Đề khảo sát chất lượng Toán 10 lần 1 năm 2023–2024 — Trường THPT Thuận Thành Số 1, Bắc NinhMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Phần nửa mặt phẳng không bị gạch (không kể đường thẳng dd) trong hình sau là miền nghiệm của bất phương trình nào?

Miền nghiệm của bất phương trình trên hệ trục tọa độ Oxy với đường thẳng x+y=2
  1. A

    x+y2\displaystyle x + y \leq 2

  2. B

    x+y<2\displaystyle x + y < 2

  3. C

    x+y2\displaystyle x + y \geq 2

  4. D

    x+y>2\displaystyle x + y > 2

Câu 2

Cho hàm số y=x2+4x+1y = -x^{2} + 4x + 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Trên khoảng (3;+)(3; +\infty), hàm số nghịch biến

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+)(2; +\infty) và nghịch biến trên khoảng (;2)(-\infty; 2)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+)(2; +\infty) và đồng biến trên khoảng (;2)(-\infty; 2)

  4. D

    Trên khoảng (;3)(-\infty; 3), hàm số đồng biến

Câu 3

Cho tam giác ABCABC và điểm II thỏa mãn IA=2IB\overrightarrow{IA} = -2\overrightarrow{IB}. Biểu diễn IC\overrightarrow{IC} theo các véctơ AB,AC\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC}.

  1. A

    IC=2AB+AC\displaystyle \overrightarrow{IC} = -2\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}

  2. B

    IC=2AB+AC\displaystyle \overrightarrow{IC} = 2\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}

  3. C

    IC=23AB+AC\displaystyle \overrightarrow{IC} = -\dfrac{2}{3}\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}

  4. D

    IC=23AB+AC\displaystyle \overrightarrow{IC} = \dfrac{2}{3}\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}

Câu 4

Cho hai véctơ a\vec{a}b\vec{b} đều khác 0\vec{0}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    ab=abcos(a,b)\displaystyle \vec{a} \cdot \vec{b} = \left|\vec{a} \cdot \vec{b}\right| \cdot \cos\left(\vec{a}, \vec{b}\right)

  2. B

    ab=abcos(a,b)\displaystyle \vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}| \cdot |\vec{b}| \cdot \cos\left(\vec{a}, \vec{b}\right)

  3. C

    ab=ab\displaystyle \vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}| \cdot |\vec{b}|

  4. D

    ab=absin(a,b)\displaystyle \vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}| \cdot |\vec{b}| \cdot \sin\left(\vec{a}, \vec{b}\right)

Câu 5

Cho tam giác ABCABCA^=72,B^=83\widehat{A} = 72^{\circ}, \widehat{B} = 83^{\circ} nội tiếp trong đường tròn có bán kính bằng 9,59,5 cm. Tính độ dài cạnh ABAB xấp xỉ bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 6

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho M(1;2),N(3;5)M(1;2), N(3;5). Tìm tọa độ của véctơ MN\overrightarrow{MN}?

  1. A

    MN=(2;3)\displaystyle \overrightarrow{MN} = (2;3)

  2. B

    MN=(2;3)\displaystyle \overrightarrow{MN} = (-2;-3)

  3. C

    MN=(4;7)\displaystyle \overrightarrow{MN} = (4;7)

  4. D

    MN=(3;10)\displaystyle \overrightarrow{MN} = (3;10)

Câu 7

Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c (a0)(a \neq 0) có đồ thị (P)(P), đỉnh của (P)(P) được xác định bởi công thức nào?

  1. A

    I(b2a;Δ4a)\displaystyle I\left(\dfrac{b}{2a}; \dfrac{\Delta}{4a}\right)

  2. B

    I(b2a;Δ4a)\displaystyle I\left(-\dfrac{b}{2a}; -\dfrac{\Delta}{4a}\right)

  3. C

    I(ba;Δ4a)\displaystyle I\left(-\dfrac{b}{a}; -\dfrac{\Delta}{4a}\right)

  4. D

    I(b2a;Δ4a)\displaystyle I\left(-\dfrac{b}{2a}; \dfrac{\Delta}{4a}\right)

Câu 8

Cho tam giác ABCABCAB=5AB = 5, AC=8AC = 8, BC=7BC = 7 thì ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    40\displaystyle 40

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    20\displaystyle -20

Câu 9

Cho tam giác ABCABC đều có cạnh 2a2a, có trọng tâm là GG. Khi đó P=GA+GBGCP = \left|\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} - \overrightarrow{GC}\right| bằng

  1. A

    2a33\displaystyle \dfrac{2a\sqrt{3}}{3}

  2. B

    a33\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{3}

  3. C

    a32\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

  4. D

    4a33\displaystyle \dfrac{4a\sqrt{3}}{3}

Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(3;5)A(3;5), B(6;4)B(6;4), C(5;7)C(5;7). Tìm tọa độ điểm DD biết CD=AB\overrightarrow{CD} = \overrightarrow{AB}.

  1. A

    (4;3)\displaystyle (4;3)

  2. B

    (8;6)\displaystyle (8;6)

  3. C

    (6;8)\displaystyle (6;8)

  4. D

    (4;2)\displaystyle (-4;-2)

Câu 11

Cho 3 tập hợp: A=(;1]A = (-\infty; 1]; B=[2;2]B = [-2; 2]C=(0;5)C = (0; 5). Tính (AB)(AC)(A \cap B) \cup (A \cap C).

  1. A

    [2;1]\displaystyle [-2; 1]

  2. B

    [1;2]\displaystyle [1; 2]

  3. C

    (2;5)\displaystyle (-2; 5)

  4. D

    (0;1]\displaystyle (0; 1]

Câu 12

Cho mệnh đề “xR,2x23x5<0\exists x \in \mathbb{R}, 2x^2 - 3x - 5 < 0”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho

  1. A

    xR,2x23x50\displaystyle \nexists x \in \mathbb{R}, 2x^2 - 3x - 5 \le 0

  2. B

    xR,2x23x5<0\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, 2x^2 - 3x - 5 < 0

  3. C

    xR,2x23x5>0\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, 2x^2 - 3x - 5 > 0

  4. D

    xR,2x23x50\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, 2x^2 - 3x - 5 \ge 0

Câu 13

Cho hình bình hành ABCDABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    BA+AD=AC\displaystyle \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}

  2. B

    AB+AD=CA\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{CA}

  3. C

    AB+BC=CA\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{CA}

  4. D

    BC+BA=BD\displaystyle \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BA} = \overrightarrow{BD}

Câu 14

Cho hàm số y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c (a0)(a \neq 0). Biết rằng đồ thị hàm số có đỉnh I(2;7)I(2; -7) và đi qua điểm điểm M(1;2)M(-1; 2). Giá trị của biểu thức S=a+bcS = a + b - c bằng

  1. A

    S=2\displaystyle S = 2

  2. B

    S=0\displaystyle S = 0

  3. C

    S=7\displaystyle S = -7

  4. D

    S=6\displaystyle S = -6

Câu 15

Bạn Nga có 120 nghìn đồng để mua vở và bút bi. Nga mua xx cái bút bi với giá 3 nghìn đồng một bút và mua yy quyển vở với giá 9 nghìn đồng một quyển vở. Bất phương trình nào sau đây mô tả điều kiện ràng buộc đối với xxyy?

  1. A

    x+3y>40\displaystyle x + 3y > 40

  2. B

    x+3y40\displaystyle x + 3y \ge 40

  3. C

    x+3y40\displaystyle x + 3y \le 40

  4. D

    x+3y<40\displaystyle x + 3y < 40

Câu 16

Cho tam giác ABCABC với trung tuyến AMAM và có trọng tâm GG. Khi đó, GA\overrightarrow{GA} bằng véc-tơ nào sau đây?

  1. A

    12AM\displaystyle \dfrac{1}{2}\overrightarrow{AM}

  2. B

    2GM\displaystyle 2\overrightarrow{GM}

  3. C

    23GM\displaystyle \dfrac{2}{3}\overrightarrow{GM}

  4. D

    23AM\displaystyle -\dfrac{2}{3}\overrightarrow{AM}

Câu 17

Cho a\vec{a}b\vec{b}a=3|\vec{a}| = 3, b=2|\vec{b}| = 2ab=3\vec{a} \cdot \vec{b} = 3. Tính góc giữa hai véc-tơ a\vec{a}b\vec{b}.

  1. A

    45\displaystyle 45^\circ

  2. B

    60\displaystyle 60^\circ

  3. C

    120\displaystyle 120^\circ

  4. D

    150\displaystyle 150^\circ

Câu 18

Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào trong các tam thức bậc hai dưới đây?

Bảng xét dấu: f(x) < 0 trên (−∞; −2); f(x) = 0 tại x = −2; f(x) > 0 trên (−2; 3); f(x) = 0 tại x = 3; f(x) < 0 trên (3; +∞).
  1. A

    f(x)=x2+5x6\displaystyle f(x) = -x^2 + 5x - 6

  2. B

    f(x)=x25x+6\displaystyle f(x) = x^2 - 5x + 6

  3. C

    f(x)=x2x6\displaystyle f(x) = x^2 - x - 6

  4. D

    f(x)=x2+x+6\displaystyle f(x) = -x^2 + x + 6

Câu 19

Tam giác ABCABCAB=7,AC=5,BC=8AB = 7, AC = 5, BC = 8. Điểm MM thuộc cạnh BCBC sao cho MB=3MCMB = 3MC. Tính độ dài cạnh AMAM.

  1. A

    AM=19\displaystyle AM = \sqrt{19}

  2. B

    AM=219\displaystyle AM = 2\sqrt{19}

  3. C

    AM=19\displaystyle AM = 19

  4. D

    AM=76\displaystyle AM = 76

Câu 20

Cho tam giác ABCABCAB=8AB = 8 cm, AC=18AC = 18 cm và có diện tích bằng 6464 cm2^2. Giá trị của sinA\sin A

  1. A

    32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    89\displaystyle \dfrac{8}{9}

  3. C

    38\displaystyle \dfrac{3}{8}

  4. D

    45\displaystyle \dfrac{4}{5}

Câu 21

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có trọng tâm G(4;3)G(4;3), A(1;2)A(1;2), B(1;2)B(1;-2). Tọa độ điểm CC

  1. A

    (10;2)\displaystyle (10;2)

  2. B

    (2;9)\displaystyle (2;9)

  3. C

    (10;9)\displaystyle (10;9)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (2;1)

Câu 22

Phương trình x2+3x+2=x+3\sqrt{x^{2} + 3x + 2} = x + 3 có bao nhiêu nghiệm?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 23

Cho tam giác ABCABC có các cạnh BC=aBC = a, AC=bAC = b, AB=cAB = c. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    cosC=a2+b2c2ab\displaystyle \cos C = \dfrac{a^{2} + b^{2} - c^{2}}{ab}

  2. B

    c2=a2+b22abcosC\displaystyle c^{2} = a^{2} + b^{2} - 2ab \cdot \cos C

  3. C

    c2=a2+b2+2abcosC\displaystyle c^{2} = a^{2} + b^{2} + 2ab \cdot \cos C

  4. D

    cosC=a2+b2+c2ab\displaystyle \cos C = \dfrac{a^{2} + b^{2} + c^{2}}{ab}

Câu 24

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho véc-tơ u=(1;3)\vec{u} = (1;3). Véc-tơ nào cùng phương với véc-tơ u\vec{u}?

  1. A

    v=(3;1)\displaystyle \vec{v} = (3;1)

  2. B

    v=(3;9)\displaystyle \vec{v} = (3;9)

  3. C

    v=(1;1)\displaystyle \vec{v} = (1;1)

  4. D

    v=(1;3)\displaystyle \vec{v} = (-1;3)

Câu 25

Đường parabol trong hình bên là của đồ thị hàm số nào?

Đồ thị parabol có đỉnh tại $(-1;-4)$, cắt trục hoành tại $x=-3$ và $x=1$
  1. A

    f(x)=x2+x+6\displaystyle f(x) = -x^{2} + x + 6

  2. B

    f(x)=x2+2x3\displaystyle f(x) = x^{2} + 2x - 3

  3. C

    f(x)=x3\displaystyle f(x) = x - 3

  4. D

    f(x)=x2x6\displaystyle f(x) = -x^{2} - x - 6

Câu 26

Giao điểm của parabol (P):y=x2+5x+4(P): y = x^{2} + 5x + 4 với trục hoành là

  1. A

    (0;1)(0;-1); (4;0)(-4;0)

  2. B

    (1;0)(-1;0); (4;0)(-4;0)

  3. C

    (0;1)(0;-1); (0;4)(0;-4)

  4. D

    (1;0)(-1;0); (0;4)(0;-4)

Câu 27

Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số có điểm cực đại tại $(0;1)$ và điểm cực tiểu tại $(2;-3)$
  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3)(0;3)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;3)(-\infty;3)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)(1;+\infty)

  4. D

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)(0;2)

Câu 28

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ a=(x;2)\vec{a} = (x;2), b=(5;1)\vec{b} = (-5;1), c=(x;y)\vec{c} = (x;y) thỏa mãn c=2a+3b\vec{c} = 2\vec{a} + 3\vec{b}. Giá trị của biểu thức S=x+yS = x + y

  1. A

    22\displaystyle 22

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    31\displaystyle 31

  4. D

    8\displaystyle -8

Câu 29

Cho hàm số f(x)={2x+23x1khi x2x2+1khi x<2f(x) = \begin{cases} \dfrac{2\sqrt{x+2} - 3}{x-1} & \text{khi } x \ge 2 \\ x^{2} + 1 & \text{khi } x < 2 \end{cases}

. Tính P=f(2)+f(2)P = f(2) + f(-2).

  1. A

    P=53\displaystyle P = \dfrac{5}{3}

  2. B

    P=6\displaystyle P = 6

  3. C

    P=83\displaystyle P = \dfrac{8}{3}

  4. D

    P=4\displaystyle P = 4

Câu 30

Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x+3y>22x + 3y > 2?

  1. A

    (1;1)\displaystyle (1; 1)

  2. B

    (2;1)\displaystyle (2; -1)

  3. C

    (0;0)\displaystyle (0; 0)

  4. D

    (1;0)\displaystyle (1; 0)

Câu 31

Tìm tập xác định của hàm số y=x24x+3xx3y = \sqrt{x^2 - 4x + 3} - \dfrac{x}{x - 3}.

  1. A

    D=(;1](3;+)\displaystyle \mathscr{D} = (-\infty; 1] \cup (3; +\infty)

  2. B

    D=(;1)(3;+)\displaystyle \mathscr{D} = (-\infty; 1) \cup (3; +\infty)

  3. C

    D=(1;3)\displaystyle \mathscr{D} = (1; 3)

  4. D

    D=(3;+)\displaystyle \mathscr{D} = (3; +\infty)

Câu 32

Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn cho tập hợp [2;1](0;1)[-2; 1] \cap (0; 1)?

  1. A
    Trục số biểu diễn tập hợp với hai điểm 0 và 1, đầu mút 0 và 1 là ngoặc vuông, phần ngoài khoảng bị gạch chéo
  2. B
    Trục số biểu diễn tập hợp với hai điểm 0 và 1, đầu mút 0 là ngoặc tròn và đầu mút 1 là ngoặc vuông, phần ngoài khoảng bị gạch chéo
  3. C

    Trục số biểu diễn tập hợp với hai điểm 2-211, đầu mút 2-2 là ngoặc vuông và đầu mút 11 là ngoặc tròn, phần ngoài khoảng bị gạch chéo

  4. D

    Trục số biểu diễn tập hợp với hai điểm 0011, hai đầu mút 0011 là ngoặc tròn, phần ngoài khoảng bị gạch chéo

Câu 33

Cho tam giác ABCABCB^=60\widehat{B} = 60^{\circ}, C^=45\widehat{C} = 45^{\circ}AB=43AB = 4\sqrt{3}. Diện tích tam giác ABCABC bằng

  1. A

    18+63\displaystyle 18 + 6\sqrt{3}

  2. B

    9+33\displaystyle 9 + 3\sqrt{3}

  3. C

    6+33\displaystyle 6 + 3\sqrt{3}

  4. D

    36+123\displaystyle 36 + 12\sqrt{3}

Câu 34

Cho a=(2;4)\vec{a} = (2; -4), b=(5;3)\vec{b} = (-5; 3). Tìm tọa độ vectơ u=2ab\vec{u} = 2\vec{a} - \vec{b}.

  1. A

    u=(9;11)\displaystyle \vec{u} = (9; -11)

  2. B

    u=(9;5)\displaystyle \vec{u} = (9; -5)

  3. C

    u=(1;5)\displaystyle \vec{u} = (-1; 5)

  4. D

    u=(7;7)\displaystyle \vec{u} = (7; -7)

Câu 35

Cho hàm số y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c có đồ thị là parabol trong hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Parabol có bề lõm hướng lên, cắt trục hoành tại hai điểm, đỉnh nằm phía dưới trục hoành và cắt trục tung tại điểm có tung độ âm
  1. A

    a>0;  b>0;  c>0\displaystyle a > 0;\; b > 0;\; c > 0

  2. B

    a>0;  b<0;  c<0\displaystyle a > 0;\; b < 0;\; c < 0

  3. C

    a>0;  b<0;  c>0\displaystyle a > 0;\; b < 0;\; c > 0

  4. D

    a>0;  b>0;  c<0\displaystyle a > 0;\; b > 0;\; c < 0

Câu 36

Cho tanα=3\tan \alpha = 3. Tính giá trị biểu thức P=13tan(180α)3cotα+1P = \dfrac{1}{3}\tan(180^{\circ} - \alpha) - 3\cot \alpha + 1.

  1. A

    P=1\displaystyle P = 1

  2. B

    P=0\displaystyle P = 0

  3. C

    P=1\displaystyle P = -1

  4. D

    P=13\displaystyle P = -\dfrac{1}{3}

Câu 37

Cho tam giác ABCABC. Tìm điểm MM sao cho MB+MC=AB\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = \overrightarrow{AB}.

  1. A

    MM là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCMABCM

  2. B

    MM là trung điểm của cạnh ACAC

  3. C

    MM là trung điểm của cạnh ABAB

  4. D

    MM là trung điểm của cạnh BCBC

Câu 38

Bảng biến thiên của hàm số y=x2+2x1y = -x^2 + 2x - 1

Bảng biến thiên của hàm số y: Hàm số y đồng biến trên (−∞; 1), nghịch biến trên (1; +∞), đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 0.

Hình 1

Bảng biến thiên của hàm số y: Hàm số y đồng biến trên (−∞; 2), nghịch biến trên (2; +∞), đạt cực đại tại x = 2 với y(2) = −1.

Hình 2

Bảng biến thiên của hàm số y: Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 1), đồng biến trên (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = 0.

Hình 3

Bảng biến thiên của hàm số y: Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 2), đồng biến trên (2; +∞), đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = −1.

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 39

Cho hàm số bậc hai y=x22x2y = x^2 - 2x - 2 có đồ thị là parabol (P)(P) và đường thẳng (d)(d) có phương trình y=x+my = x + m (mm là tham số). Để đường thẳng (d)(d) cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt A,BA, B sao cho OA2+OB2OA^2 + OB^2 đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của mm thuộc khoảng

  1. A

    (3;0)\displaystyle (-3;0)

  2. B

    (94;3)\displaystyle \left(\dfrac{9}{4};3\right)

  3. C

    (0;32)\displaystyle \left(0;\dfrac{3}{2}\right)

  4. D

    (32;94)\displaystyle \left(\dfrac{3}{2};\dfrac{9}{4}\right)

Câu 40

Một doanh nghiệp tư nhân AA chuyên kinh doanh xe máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe Honda Lead 2024 Smartkey bản đen mờ với chi phí mua vào một chiếc là 37 triệu đồng và bán ra là 41 triệu đồng. Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một tháng là 60 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một tháng sẽ tăng thêm 20 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất.

  1. A

    39,5 triệu đồng

  2. B

    40 triệu đồng

  3. C

    39 triệu đồng

  4. D

    40,5 triệu đồng

Câu 41

Cho hình bình hành ABCDABCDAB=2aAB = 2a, AD=3aAD = 3a, BAD^=60\widehat{BAD} = 60^{\circ}. Điểm KK thuộc ADAD thỏa mãn AK=2DK\overrightarrow{AK} = -2\overrightarrow{DK}. Tính tích vô hướng BKAC\overrightarrow{BK} \cdot \overrightarrow{AC}.

  1. A

    3a2\displaystyle 3a^2

  2. B

    6a2\displaystyle 6a^2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    a2\displaystyle a^2

Câu 42

Trong đợt hội trại “Khi tôi 18” được tổ chức tại trường THPT X, Đoàn trường có thực hiện một dự án ảnh trưng bày trên 1 pano có dạng parabol như hình vẽ. Biết rằng Đoàn trường sẽ yêu cầu các lớp gửi hình dự thi và dán lên khu vực hình chữ nhật ABCDABCD có kích thước AB=2mAB = 2m, AD=3mAD = 3m, phần còn lại sẽ được trang trí hoa văn cho phù hợp và pano được đặt sao cho cạnh CDCD tiếp xúc với mặt đất. Hỏi vị trí cao nhất của pano so với mặt đất là bao nhiêu?

Pano dạng parabol chứa hình chữ nhật ABCD, đáy pano rộng 4 m
  1. A

    4 m\displaystyle 4\text{ m}

  2. B

    4,5 m\displaystyle 4,5\text{ m}

  3. C

    5 m\displaystyle 5\text{ m}

  4. D

    3,5 m\displaystyle 3,5\text{ m}

Câu 43

Trong một cuộc thi gói bánh vào dịp năm mới, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 20 kg20\text{ kg} gạo nếp, 2 kg2\text{ kg} thịt ba chỉ, 5 kg5\text{ kg} đậu xanh để gói bánh chưng và bánh ống. Để gói một cái bánh chưng cần 0,4 kg0,4\text{ kg} gạo nếp, 0,05 kg0,05\text{ kg} thịt và 0,1 kg0,1\text{ kg} đậu xanh; để gói một cái bánh ống cần 0,6 kg0,6\text{ kg} gạo nếp, 0,075 kg0,075\text{ kg} thịt và 0,15 kg0,15\text{ kg} đậu xanh. Mỗi cái bánh chưng nhận được 5 điểm thưởng, mỗi cái bánh ống nhận được 7 điểm thưởng. Hỏi điểm thưởng cao nhất có thể đạt được là bao nhiêu?

  1. A

    250 điểm

  2. B

    300 điểm

  3. C

    200 điểm

  4. D

    150 điểm

Câu 44

Cho tam giác ABCABC đều có cạnh bằng 3. MM là điểm thỏa mãn hệ thức

MA+2MB=MAMB|\overrightarrow{MA} + 2\overrightarrow{MB}| = |\overrightarrow{MA} - \overrightarrow{MB}|

Khi đó MM cách đỉnh CC của tam giác một khoảng ngắn nhất bằng

  1. A

    7+1\displaystyle \sqrt{7} + 1

  2. B

    71\displaystyle \sqrt{7} - 1

  3. C

    51\displaystyle \sqrt{5} - 1

  4. D

    5+1\displaystyle \sqrt{5} + 1

Câu 45

Cho hàm số y=mx22m2x+20m140xmy = \sqrt{\dfrac{mx^2 - 2m^2x + 20m - 140}{x - m}}. Số giá trị nguyên của tham số mm để hàm số đã cho xác định trên khoảng (;10)(-\infty; -10)

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 46

Cho hình thoi ABCDABCD tâm OO có cạnh bằng aaABD^=60\widehat{ABD} = 60^\circ. Gọi II là điểm thỏa mãn

2IC+ID=02\overrightarrow{IC} + \overrightarrow{ID} = \overrightarrow{0}

Tính tích vô hướng AOBI\overrightarrow{AO} \cdot \overrightarrow{BI}.

  1. A

    AOBI=a24\displaystyle \overrightarrow{AO} \cdot \overrightarrow{BI} = \dfrac{a^2}{4}

  2. B

    AOBI=a22\displaystyle \overrightarrow{AO} \cdot \overrightarrow{BI} = -\dfrac{a^2}{2}

  3. C

    AOBI=a22\displaystyle \overrightarrow{AO} \cdot \overrightarrow{BI} = \dfrac{a^2}{2}

  4. D

    AOBI=a24\displaystyle \overrightarrow{AO} \cdot \overrightarrow{BI} = -\dfrac{a^2}{4}

Câu 47

Cho tam giác ABCABC đều các cạnh có độ dài bằng 11. Lấy M,N,PM, N, P lần lượt thuộc các cạnh BC,CA,ABBC, CA, AB sao cho BM=2MC,CN=2NABM = 2MC, CN = 2NAAMNPAM \perp NP. Tỉ số của APAB\dfrac{AP}{AB} bằng

  1. A

    75\displaystyle \dfrac{7}{5}

  2. B

    57\displaystyle \dfrac{5}{7}

  3. C

    512\displaystyle \dfrac{5}{12}

  4. D

    712\displaystyle \dfrac{7}{12}

Câu 48

Một tàu đánh cá xuất phát từ cảng AA đến đánh cá ở vị trí BB, do tránh một luồng gió mạnh nên tàu đi thẳng từ cảng AA đến vị trí CC dài 3030 hải lí, rồi từ vị trí CC đến vị trí BB dài 2727 hải lí. Biết góc tạo bởi giữa hai luồng tàu đi là ACACBCBC bằng 120120^\circ. Hỏi so với việc đi thẳng từ AA đến BB tàu đã đi xa thêm bao nhiêu hải lí?

  1. A

    7,61\displaystyle 7,61

  2. B

    6,5\displaystyle 6,5

  3. C

    8,5\displaystyle 8,5

  4. D

    7,1\displaystyle 7,1

Câu 49

Cho hai tập hợp A={xR:mx3=mx3}A = \{x \in \mathbb{R}: |mx - 3| = mx - 3\}B={xRx24=0}B = \{x \in \mathbb{R} \mid x^2 - 4 = 0\}. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để BA=BB \setminus A = B.

  1. A

    32m32\displaystyle -\dfrac{3}{2} \le m \le \dfrac{3}{2}

  2. B

    32<m<32\displaystyle -\dfrac{3}{2} < m < \dfrac{3}{2}

  3. C

    m32\displaystyle m \ge -\dfrac{3}{2}

  4. D

    m<32\displaystyle m < \dfrac{3}{2}

Câu 50

Cho tam giác ABC,D,E,F,GABC, D, E, F, G lần lượt nằm trên các cạnh AB,AC,BC,DEAB, AC, BC, DE sao cho AD=23AB\overrightarrow{AD} = \dfrac{2}{3}\overrightarrow{AB}; AC=2AE\overrightarrow{AC} = 2\overrightarrow{AE}; FC=3FB\overrightarrow{FC} = -3\overrightarrow{FB}; DG=2GE\overrightarrow{DG} = 2\overrightarrow{GE}. Khi đó

  1. A

    GF=2536AB712AC\displaystyle \overrightarrow{GF} = \dfrac{25}{36}\overrightarrow{AB} - \dfrac{7}{12}\overrightarrow{AC}

  2. B

    GF=512AB+1736AC\displaystyle \overrightarrow{GF} = -\dfrac{5}{12}\overrightarrow{AB} + \dfrac{17}{36}\overrightarrow{AC}

  3. C

    GF=712AB+2536AC\displaystyle \overrightarrow{GF} = -\dfrac{7}{12}\overrightarrow{AB} + \dfrac{25}{36}\overrightarrow{AC}

  4. D

    GF=1936AB112AC\displaystyle \overrightarrow{GF} = \dfrac{19}{36}\overrightarrow{AB} - \dfrac{1}{12}\overrightarrow{AC}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài