Đề khảo sát chất lượng Toán 10 lần 1 năm 2025–2026 — Trường THPT Nguyễn Văn Chất, Phú ThọMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(5;3),B(7;8)A(5;3), B(7;8). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB}

  1. A

    (2;5)\displaystyle (2;5)

  2. B

    (2;5)\displaystyle (-2;5)

  3. C

    (2;5)\displaystyle (-2;-5)

  4. D

    (2;5)\displaystyle (2;-5)

Câu 2

Cho tam giác ABCABC, gọi MM là trung điểm của BCBCGG là trọng tâm của tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình vẽ tam giác ABC với M là trung điểm BC và G là trọng tâm trên đoạn AM
  1. A

    GM=12MA\displaystyle \overrightarrow{GM}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{MA}

  2. B

    GM=13MA\displaystyle \overrightarrow{GM}=\dfrac{1}{3}\overrightarrow{MA}

  3. C

    GM=23MA\displaystyle \overrightarrow{GM}=-\dfrac{2}{3}\overrightarrow{MA}

  4. D

    GM=13MA\displaystyle \overrightarrow{GM}=-\dfrac{1}{3}\overrightarrow{MA}

Câu 3

Một mẫu số liệu có phương sai bằng 2525 thì có độ lệch chuẩn bằng

  1. A

    625\displaystyle 625

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    12,5\displaystyle 12,5

  4. D

    50\displaystyle 50

Câu 4

Cho parabol y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c (a0)(a \neq 0). Tọa độ đỉnh II của parabol là

  1. A

    I(b2a;Δ4a)\displaystyle I\left(\dfrac{-b}{2a};\dfrac{\Delta}{4a}\right)

  2. B

    I(b2a;Δ4a)\displaystyle I\left(\dfrac{-b}{2a};\dfrac{-\Delta}{4a}\right)

  3. C

    I(b2a;Δ4a)\displaystyle I\left(\dfrac{b}{2a};\dfrac{\Delta}{4a}\right)

  4. D

    I(b2a;Δ4a)\displaystyle I\left(\dfrac{b}{2a};\dfrac{-\Delta}{4a}\right)

Câu 5

Trong một cuộc điều tra dân số, người ta viết dân số của một tỉnh là:

3.574.625 người±500 người3.574.625 \text{ người} \pm 500 \text{ người}

Hãy cho biết theo qui tắc làm tròn thì dân số của tỉnh đó khoảng bao nhiêu người?

  1. A

    3.600.000\displaystyle 3.600.000

  2. B

    3.575.000\displaystyle 3.575.000

  3. C

    4.000.000\displaystyle 4.000.000

  4. D

    3.574.600\displaystyle 3.574.600

Câu 6

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị parabol có bề lõm hướng lên, cắt trục tung tại y = -2
  1. A

    y=x2+x2\displaystyle y=-x^2+x-2

  2. B

    y=x22\displaystyle y=-x^2-2

  3. C

    y=x22x+2\displaystyle y=x^2-2x+2

  4. D

    y=x22x2\displaystyle y=x^2-2x-2

Câu 7

Cho a=(5;3)\vec{a}=(5;3), b=(1;2)\vec{b}=(1;2). Tính ab\vec{a} \cdot \vec{b}.

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 8

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho vectơ OM=i2j\overrightarrow{OM}=\vec{i}-2\vec{j}. Khi đó tọa độ của điểm MM

  1. A

    M(0;2)\displaystyle M(0;-2)

  2. B

    M(1;2)\displaystyle M(1;2)

  3. C

    M(1;2)\displaystyle M(1;-2)

  4. D

    M(1;2)\displaystyle M(-1;2)

Câu 9

Tập xác định DD của hàm số y=x1x2y=\dfrac{x-1}{x-2}

  1. A

    D=R{1;2}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\{1;2\}

  2. B

    D=R{2}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\{-2\}

  3. C

    D=R{2}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{2\}

  4. D

    D=(2;+)\displaystyle D = (2;+\infty)

Câu 10

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào Đúng?

  1. A

    cos120=12\displaystyle \cos 120^{\circ} = -\dfrac{1}{2}

  2. B

    sin120=32\displaystyle \sin 120^{\circ} = \dfrac{-\sqrt{3}}{2}

  3. C

    tan120=3\displaystyle \tan 120^{\circ} = \sqrt{3}

  4. D

    cot120=13\displaystyle \cot 120^{\circ} = \dfrac{1}{\sqrt{3}}

Câu 11

Tập xác định của hàm số y=x2026y = \sqrt{x - 2026}

  1. A

    (;2026]\displaystyle (-\infty;2026]

  2. B

    [2026;+)\displaystyle [2026;+\infty)

  3. C

    (;2026)\displaystyle (-\infty;2026)

  4. D

    R{2026}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{2026\}

Câu 12

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+5y7>02x+5y-7>0?

  1. A

    N(0;2)\displaystyle N(0;2)

  2. B

    L(2;3)\displaystyle L(-2;3)

  3. C

    K(7;1)\displaystyle K(7;-1)

  4. D

    M(1;0)\displaystyle M(1;0)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(4;1),B(2;4),C(2;2)A(4;1), B(2;4), C(2;-2) và trọng tâm GG. Các khẳng định sau đúng hay sai?

  1. a)

    G(83;3)G\left(\dfrac{8}{3};3\right)

  2. b)

    AB=(2;3)\overrightarrow{AB}=(-2;3)

  3. c)

    Điểm D(x;y)D(x;y) sao cho tứ giác ABCDABCD là hình bình hành thì x+y=5x+y=5

  4. d)

    Độ dài cạnh BCBC của tam giác là 66

Câu 2

Cho tam giác ABCABC có các cạnh a=3cm,b=4cm,c=5cma=3cm, b=4cm, c=5cm. Khi đó các khẳng định sau đúng hay sai?

  1. a)

    R=3,5(cm)R=3,5(cm)

  2. b)

    cosA=0,8\cos A =0,8

  3. c)

    SABC=6(cm2)S_{ABC}=6\left(cm^{2}\right)

  4. d)

    Theo công thức Heron tính diện tích tam giác SABC=p(pa)(pb)(pc)S_{ABC}=\sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}, ở đây pp là nửa chu vi

Câu 3

Sản lượng lúa (đơn vị là tạ) của 4040 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau đây

Sản lượng (x)2021222324Taˆˋn soˆˊ (n)5811106n=40\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Sản lượng }(x) & 20 & 21 & 22 & 23 & 24 & \\ \hline \text{Tần số }(n) & 5 & 8 & 11 & 10 & 6 & n=40 \\ \hline \end{array}

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Mốt của mẫu số liệu là 1111

  2. b)

    Số trung bình của mẫu số liệu là x=23\overline{x}=23

  3. c)

    Phương sai của mẫu số liệu là 2,042,04

  4. d)

    Số trung vị của mẫu số liệu là Me=22Me=22

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cy=f(x)=ax^{2}+bx+c (a0)(a \ne 0) có đồ thị như hình vẽ. Các khẳng định sau đúng hay sai?

Đồ thị hàm số bậc hai $y=ax^2+bx+c$ có đỉnh $I(1;-4)$, cắt trục $Oy$ tại điểm có tung độ $-3$ và cắt trục $Ox$ tại $x=-1$ và $x=3$
  1. a)

    a+b+c=4a + b + c = -4

  2. b)

    c>0c > 0

  3. c)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+)(1;+\infty)

  4. d)

    a>0a > 0

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Để được cấp chứng chỉ A của trung tâm tin học, học viên phải trải qua 6 lần thi trắc nghiệm, thang điểm mỗi lần là 100 điểm, và phải đạt trung bình 70 điểm trở lên. Qua 5 lần thi bạn Vân đạt trung bình 67,5 điểm. Hỏi trong lần kiểm tra cuối cùng Vân phải đạt ít nhất bao nhiêu điểm để được cấp chứng chỉ?

Trả lời:

Câu 2

Cho hàm số f(x)={2x1khi x<0x+1khi 0x2x2+mkhi x>2f(x) = \begin{cases} \dfrac{2}{x-1} & \text{khi } x < 0 \\ \sqrt{x+1} & \text{khi } 0 \le x \le 2 \\ x^2 + m & \text{khi } x > 2 \end{cases} (mm là tham số). Giá trị của tham số mm bằng bao nhiêu để f(10)=2026f(10) = 2026?

Trả lời:

Câu 3

“Bác Hai có một mảnh đất rộng 6 ha. Bác dự tính trồng cà chua và ngô cho mùa vụ sắp tới. Nếu trồng ngô thì bác Hai cần mười ngày để trồng một ha. Nếu trồng cà chua thì bác Hai cần hai mươi ngày để trồng một ha. Biết rằng mỗi ha ngô sau thu hoạch bán được 30 triệu đồng, mỗi ha cà chua sau thu hoạch bán được 50 triệu đồng và bác Hai chỉ còn 100 ngày để canh tác cho kịp mùa vụ. Số tiền nhiều nhất mà bác Hai có thể thu được sau mùa vụ này là bao nhiêu triệu đồng? ”

Sau khi đọc đề bài toán bạn An đã dùng kiến thức của chương 2 toán học 10 được học và lời giải của bạn được cho dưới đây:

Gọi diện tích bác Hai trồng ngô là x.(x0)x. (x \ge 0). Số ngày công trồng ngô là 10x10x

Gọi diện tích bác Hai trồng cà chua là y.(y0)y. (y \ge 0). Số ngày công trồng cà chua là 20y20y

Số tiền bác Hai thu được khi canh tác 6 ha đất trong 100 ngày là 30x+50y30x + 50y (triệu đồng)

Dựa vào dữ kiện của đề bài ta có hệ bất phương trình {x0y0x+y610x+20y100{x0(1)y0(2)x+y60(3)x+2y100(4)\begin{cases} x \ge 0 \\ y \ge 0 \\ x + y \le 6 \\ 10x + 20y \le 100 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} x \ge 0 (1) \\ y \ge 0 (2) \\ x + y - 6 \le 0 (3) \\ x + 2y - 10 \le 0 (4) \end{cases}

Miền nghiệm của hệ:

Miền nghiệm của hệ bất phương trình

Biết rằng lời giải của An đến đây là hoàn toàn chính xác. Em hãy giúp An hoàn thành bài toán để chốt cho bạn đáp số là bao nhiêu triệu đồng?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài