Đề khảo sát chất lượng hè Toán 12 năm 2024–2025 — Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam ĐịnhMã đề 885

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Đạo hàm của hàm số y=43−2xy = 4^{3-2x} là

  1. A

    y′=43−2x⋅ln⁡4\displaystyle y' = 4^{3-2x} \cdot \ln 4

  2. B

    y′=2⋅43−2x⋅ln⁡4\displaystyle y' = 2 \cdot 4^{3-2x} \cdot \ln 4

  3. C

    y′=−2⋅43−2x\displaystyle y' = -2 \cdot 4^{3-2x}

  4. D

    y′=−2⋅43−2x⋅ln⁡4\displaystyle y' = -2 \cdot 4^{3-2x} \cdot \ln 4

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình log⁡12(x+2)>−1\log_{\frac{1}{2}}(x+2) > -1 là

  1. A

    (0;+∞)\displaystyle (0; +\infty)

  2. B

    (−∞;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  3. C

    (−2;0)\displaystyle (-2; 0)

  4. D

    (−2;1)\displaystyle (-2; 1)

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với AB=3a,BC=aAB = 3a, BC = a. Cạnh bên SD=2aSD = 2a và SDSD vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng

  1. A

    2a3\displaystyle 2a^3

  2. B

    6a3\displaystyle 6a^3

  3. C

    a3\displaystyle a^3

  4. D

    12a3\displaystyle 12a^3

Câu 4

Cho hình hộp đứng ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh a,AA′=a2a, AA' = a\sqrt{2}. Góc giữa đường thẳng AC′AC' và mặt phẳng (BCC′B′)(BCC'B') bằng

  1. A

    90∘\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    45∘\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    30∘\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    60∘\displaystyle 60^{\circ}

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)=2x+4,∀x∈Rf'(x) = 2x + 4, \forall x \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (2;4)\displaystyle (2; 4)

  2. B

    (−∞;−2)\displaystyle (-\infty; -2)

  3. C

    (2;+∞)\displaystyle (2; +\infty)

  4. D

    (−2;+∞)\displaystyle (-2; +\infty)

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; 2), đồng biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực tiểu tại x = −2 với f(−2) = −3, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 0, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = −3.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 7

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có cạnh bên bằng 4a4a, biết số đo góc phẳng nhị diện [A′,BC,A][A', BC, A] bằng 30∘30^{\circ}. Thể tích khối lăng trụ đã cho là

  1. A

    643a3\displaystyle 64\sqrt{3}a^3

  2. B

    6433a3\displaystyle \dfrac{64\sqrt{3}}{3}a^3

  3. C

    64327a3\displaystyle \dfrac{64\sqrt{3}}{27}a^3

  4. D

    6439a3\displaystyle \dfrac{64\sqrt{3}}{9}a^3

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)=2(x2−1)(x+2)f'(x) = 2(x^2 - 1)(x + 2) với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 9

Tìm tập xác định D\mathscr{D} của hàm số y=ln⁡(9−x2)+(2x−3)πy = \ln(9 - x^2) + (2x - 3)^{\pi}.

  1. A

    D=(32;3)\displaystyle \mathscr{D} = \left(\dfrac{3}{2}; 3\right)

  2. B

    D=(−3;3)\displaystyle \mathscr{D} = (-3; 3)

  3. C

    D=[−3;32)∪(32;3]\displaystyle \mathcal{D} = \left[-3; \dfrac{3}{2}\right) \cup \left(\dfrac{3}{2}; 3\right]

  4. D

    D=(−3;32)∪(32;3)\displaystyle \mathcal{D} = \left(-3; \dfrac{3}{2}\right) \cup \left(\dfrac{3}{2}; 3\right)

Câu 10

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có AB=aAB = a, AA′=2aAA' = 2a. Khoảng cách giữa AB′AB' và CC′CC' bằng

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  3. C

    2a55\displaystyle \dfrac{2a\sqrt{5}}{5}

  4. D

    a32\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ < 0 trên (2; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −2) và (0; 2), nghịch biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực đại tại x = −2 với y(−2) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = −1, đạt cực đại tại x = 2 với y(2) = 3.

Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;+∞)\displaystyle (0; +\infty)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0; 2)

  3. C

    (−∞;−2)\displaystyle (-\infty; -2)

  4. D

    (−2;0)\displaystyle (-2; 0)

Câu 12

Nghiệm của phương trình 25x=5x+625^{x} = 5^{x+6} là

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=6\displaystyle x = 6

  3. C

    x=−2\displaystyle x = -2

  4. D

    x=−6\displaystyle x = -6

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=x2−2x+2x−1y = \dfrac{x^{2} - 2x + 2}{x - 1}.

  1. a)

    Đạo hàm của hàm số đã cho là y′=x2−2xx+1y' = \dfrac{x^{2} - 2x}{x + 1}

  2. b)

    Giá trị cực đại của hàm số bằng −2-2

  3. c)

    Điểm cực tiểu của hàm số bằng 00

  4. d)

    Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là y=2x−2y = 2x - 2

Câu 2

Cho hàm số y=x3−6x2+9x+30y = x^{3} - 6x^{2} + 9x + 30 có đồ thị (C)(C).

  1. a)

    Hàm số xác định trên R\mathbb{R}

  2. b)

    Hàm số đồng biến trên (−∞;0)(-\infty; 0)

  3. c)

    Giá trị cực đại của hàm số bằng 3030

  4. d)

    Có 5 giá trị nguyên của mm để đường thẳng y=my = m cắt đồ thị (C)(C) tại 3 điểm phân biệt

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SASA vuông góc với mặt đáy, hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SBC)(SBC) vuông góc với nhau, SB=a3SB = a\sqrt{3}, góc giữa SCSC và (SAB)(SAB) bằng 45∘45^{\circ} và ASB^=30∘\widehat{ASB} = 30^{\circ}.

  1. a)

    Mặt phẳng (SAB)(SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC)

  2. b)

    Tam giác SBCSBC vuông tại CC

  3. c)

    Hai đường thẳng ABAB và CBCB vuông góc với nhau

  4. d)

    Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng 8a33\dfrac{8a^{3}}{3}

Câu 4

Cho hàm số f(x)=log⁡3(5x−2)f(x) = \log_{3}(5x - 2).

  1. a)

    Hàm số đã cho xác định trên (25;+∞)\left(\dfrac{2}{5}; +\infty\right)

  2. b)

    Đường thẳng y=3y = 3 cắt đồ thị tại điểm MM thì OM=132OM = \dfrac{13}{2}

  3. c)

    Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≤3f(x) \leq 3 chứa 5 số nguyên

  4. d)

    Đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) cắt đồ thị hàm số y=log⁡10xy = \log \dfrac{10}{x} tại 2 điểm phân biệt

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7%7\%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó lĩnh được số tiền nhiều hơn 200 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không đổi?

Trả lời:

Câu 2

Cho hàm số y=x3−3x2+3mx+2024y = x^3 - 3x^2 + 3mx + 2024 với mm là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm, sao cho ứng với mỗi mm hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị thuộc khoảng (−1;7)(-1; 7)?

Trả lời:

Câu 3

Để quảng bá cho sản phẩm AA, một công ty dự định tổ chức quảng cáo theo hình thức quảng cáo trên truyền hình. Nghiên cứu công ty cho thấy: nếu sau nn lần quảng cáo được phát thì tỉ lệ người xem quảng cáo đó mua sản phẩm AA tuân theo công thức P(x)=11+49e−0,015nP(x) = \dfrac{1}{1 + 49\text{e}^{-0,015n}}. Hỏi cần phát ít nhất bao nhiêu lần quảng cáo để tỉ lệ người xem mua sản phẩm đạt trên 30%30\%?

Trả lời:

Câu 4

Thể tích VV của 1 kg nước (tính bằng cm3^3) ở nhiệt độ TT (đơn vị: ∘C^{\circ}\text{C}) khi TT thay đổi từ 0∘C0^{\circ}\text{C} đến 30∘C30^{\circ}\text{C} được cho xấp xỉ bởi công thức:

V=999,87−0,06426T+0,0085043T2−0,0000769T3.V = 999,87 - 0,06426T + 0,0085043T^2 - 0,0000769T^3.

Biết rằng kể từ T0T_0 ∘C^{\circ}\text{C} trở đi, với 0∘≤T0≤30∘0^{\circ} \leq T_0 \leq 30^{\circ} thể tích VV tăng, tìm T0T_0 (kết quả làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB, độ dài cạnh AB=3aAB = 3a. Biết SAB^=SCB^=90∘\widehat{SAB} = \widehat{SCB} = 90^{\circ} và khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng a5a\sqrt{5}. Gọi α\alpha là góc giữa hai đường thẳng ABAB và SCSC. Tính tan⁡α\tan \alpha, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.

Trả lời:

Câu 6

Người ta xây dựng một chân tháp bằng bê tông có dạng khối chóp cụt tứ giác đều (Hình bên). Cạnh đáy dưới dài 5 m, cạnh đáy trên dài 2 m, cạnh bên dài 3 m. Biết rằng chân tháp được làm bằng bê tông tươi với giá tiền là 1 470 000 đồng/m3^3. Tính số tiền để mua bê tông tươi làm chân tháp, kết quả làm tròn đến hàng triệu.

Khối chóp cụt tứ giác đều
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI