Đề khảo sát chất lượng Toán 10 lần 1 năm 2024–2025 — Trường THPT Thuận Thành số 1, Bắc NinhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho A(4;0)A(4;0), B(2;3)B(2;-3), C(9;6)C(9;6). Toạ độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC

  1. A

    (3;5)\displaystyle (3;5)

  2. B

    (5;1)\displaystyle (5;1)

  3. C

    (9;15)\displaystyle (9;15)

  4. D

    (15;9)\displaystyle (15;9)

Câu 2

Cho tam giác ABCABC có trọng tâm GG và trung tuyến AMAM. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    GA+GB+GC=0\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

  2. B

    MB+MC=0\displaystyle \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = \vec{0}

  3. C

    OA+OB+OC=3OG\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB} + \overrightarrow{OC} = 3\overrightarrow{OG}, với mọi điểm OO

  4. D

    AM=2MG\displaystyle \overrightarrow{AM} = -2\overrightarrow{MG}

Câu 3

Cho tam thức f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c (a0)(a \neq 0), Δ=b24ac\Delta = b^2 - 4ac. Ta có f(x)0f(x) \le 0 với xR\forall x \in \mathbb{R} khi

  1. A

    {a0Δ<0\displaystyle \begin{cases} a \le 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}

  2. B

    {a<0Δ0\displaystyle \begin{cases} a < 0 \\ \Delta \ge 0 \end{cases}

  3. C

    {a>0Δ0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta \le 0 \end{cases}

  4. D

    {a<0Δ0\displaystyle \begin{cases} a < 0 \\ \Delta \le 0 \end{cases}

Câu 4

Cho mệnh đề P(x)P(x): "xR,x2x+7<0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - x + 7 < 0". Phủ định của mệnh đề P(x)P(x)

  1. A

    xR,x2x+7>0\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x^2 - x + 7 > 0

  2. B

    xR,x2x+70\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, x^2 - x + 7 \ge 0

  3. C

    xR,x2x+7>0\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, x^2 - x + 7 > 0

  4. D

    xR,x2x+70\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x^2 - x + 7 \ge 0

Câu 5

Số nghiệm của phương trình 2x23x+1=x1\sqrt{2x^2 - 3x + 1} = x - 1 là?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 6

Miền nghiệm của bất phương trình xy<4x - y < 4 là nửa mặt phẳng không chứa điểm nào trong các điểm sau?

  1. A

    (0;0)\displaystyle (0;0)

  2. B

    (1;5)\displaystyle (1;-5)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (1;1)

  4. D

    (4;2)\displaystyle (4;2)

Câu 7

Tam giác ABCABC vuông ở AA và có B=50B = 50^\circ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    (AB,BC)=50\displaystyle (\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{BC}) = 50^\circ

  2. B

    (BC,AC)=40\displaystyle (\overrightarrow{BC}, \overrightarrow{AC}) = 40^\circ

  3. C

    (AC,CB)=40\displaystyle (\overrightarrow{AC}, \overrightarrow{CB}) = 40^\circ

  4. D

    (AB,CB)=130\displaystyle (\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{CB}) = 130^\circ

Câu 8

Cho hàm số y=ax2bx+cy = ax^2 - bx + c có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?

đồ thị hàm số $y = ax^2 - bx + c$
  1. A

    a>0,b<0,c<0\displaystyle a > 0, b < 0, c < 0

  2. B

    a<0,b<0,c<0\displaystyle a < 0, b < 0, c < 0

  3. C

    a<0,b>0,c<0\displaystyle a < 0, b > 0, c < 0

  4. D

    a>0,b>0,c<0\displaystyle a > 0, b > 0, c < 0

Câu 9

Cho tập hợp A=(1;4]A = (1;4], B=[2;8]B = [2;8]. Tập ABA \cap B bằng?

  1. A

    [2;4]\displaystyle [2;4]

  2. B

    {2;3;4}\displaystyle \{2;3;4\}

  3. C

    \displaystyle \varnothing

  4. D

    (1;8]\displaystyle (1;8]

Câu 10

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    1+cot2α=1sin2α1+\cot^{2}\alpha = \dfrac{1}{\sin^{2}\alpha} (sinα0)(\sin \alpha \neq 0)

  2. B

    1+tan2α=1cos2α1+\tan^{2}\alpha = \dfrac{1}{\cos^{2}\alpha} (cosα0)(\cos \alpha \neq 0)

  3. C

    sin2α+cos2α=1\displaystyle \sin^{2}\alpha + \cos^{2}\alpha =1

  4. D

    tanα.cotα=1\tan \alpha . \cot \alpha = -1 (sinα.cosα0)(\sin \alpha . \cos \alpha \neq 0)

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho a=(2;2)\vec{a}=(2;-2), b=(1;3)\vec{b}=(1;3). Khi đó a.b\vec{a}.\vec{b} bằng

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 12

Tập xác định của hàm số y=xx6y=\dfrac{\sqrt{x}}{x-6}

  1. A

    D=R{6}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus \{6\}

  2. B

    D=[0;+)\displaystyle D=[0;+\infty)

  3. C

    D=[0;+){6}\displaystyle D=[0;+\infty)\setminus \{6\}

  4. D

    D=[0;6)\displaystyle D=[0;6)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^{2}+bx+c đồ thị (P)(P) như hình vẽ:

Đồ thị (P) của hàm số $f(x)=ax^2+bx+c$
  1. a)

    f(x)=0f(x)=0 có hai nghiệm trái dấu

  2. b)

    Giá trị biểu thức T=a+2bcT=a+2b-c bằng 10-10

  3. c)

    Trục đối xứng của đồ thị (P)(P) là đường thẳng có phương trình x=2x=2

  4. d)

    Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+)(2;+\infty)

Câu 2

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh aa, II là trung điểm của DCDC, GG là trọng tâm tam giác ABCABC.

  1. a)

    BA+BC=BD\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{BD}

  2. b)

    Nếu MM thoả mãn đẳng thức MA+MB+2MC=0\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+2\overrightarrow{MC}=\vec{0} thì MM là trung điểm của CGCG

  3. c)

    AB+BC=2a\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}\right|=2a

  4. d)

    AI=12AB+2AD\overrightarrow{AI}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{AB}+2\overrightarrow{AD}

Câu 3

Cho tam giác ABCABCAB=AC=aAB=AC=a, góc BAC=120BAC=120^{\circ}.

  1. a)

    Diện tích tam giác ABCABC bằng a232\dfrac{a^{2}\sqrt{3}}{2}

  2. b)

    BC=a2BC=a\sqrt{2}

  3. c)

    AB.AC=a22\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}=\dfrac{a^{2}}{2}

  4. d)

    Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng aa

Câu 4

Một phân xưởng may áo dài cách tân và quần đi kèm để chuẩn bị cho Tết. Biết may một áo dài hết 3 mét vải và cần 15 giờ; một quần hết 1,5 mét vải và cần 5 giờ. Xí nghiệp được giao sử dụng không quá 900 mét vải và số giờ công không vượt quá 3.000 giờ. Theo khảo sát thị trường, số quần bán ra không nhỏ hơn số lượng áo và không vượt quá 2 lần số lượng áo. Khi xuất ra thị trường, một chiếc áo lãi 200 nghìn đồng, một chiếc quần lãi 100 nghìn đồng. Gọi x,yx, y lần lượt là số áo dài và quần dài.

  1. a)

    3x+1,5y9003x+1,5y \le 900

  2. b)

    Số tiền lãi thu được từ xx cái áo dài và yy cái quần dài là F=200x+100yF=200x+100y nghìn đồng

  3. c)

    Số tiền lãi thu được lớn nhất bằng 48 triệu đồng

  4. d)

    15x+5y3.00015x+5y \geq 3.000

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Từ hai vị trí AABB của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh CC của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB=70mAB = 70m, phương nhìn ACAC tạo với phương nằm ngang một góc 3030^\circ, phương nhìn BCBC tạo với phương nằm ngang một góc 1515^\circ (như hình vẽ). Tính độ cao CHCH của ngọn núi so với mặt đất. (Làm tròn đến hàng đơn vị).

Hình vẽ minh họa quan sát đỉnh núi C từ hai vị trí A và B với góc 30° và 15°
Trả lời:

Câu 2

Lớp 10A10A có 35 học sinh thích môn Toán, 20 học sinh thích môn Ngữ Văn và 10 học sinh thích cả môn Toán và Ngữ Văn. Hỏi lớp 10A10A có bao nhiêu học sinh biết tất cả học sinh lớp 10A10A đều thích ít nhất một trong hai môn Toán, Ngữ Văn?

Trả lời:

Câu 3

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x2+2x+3y = -x^2 + 2x + 3 trên đoạn [2;3][2;3] bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Một công ty du lịch thông báo giá tiền cho chuyến đi tham quan của một nhóm khách du lịch như sau: 60 khách đầu tiên có giá 400 000 đồng/người. Nếu có nhiều hơn 60 người đăng kí thì cứ thêm một người, giá vé sẽ giảm 5 000 đồng/người cho toàn bộ khách hàng. Hỏi số người của nhóm khách du lịch nhiều nhất là bao nhiêu thì công ty không bị lỗ? Biết rằng chi phí thực sự cho chuyến đi là 24 375 000 đồng.

Trả lời:

Câu 5

Giả sử giá điện sinh hoạt trong mỗi tháng của các hộ gia đình cho bởi bảng:

Mức kWh điện tieˆu thụGiaˊ baˊn điện (VNĐ/kWh)Mức 1: từ 0 kWh đeˆˊn 100 kWh1600Mức 2: từ treˆn 100 kWh đeˆˊn 300 kWh2000Mức 3: treˆn 300 kWh3.000\begin{array}{|l|c|} \hline \text{Mức kWh điện tiêu thụ} & \text{Giá bán điện (VNĐ/kWh)} \\ \hline \text{Mức 1: từ 0 kWh đến 100 kWh} & 1600 \\ \hline \text{Mức 2: từ trên 100 kWh đến 300 kWh} & 2000 \\ \hline \text{Mức 3: trên 300 kWh} & 3.000 \\ \hline \end{array}

Trong tháng 1, một hộ gia đình phải trả 800 000 đồng. Hỏi số kWh điện tiêu thụ của hộ gia đình đó trong tháng 1 là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

Một vùng đất hình chữ nhật ABCDABCDAB=25kmAB = 25km, BC=20kmBC = 20kmP,QP, Q lần lượt là trung điểm của AD,BCAD, BC. Một người cưỡi ngựa xuất phát từ AA đi đến CC bằng cách đi thẳng từ AA đến một điểm XX thuộc đoạn PQPQ rồi lại đi thẳng từ XX đến CC. Vận tốc của ngựa khi đi trên phần ABQPABQP15km/h15km/h, vận tốc của ngựa khi đi trên phần PQCDPQCD30km/h30km/h. Thời gian ít nhất để ngựa di chuyển từ AA đến CCabc\dfrac{a\sqrt{b}}{c} giờ với a,b,ca,b,c nguyên dương và (a;c)=1; b<20(a;c)=1;\ b<20. Khi đó a+b+ca+b+c bằng bao nhiêu?

Hình vẽ hình chữ nhật ABCD với P, Q là trung điểm AD, BC và điểm X trên PQ nối A-X-C
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài