} - \overrightarrow{CA}\right| nhỏ nhất thì x0+y0=1x_0 + y_0 = -1

  3. c)

    Điểm DD thỏa mãn AD=2ABAC\overrightarrow{AD} = 2\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} có tọa độ là (11;3)(11;-3)

  4. d)

    Trọng tâm của tam giác ABCABCG(1;1)G(1;1)

Câu 3

Cho 10 bạn gồm 5 bạn nam, 5 bạn nữ trong đó có 2 bạn nữ tên A và B, một bạn nam tên C. Xếp 10 bạn đó thành 1 hàng ngang.

  1. a)

    10!10! cách xếp 10 bạn bất kỳ

  2. b)

    5!×5!5! \times 5! cách xếp sao cho nam nữ xen kẽ.

  3. c)

    9!×2!9! \times 2! cách xếp sao cho A và B luôn đứng cạnh nhau.

  4. d)

    Có 645.120 cách xếp sao cho A và B đứng cạnh nhau nhưng A và C không đứng cạnh nhau

Câu 4

Xét hàm số y=2x2+4x+1y = 2x^2 + 4x + 1 có đồ thị là một parabol.

  1. a)

    Đồ thị đi qua các điểm Q(1;6)Q(1;6)P(3;6)P(-3;6)

  2. b)

    Tọa độ đỉnh của parabol là I(1;1)I(-1;-1)

  3. c)

    Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x=1x = 1

  4. d)

    Giao điểm của đồ thị với trục tung là M(0;1)M(0;1)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 190190 kg chất AA1313 kg chất BB. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại II giá 5 triệu đồng, có thể chiết xuất được 2525 kg chất AA0,50,5 kg chất BB. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại IIII giá 4 triệu đồng, có thể chiết xuất được 1010 kg chất AA2,52,5 kg chất BB. Hỏi chi phí để mua nguyên liệu ít nhất bằng bao nhiêu? Biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 1212 tấn nguyên liệu loại II và không quá 88 tấn nguyên liệu loại IIII.

Trả lời:

Câu 2

Từ tập hợp các chữ số S={1,2,3,4}S = \{1,2,3,4\}, có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số phân biệt sao cho tổng các chữ số là số lẻ?

Trả lời:

Câu 3

Cho hình thoi ABCDABCD tâm OO có cạnh bằng 5\sqrt{5}ABD^=60\widehat{ABD}=60^{\circ}. Gọi II là điểm thỏa mãn IC+3ID=0\overrightarrow{IC}+3\overrightarrow{ID}=\vec{0}. Tích vô hướng AOBI\overrightarrow{AO}\cdot\overrightarrow{BI} (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Cho tam giác ABCABC có các đỉnh A(1,2)A(1,2), B(3,1)B(3,1), C(0,1)C(0,-1). Tìm tọa độ điểm MM trên đường thẳng chứa cạnh BCBC sao cho diện tích tam giác ABMABM gấp đôi diện tích tam giác ABCABC, biết rằng điểm MM có hoành độ dương. Tổng hoành độ và tung độ của điểm MM bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Chào mừng năm mới 2026, nhà hát X tổ chức chương trình ca nhạc. Nếu có 10 khách đăng ký thì giá vé sẽ là 800 nghìn đồng/người. Nếu nhiều hơn 10 người đăng ký thì cứ có thêm 1 người giá vé sẽ giảm 10 nghìn đồng/người cho toàn bộ nhóm khách hàng. Biết rằng với mỗi khách hàng, nhà hát sẽ mất 700 nghìn đồng cho chi phí vận hành và mỗi người chỉ được đăng ký 1 vé. Nhà hát sẽ cần bán tối đa bao nhiêu vé cho một nhóm khách để không bị lỗ?

Trả lời:

Câu 6

Một đội cứu hộ đang làm nhiệm vụ trên bờ biển. Một con thuyền đang gặp nạn ở vị trí AA trên biển, cách bờ biển một khoảng là 3 km3\text{ km}. Đội cứu hộ đang ở vị trí BB trên bờ biển. Gọi CC là điểm trên bờ biển sao cho ACAC vuông góc với bờ biển (CC là hình chiếu của AA trên bờ biển). Khoảng cách từ CC đến BB5 km5\text{ km}. Đội cứu hộ quyết định di chuyển từ BB đến một vị trí MM trên đoạn BCBC trên bờ biển, sau đó dùng thuyền cứu hộ từ MM để đến AA. Biết rằng tổng quãng đường đội cứu hộ di chuyển (từ BB đến MM và từ MM đến AA) là 7 km7\text{ km}. Điểm MM cách điểm CC bao nhiêu kilômét?

Hình vẽ minh họa vị trí các điểm A, C, M, B với AC vuông góc với bờ biển BC
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài