Đề khảo sát chất lượng Toán 10 lần 1 năm 2024–2025 — Trường THPT Triệu Sơn 3, Thanh HóaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Tập xác định của hàm số y=x+1x1y=\dfrac{x+1}{x-1} là:

  1. A

    R{1}\displaystyle \mathbb{R}\setminus \{-1\}

  2. B

    R{±1}\displaystyle \mathbb{R}\setminus \{\pm 1\}

  3. C

    R{1}\displaystyle \mathbb{R}\setminus \{1\}

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 2

Miền nghiệm của bất phương trình 3x+y+20-3x+y+2\leq 0 chứa điểm nào sau đây?

  1. A

    B(2;1)\displaystyle B(-2;1)

  2. B

    A(1;2)\displaystyle A(1;2)

  3. C

    C(1;0)\displaystyle C(-1;0)

  4. D

    D(3;1)\displaystyle D(3;1)

Câu 3

Trên mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy cho vectơ u=3i4j\vec{u}=3\vec{i}-4\vec{j}. Tọa độ của vectơ u\vec{u}

  1. A

    u=(3;4)\displaystyle \vec{u}=(-3;-4)

  2. B

    u=(3;4)\displaystyle \vec{u}=(3;4)

  3. C

    u=(3;4)\displaystyle \vec{u}=(3;-4)

  4. D

    u=(3;4)\displaystyle \vec{u}=(-3;4)

Câu 4

Cho tập hợp C={xR2<x7}C=\{x\in \mathbb{R}\mid 2<x\leq 7\}. Tập hợp CC được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?

  1. A

    C=(2;7]\displaystyle C=(2;7]

  2. B

    C=[2;7)\displaystyle C=[2;7)

  3. C

    C=[2;7]\displaystyle C=[2;7]

  4. D

    C=(2;7)\displaystyle C=(2;7)

Câu 5

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

x1+y3\begin{array}{|c|ccccc|} \hline x & -\infty & & 1 & & +\infty \\ \hline y & -\infty & \nearrow & 3 & \searrow & -\infty \\ \hline \end{array}

Hàm số đồng biến trên khoảng

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  3. C

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  4. D

    (;3)\displaystyle (-\infty;3)

Câu 6

Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì 1 môn toán như sau: 7;5;6;6;6;8;7;5;6;97;5;6;6;6;8;7;5;6;9. Tìm mốt của dãy trên

  1. A

    M0=7\displaystyle M_{0}=7

  2. B

    M0=6\displaystyle M_{0}=6

  3. C

    M0=8\displaystyle M_{0}=8

  4. D

    M0=5\displaystyle M_{0}=5

Câu 7

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ΔABC\Delta ABC biết A(2;3),B(4;7),C(3;5)A(2;-3), B(4;7), C(3;5). Tọa độ trọng tâm GG của ΔABC\Delta ABC

  1. A

    (9;9)\displaystyle (9;9)

  2. B

    (9;15)\displaystyle (9;15)

  3. C

    (3;3)\displaystyle (-3;3)

  4. D

    (3;3)\displaystyle (3;3)

Câu 8

Cho tam giác ABCABCa=4,b=6,c=8a=4, b=6, c=8. Khi đó diện tích của tam giác là:

  1. A

    915\displaystyle 9\sqrt{15}

  2. B

    105\displaystyle 105

  3. C

    2315\displaystyle \dfrac{2}{3}\sqrt{15}

  4. D

    315\displaystyle 3\sqrt{15}

Câu 9

Cho ΔABC\Delta ABCb=6,c=8,A^=600b=6, c=8, \widehat{A}=60^{0}. Độ dài cạnh aa là:

  1. A

    20\displaystyle \sqrt{20}

  2. B

    312\displaystyle 3\sqrt{12}

  3. C

    213\displaystyle 2\sqrt{13}

  4. D

    237\displaystyle 2\sqrt{37}

Câu 10

Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

Đồ thị hàm số parabol
  1. A

    y=x24x3\displaystyle y = x^2 - 4x - 3

  2. B

    y=2x24x3\displaystyle y = 2x^2 - 4x - 3

  3. C

    y=x22x3\displaystyle y = x^2 - 2x - 3

  4. D

    y=x2+4x3\displaystyle y = -x^2 + 4x - 3

Câu 11

Điểm thi toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 11 là 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9. Số trung vị của dãy số liệu đã cho là

  1. A

    4

  2. B

    7

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 12

Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

  1. A

    π\pi có phải là một số hữu tỷ không?

  2. B

    2\sqrt{2} là một số hữu tỷ

  3. C

    2+2=5\displaystyle 2 + 2 = 5

  4. D

    42=2\displaystyle \dfrac{4}{2} = 2

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(2;1),B(1;2),C(3;2)A(2;1), B(-1;-2), C(-3;2). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    AB=(3;3)\overrightarrow{AB} = (-3;-3)

  2. b)

    Điểm MM thuộc OxOx sao cho AM+BMAM + BM bé nhất có hoành độ bằng 54\dfrac{5}{4}

  3. c)

    Tọa độ trung điểm của BCBCI(2;0)I(-2;0)

  4. d)

    Ba điểm A,B,CA, B, C thẳng hàng

Câu 2

Một người quan sát đứng cách một cái tháp 10(m)10(m), nhìn thẳng cái tháp dưới một góc 5555^{\circ} và được phân tích như trong hình. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

Sơ đồ người quan sát đứng cách tháp 10m với các góc nhìn
  1. a)

    Độ dài đoạn ACAC xấp xỉ bằng 10,15(m)10,15(m)

  2. b)

    Chiều cao của tháp xấp xỉ bằng 11,76(m)11,76(m)

  3. c)

    Số đo của góc ADC^=45\widehat{ADC} = 45^{\circ}

  4. d)

    Diện tích ΔACD\Delta ACD bằng 50(m2)50(m^2)

Câu 3

Cho hệ bất phương trình: {x+2y30y>52x+6y>40\begin{cases} x + 2y \leq 30 \\ y > 5 \\ -2x + 6y > 40 \end{cases}. Khi đó:

  1. a)

    Hệ trên là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

  2. b)

    (2;8)(-2;8) là một nghiệm của hệ bất phương trình trên

  3. c)

    Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là tam giác

  4. d)

    (3;1)(3;1) không là một nghiệm của hệ bất phương trình trên

Câu 4

Cho đồ thị hàm số bậc hai y=f(x)y = f(x) như hình vẽ:

Đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) có đỉnh I(1;-3) và cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Parabol có đỉnh I(1;3)I(1;-3)

  2. b)

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (3;+)(-3;+\infty)

  3. c)

    Phương trình f(f2(x)+3f(x)+1)=3f(f^2(x) + 3f(x) + 1) = -3 có 4 nghiệm phân biệt

  4. d)

    Parabol có trục đối xứng là đường thẳng y=1y = 1

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho bảng số liệu thống kê chiều cao của một nhóm học sinh như sau:

150153153154154155160160162162163163163165165167\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 150 & 153 & 153 & 154 & 154 & 155 & 160 & 160 & 162 & 162 & 163 & 163 & 163 & 165 & 165 & 167 \\ \hline \end{array}

Tìm tứ phân vị trên của bảng số liệu trên

Trả lời:

Câu 2

Một lớp có 45 học sinh. Mỗi em đều đăng ký chơi ít nhất một trong hai môn: bóng đá và bóng chuyền. Có 35 em đăng ký môn bóng đá, 15 em đăng ký môn bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu em đăng ký chơi cả 2 môn?

Trả lời:

Câu 3

Cho tam giác ABCABC, MM là điểm nằm trên cạnh BCBC sao cho SABC=3SAMCS_{ABC} = 3S_{AMC}. Một đường thẳng cắt các cạnh AB,AM,ACAB, AM, AC lần lượt tại B,M,CB',M',C' phân biệt. Biết rằng: ABAB+2ACAC=kAMAM\dfrac{AB}{AB'} + 2\dfrac{AC}{AC'} = k\dfrac{AM}{AM'}. Tìm kk

Trả lời:

Câu 4

Trong một cuộc thi gói bánh vào dịp năm mới, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 2020 kg gạo nếp, 22 kg thịt ba chỉ, 55 kg đậu xanh để gói bánh chưng và bánh ống. Để gói một cái bánh chưng cần 0,40,4 kg gạo nếp, 0,050,05 kg thịt và 0,10,1 kg đậu xanh, để gói một cái bánh ống cần 0,60,6 kg gạo nếp, 0,0750,075 kg thịt và 0,150,15 kg đậu xanh. Mỗi cái bánh chưng nhận được 55 điểm thưởng, mỗi cái bánh ống nhận được 77 điểm thưởng. Hỏi cần phải gói bao nhiêu cái bánh chưng và bánh ống để được nhiều điểm thưởng nhất?

Trả lời:

Câu 5

Cho tam giác ABCABC có hai trung tuyến kẻ từ AABB vuông góc với nhau. Khi đó tỉ số AC+BCAB\frac{AC+BC}{AB} đạt giá trị lớn nhất bằng? (làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cy=f(x)=ax^2+bx+c có đồ thị như hình vẽ. Ký hiệu f2(x)=f(f(x))f^2(x)=f(f(x)), Phương trình f2024(x)=2f^{2024}(x)=-22m2^m nghiệm thực phân biệt thuộc [2;2][-2;2]. Tìm mm?

Đồ thị hàm số $y=f(x)=ax^2+bx+c$
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài