Đề khảo sát chất lượng Toán 10 cuối năm năm 2024 — Trường THPT Thuận Thành số 1, Bắc NinhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=ax2+2bx+c,(a0)y = ax^2 + 2bx + c, (a \neq 0) là đường thẳng có phương trình

  1. A

    x=ba\displaystyle x = -\frac{b}{a}

  2. B

    x=Δ4a\displaystyle x = -\frac{\Delta}{4a}

  3. C

    x=b2a\displaystyle x = \frac{b}{2a}

  4. D

    x=b2a\displaystyle x = -\frac{b}{2a}

Câu 2

Cho tam giác ABCABC, trong đó BC=a,AC=b,AB=cBC = a, AC = b, AB = c. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    a2=b2+c22bcsinA\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \sin A

  2. B

    a2=b2+c22bccosA\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A

  3. C

    a2=b2+c2+2bccosA\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 + 2bc \cos A

  4. D

    a2=b2+c2+2bcsinA\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 + 2bc \sin A

Câu 3

Số quy tròn của 219,46 đến hàng chục là

  1. A

    210

  2. B

    219,5

  3. C

    219,4

  4. D

    220

Câu 4

Cho đường thẳng Δ:x3y+4=0\Delta: x - 3y + 4 = 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của Δ\Delta?

  1. A

    {x=1+3ty=1+t\displaystyle \begin{cases} x = -1 + 3t \\ y = -1 + t \end{cases}

  2. B

    {x=1+3ty=1+t\displaystyle \begin{cases} x = -1 + 3t \\ y = 1 + t \end{cases}

  3. C

    {x=13ty=1+t\displaystyle \begin{cases} x = -1 - 3t \\ y = 1 + t \end{cases}

  4. D

    {x=13ty=1t\displaystyle \begin{cases} x = 1 - 3t \\ y = 1 - t \end{cases}

Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường tròn có tâm I(4;2)I(-4;2) và bán kính R=9R = 9 có phương trình là

  1. A

    (x4)2+(y+2)2=81\displaystyle (x - 4)^2 + (y + 2)^2 = 81

  2. B

    (x4)2+(y+2)2=9\displaystyle (x - 4)^2 + (y + 2)^2 = 9

  3. C

    (x+4)2+(y2)2=9\displaystyle (x + 4)^2 + (y - 2)^2 = 9

  4. D

    (x+4)2+(y2)2=81\displaystyle (x + 4)^2 + (y - 2)^2 = 81

Câu 6

Cho hai tập hợp A=[4;3),B=(2;+)A = [-4;3), B = (-2;+\infty). Tập ABA \setminus B bằng

  1. A

    {4;3;2}\displaystyle \{-4;-3;-2\}

  2. B

    [4;2)\displaystyle [-4;-2)

  3. C

    [4;2]\displaystyle [-4;-2]

  4. D

    [3;+)\displaystyle [3;+\infty)

Câu 7

Hệ số của x3x^3 trong khai triển biểu thức (2x1)30(2x - 1)^{30}

  1. A

    23.C303\displaystyle 2^3.C_{30}^3

  2. B

    23.C303.x3\displaystyle -2^3.C_{30}^3.x^3

  3. C

    23.C303\displaystyle -2^3.C_{30}^3

  4. D

    23.C303.x3\displaystyle 2^3.C_{30}^3.x^3

Câu 8

Gieo một xúc xắc hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố “Tích số chấm trong hai lần gieo là số chẵn” bằng

  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    34\displaystyle \frac{3}{4}

Câu 9

Khoảng cách từ điểm M(4;2)M(4;-2) đến đường thẳng Δ:x2y+2=0\Delta: x - 2y + 2 = 0

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    255\displaystyle \frac{2\sqrt{5}}{5}

  3. C

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  4. D

    5\displaystyle \sqrt{5}

Câu 10

Cho đoạn thẳng ABABOO là trung điểm của ABAB. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    AO=2AB\displaystyle \overrightarrow{AO} = 2\overrightarrow{AB}

  2. B

    AB=2OB\displaystyle \overrightarrow{AB} = -2\overrightarrow{OB}

  3. C

    AB=2OA\displaystyle \overrightarrow{AB} = 2\overrightarrow{OA}

  4. D

    AB=2OB\displaystyle \overrightarrow{AB} = 2\overrightarrow{OB}

Câu 11

Tọa độ của vectơ u=3i+2j\vec{u} = -3\vec{i} + 2\vec{j}

  1. A

    (3;2)\displaystyle (3;2)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (2;3)

  3. C

    (2;3)\displaystyle (2;-3)

  4. D

    (3;2)\displaystyle (-3;2)

Câu 12

Cho 20 điểm phân biệt và không có ba điểm nào thẳng hàng. Lập được bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm trong 20 điểm đã cho?

  1. A

    1140\displaystyle 1140

  2. B

    60\displaystyle 60

  3. C

    6.840\displaystyle 6.840

  4. D

    8.000\displaystyle 8.000

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)=x2+4x3y = f(x) = -x^2 + 4x - 3 có đồ thị (P)(P).

  1. a)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;2)(-\infty;2) và đồng biến trên khoảng (2;+)(2;+\infty)

  2. b)

    Trục đối xứng của đồ thị hàm số có phương trình x=2x = 2

  3. c)

    f(x)30x4f(x) \geq -3 \Leftrightarrow 0 \leq x \leq 4

  4. d)

    (P)(P) có tọa độ đỉnh I(2;1)I(2;-1)

Câu 2

Một hộp chứa 10 quả cầu khác nhau trong đó có 5 quả màu xanh và 5 quả màu trắng.

  1. a)

    Số cách lấy ra 3 quả cầu trong hộp sao cho có ít nhất một quả màu xanh là 180180

  2. b)

    Sắp xếp 10 quả cầu đó thành một hàng ngang theo thứ tự. Xác suất để các quả cầu màu xanh và màu trắng được xếp xen kẽ nhau là 1126\frac{1}{126}.

  3. c)

    Số cách lấy ra 2 quả cầu trong hộp là 4545

  4. d)

    Số cách lấy một quả cầu trong hộp là 1010

Câu 3

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho hai đường thẳng (d):x+y+5=0(d): x + y + 5 = 0, (Δ):{x=2+4ty=1+3t(\Delta): \begin{cases} x = 2 + 4t \\ y = 1 + 3t \end{cases}

và điểm A(1;2)A(1;-2).

  1. a)

    Điểm M(a;b)M(a;b) là giao điểm của đường thẳng (d)(d)(Δ)(\Delta). Giá trị của 7a7b7a - 7b bằng 11.

  2. b)

    Khoảng cách từ điểm AA đến đường thẳng (Δ)(\Delta) bằng 85\frac{8}{5}

  3. c)

    Phương trình đường thẳng qua AA và vuông góc với (d)(d) là: xy3=0x - y - 3 = 0

  4. d)

    Một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)(d)n=(1;1)\vec{n} = (1;1)

Câu 4

Cho tam giác ABCABCB^=120\widehat{B} = 120^{\circ}, AB=4AB = 4, BC=6BC = 6.

  1. a)

    AB+BC=AC\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}

  2. b)

    Diện tích tam giác ABCABCS=2BA.BC.sin120S = 2BA.BC.\sin 120^{\circ}

  3. c)

    Góc giữa hai vectơ CB\overrightarrow{CB}AB\overrightarrow{AB} bằng 6060^{\circ}

  4. d)

    AC=27AC = 2\sqrt{7}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa OxyOxy. Cho đường thẳng Δ\Delta qua M(1;2)M(-1;2) và vuông góc với đường thẳng dd có phương trình tham số là {x=2ty=13t\begin{cases} x = 2t \\ y = 1 - 3t \end{cases}

. Đường thẳng Δ\Delta cắt trục OxOx, OyOy lần lượt tại AABB. Khi đó SOABS_{\triangle OAB} bằng bao nhiêu? (lấy kết quả làm tròn sau 2 chữ số thập phân).

Trả lời:

Câu 2

Số nguyên dương nn thỏa mãn Cn12+PnPn2=449(n1)C_{n-1}^2 + \frac{P_n}{P_{n-2}} = 449(n-1) có bao nhiêu ước số nguyên dương?

Trả lời:

Câu 3

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho A(2;0)A(-2;0), B(1;3)B(-1;3), C(1;1)C(1;-1). Gọi SS là tổng tất cả các giá trị nguyên của mm để đường thẳng d:3x+4y2m1=0d: 3x + 4y - 2m - 1 = 0 có điểm chung với đường tròn ngoại tiếp ΔABC\Delta ABC. Tổng SS bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Gọi AA là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 55 chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập AA. Giả sử xác suất để chọn được một số chia hết cho 77 và chữ số hàng đơn vị bằng 11PP. Khi đó 100P100P bằng bao nhiêu? (lấy kết quả làm tròn sau 22 chữ số thập phân).

Trả lời:

Câu 5

Hai chất điểm AABB chuyển động trên hai đường thẳng tạo với nhau góc 3030^\circ (như hình vẽ). Chất điểm AA từ AA chuyển động với vận tốc v1=6m/sv_1 = 6m/s. Cùng lúc đó chất điểm BB từ BB chuyển động với vận tốc v2=10m/sv_2 = 10m/s. Chiều chuyển động của hai chất điểm biểu diễn trên hình vẽ. Khoảng cách AB=100mAB = 100m, trong quá trình chuyển động khoảng cách giữa hai chất điểm có giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Biết rằng chất điểm AA trong quá trình di chuyển không vượt được vị trí BB.

Hình vẽ hai chất điểm A và B chuyển động trên hai đường thẳng cắt nhau tại B tạo thành góc 30 độ
Trả lời:

Câu 6

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa OxyOxy. Cho ΔABC\Delta ABC nội tiếp đường tròn tâm I(1;2)I(1;2), bán kính R=5R = 5. Chân đường cao kẻ từ BB, CC lần lượt là H(3;3)H(3;3), K(0;1)K(0;-1). Giả sử B(x0;y0)B(x_0;y_0). Tỉ số x0y0\frac{x_0}{y_0} bằng bao nhiêu, biết rằng điểm AAtung độ dương? (lấy kết quả làm tròn sau 11 chữ số thập phân).

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài